CTCP Đầu tư Bất động sản Taseco · Bất động sản
Biểu đồ giá TAL
- 1 ngày
- +2,15%
- 1 tuần
- -1,61%
- 1 tháng
- -7,17%
- 3 tháng
- -16,11%
- 1 năm
- -33,92%
- 2 năm
- +89,27%
- 3 năm
- —
- 5 năm
- —
- Tất cả
- +38,82%
- Trần
- 22.350
- Sàn
- 19.450
- TC
- 20.900
- Mở
- 20.650
- Cao
- 21.400
- Thấp
- 20.650
- KL
- 190.400
- GT
- 4 tỷ
Mô hình giá của TAL dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Bất động sản
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −1,0 tỷ
- 20 phiên
- −0,2 tỷ
- 60 phiên
- −4,1 tỷ
- 1 năm
- +267,3 tỷ
Mua ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | +0,4 tỷ | +20 nghìn cp |
| 03/11 | −0,8 tỷ | −37 nghìn cp |
| 02/11 | +0,2 tỷ | +10 nghìn cp |
| 30/10 | −0,8 tỷ | −35 nghìn cp |
| 29/10 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| 28/10 | −0,1 tỷ | −6 nghìn cp |
| 27/10 | +0,2 tỷ | +10 nghìn cp |
| 26/10 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| 23/10 | +0,4 tỷ | +19 nghìn cp |
| 22/10 | +0,2 tỷ | +10 nghìn cp |
| 21/10 | +1,3 tỷ | +59 nghìn cp |
| 20/10 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| 15/10 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| 14/10 | −0,1 tỷ | −6 nghìn cp |
| 13/10 | +1,1 tỷ | +50 nghìn cp |
| 12/10 | −0,4 tỷ | −19 nghìn cp |
| 09/10 | −1,5 tỷ | −71 nghìn cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −0,1 tỷ | −7 nghìn cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T09/2026 | −5,1 tỷ | −226 nghìn cp |
| T08/2026 | +9,8 tỷ | +384 nghìn cp |
| T07/2026 | −13,7 tỷ | −631 nghìn cp |
| T06/2026 | −19,2 tỷ | −683 nghìn cp |
| T05/2026 | −7,4 tỷ | −126 nghìn cp |
| T04/2026 | +20,3 tỷ | +443 nghìn cp |
| T03/2026 | +9,0 tỷ | +181 nghìn cp |
| T02/2026 | +12,7 tỷ | +253 nghìn cp |
| T01/2026 | +42,8 tỷ | +890 nghìn cp |
| T12/2025 | +141,8 tỷ | +2,82 triệu cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −0,1 tỷ | −9 nghìn cp |
| Q3/2026 | −9,0 tỷ | −473 nghìn cp |
| Q2/2026 | −6,4 tỷ | −366 nghìn cp |
| Q1/2026 | +64,5 tỷ | +1,32 triệu cp |
| Q4/2025 | +252,0 tỷ | +5,23 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +49,1 tỷ | +476 nghìn cp |
| 2025 | +252,0 tỷ | +5,23 triệu cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +0,6 tỷ
- 20 phiên
- −0,8 tỷ
- 60 phiên
- +9,4 tỷ
Mua ròng 9 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | +0,3 tỷ | +12 nghìn cp |
| 02/11 | +0,1 tỷ | +5 nghìn cp |
| 29/10 | 0 tỷ | +500 cp |
| 21/10 | +0,2 tỷ | +11 nghìn cp |
| 20/10 | 0 tỷ | +300 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| 14/10 | +0,1 tỷ | +5 nghìn cp |
| 09/10 | +0,1 tỷ | +5 nghìn cp |
| 30/09 | +0,4 tỷ | +19 nghìn cp |
| 25/09 | −2,1 tỷ | −90 nghìn cp |
| 14/09 | 0 tỷ | +300 cp |
| 07/09 | +0,1 tỷ | +5 nghìn cp |
| 26/08 | +0,1 tỷ | +5 nghìn cp |
| 25/08 | −0,6 tỷ | −25 nghìn cp |
| 12/08 | 0 tỷ | +300 cp |
| 04/08 | −0,8 tỷ | −30 nghìn cp |
| 03/08 | 0 tỷ | 0 cp |
| 31/07 | +0,3 tỷ | +12 nghìn cp |
| 29/07 | +0,1 tỷ | +5 nghìn