CTCP Đại lý Giao nhận Vận tải Xếp dỡ Tân Cảng · Vận tải - kho bãi
Biểu đồ giá TCL
- 1 ngày
- +0,17%
- 1 tuần
- -0,69%
- 1 tháng
- -0,34%
- 3 tháng
- -2,69%
- 1 năm
- -9,91%
- 2 năm
- -4,49%
- 3 năm
- -4,15%
- 5 năm
- +4,33%
- Tất cả
- +412,41%
- Trần
- 30.850
- Sàn
- 26.850
- TC
- 28.850
- Mở
- 28.950
- Cao
- 28.950
- Thấp
- 28.750
- KL
- 25.500
- GT
- 0,7 tỷ
Mô hình giá của TCL dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Vận tải - kho bãi
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −0,1 tỷ
- 20 phiên
- −0,1 tỷ
- 60 phiên
- −0,8 tỷ
- 1 năm
- −4,3 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | −400 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 30/10 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | +100 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T10/2026 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| T09/2026 | −1,1 tỷ | −37 nghìn cp |
| T08/2026 | +0,5 tỷ | +16 nghìn cp |
| T07/2026 | +0,3 tỷ | +11 nghìn cp |
| T06/2026 | +0,3 tỷ | +9 nghìn cp |
| T05/2026 | −0,3 tỷ | −8 nghìn cp |
| T04/2026 | −0,4 tỷ | −11 nghìn cp |
| T03/2026 | −1,6 tỷ | −47 nghìn cp |
| T02/2026 | −0,5 tỷ | −14 nghìn cp |
| T01/2026 | −0,6 tỷ | −18 nghìn cp |
| T12/2025 | +0,2 tỷ | +7 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| Q3/2026 | −0,3 tỷ | −9 nghìn cp |
| Q2/2026 | −0,3 tỷ | −9 nghìn cp |
| Q1/2026 | −2,7 tỷ | −79 nghìn cp |
| Q4/2025 | −1,1 tỷ | −31 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −3,4 tỷ | −101 nghìn cp |
| 2025 | −1,1 tỷ | −31 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −0,5 tỷ
- 20 phiên
- −0,1 tỷ
- 60 phiên
- −1,2 tỷ
Bán ròng 5 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 21/11 | 0 tỷ | −2 cp |
| 06/08 | 0 tỷ | −50 cp |
| 23/05 | 0 tỷ | −95 cp |
| 17/03 | −0,3 tỷ | −7 nghìn cp |
| 13/03 | −0,2 tỷ | −4 nghìn cp |
| 07/03 | +0,5 tỷ | +11 nghìn cp |
| 11/02 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 10/02 | −0,2 tỷ | −5 nghìn cp |
| 07/02 | −0,2 tỷ | −4 nghìn cp |
| 06/02 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| 03/02 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| 26/12 | +0,2 tỷ | +5 nghìn cp |
| 25/12 | +0,2 tỷ | +5 nghìn cp |
| 30/10 | 0 tỷ | −90 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −37 cp |
| 10/10 | 0 tỷ | −90 cp |
| 12/06 | 0 tỷ | −14 cp |
| 15/08 | 0 tỷ | −71 cp |
| 26/07 | 0 tỷ | −54 cp |
| 23/06 | 0 tỷ | −134 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2025 | 0 tỷ | −2 cp |
| T08/2025 | 0 tỷ | −50 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −95 cp |
| T03/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2025 | −0,4 tỷ | −10 nghìn cp |
| T12/2024 | +0,4 tỷ | +10 nghìn cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −217 cp |
| T06/2024 | 0 tỷ | −14 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −71 cp |
| T07/2023 | 0 tỷ | −54 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −134 cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | −200 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2025 | 0 tỷ | −2 cp |
| Q3/2025 | 0 tỷ | −50 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −95 cp |
| Q1/2025 | −0,4 tỷ | −10 nghìn cp |
| Q4/2024 | +0,3 tỷ | +10 nghìn cp |
| Q2/2024 | 0 tỷ | −14 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −125 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −134 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | −0,4 tỷ | −10 nghìn cp |
| 2024 | +0,3 tỷ | +10 nghìn cp |
| 2023 | 0 tỷ | −568 cp |
| 2022 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| 2021 | −1,1 tỷ | −7 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2,5 | 0,6 | −4,3 | 1,2 | −2,4 | −2,4 | −1,8 | −0,2 | −1,5 | 0,2 | −0,3 | −8,5 | |
| 2025 | 1,4 | 16,7 | −1,4 | −15,5 | 3,7 | 1,5 | 0,4 | 1,9 | −0,9 | −0,3 | −0,6 | −0,7 | 3,6 |
| 2024 | 0,7 | 0,8 | 0,1 | −6,4 | 3,6 | 1,2 | −1,7 | 1,4 | −0,6 | −0,7 | 0,2 | 0,4 | −1,2 |
| 2023 | 7,1 | −1,8 | 3,8 | 5,8 | 0,4 | 2,9 | 3,4 | −0,3 | 4,7 | −7,1 | 0,7 | 3,2 | 24,5 |
| 2022 | −1,2 | 2,8 | 3,1 | −6,8 | −3,6 | −5,7 | 6,6 | 9,1 | −9,9 | −4,9 | −4,2 | 5,6 | −10,7 |
| 2021 | −3,9 | 7,5 | 4,6 | −1,6 | 14,3 | 17,4 | −3,1 | 14,8 | −1,9 | 3,3 | 0,9 | −0,1 | 62,0 |
| 2020 | −2,4 | −5,5 | −10,9 | 20,1 | 39,7 | 1,4 | 5,9 | 11,2 | 5,1 | −10,9 | 15,8 | 4,4 | 86,7 |
| 2019 | 10,0 | −9,5 | 4,7 | 4,4 | −0,3 | 2,8 | −2,0 | 21,6 | −8,5 | 0,7 | 0,5 | 3,6 | 27,7 |
| 2018 | 2,2 | −1,7 | 5,4 | −9,1 | 5,9 | −3,9 | 1,7 | 1,5 | −0,7 | −0,4 | 3,8 | −5,6 | −2,0 |
| 2017 | 2,0 | 4,9 | 1,8 | 6,2 | −6,2 | 3,4 | −4,5 | −1,8 | −3,7 | 0,3 | 3,1 | −5,0 | −0,5 |
| TB | 1,8 | 1,5 | 0,7 | −0,2 | 5,5 | 1,9 | 0,5 | 5,9 | −1,8 | −2,0 | 2,2 | 0,6 | 21,1 |
| % năm tăng | 70% | 60% | 70% | 50% | 60% | 70% | 50% | 70% | 20% | 40% | 78% | 56% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về TCL. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về TCL
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về TCL
Chưa có ý tưởng nào về TCL. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ301.584.360.000 đKỳquý 3/2026
- 302 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng28.900 đ · 04/11/2026
- 872 tỷ
- CP lưu hành
- 30.158.436
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu13.571.296
- 45%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại43,57%
- 5,43%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 35,42%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu41.000 đ
- 24/12/2009
Cổ đông lớn
- Công ty TNHH MTV Tổng Công ty Tân Cảng Sài Gòn51%15.381.273 CP
- Ngân hàng Deutsche Aktiengesellschaft5,09%1.535.610 CP
- America Limited Liability Company4,99%1.505.100 CP
- PYN Elite Fund4,48%1.350.711 CP
- Công ty Cổ Phần Container Saigon0,78%233.750 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty TNHH MTV Tổng Công ty Tân Cảng Sài Gòn51%
- Ngân hàng Deutsche Aktiengesellschaft5,09%
- America Limited Liability Company4,99%
- PYN Elite Fund4,48%
- Công ty Cổ Phần Container Saigon0,78%
- Cổ đông khác33,66%
Ngành nghề kinh doanh
- Xếp dỡ container.
- Khai thác cảng/ICD.
- Dịch vụ vận chuyển đa phương thức.
- Dịch vụ đóng rút.
- Kinh doanh khai thác Depot.
- Dịch vụ cho thuê văn phòng.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 06/03/2020Tăng vốn điều lệ lên 301.6 tỷ đồng.
- 2011Tăng vốn điều lệ lên 209.4 tỷ đồng.
- 12/2010Tăng vốn điều lệ từ 170 tỷ đồng lên 187 tỷ đồng.
- 24/12/2009Cổ phiếu của công ty được niêm yết và giao dịch trên sàn HOSE.
- 07/2008Tăng vốn điều lệ từ 120 tỷ đồng lên 170 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 7 mốc ↓
- 01/04/2007Công ty cổ phần Đại lý Giao nhận Vận tải Xếp dỡ Tân Cảng chính thức đi vào hoạt động.
- 13/03/2007Công ty cổ phần Đại lý Giao nhận Vận tải Xếp dỡ Tân Cảng được thành lập, là công ty con của Công ty Tân Cảng Sài Gòn - Bộ Quốc Phòng.
Công ty con & liên kết · 4Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 613
- LNST 45,8
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.409
- Nợ 667
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −30,4
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.848
- LNST 157
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.191
- Nợ 478
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 320
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng28.900 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 5,0Ngành 8,6
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng28.900 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 1,2Ngành 0,9
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 5.813 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 23.770 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 25,7%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 13,4%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 7,9%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 19/05/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 21/04/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 23,64% (2.364đ/CP) |
| 19/06/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 23,26% (2.326đ/CP) |
| 14/08/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 22,31% (2.231đ/CP) |
| 29/08/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 42% (4.200đ/CP) |
| 15/07/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 50% (5.000đ/CP) |
| 27/10/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 26/06/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 24/03/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 30/12/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:11 |
| 30/09/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 15/03/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18% (1.800đ/CP) |
| 14/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18% (1.800đ/CP) |
| 27/03/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 09/03/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 18/03/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18% (1.800đ/CP) |
| 26/02/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18% (1.800đ/CP) |
| 30/11/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18% (1.800đ/CP) |
| 24/02/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18% (1.800đ/CP) |
| 10/08/2011 | Quyền mua | Quyền mua 25:3 |
| 06/01/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 18/11/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 18/01/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 31/12/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 31/12/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 22% (2.200đ/CP) |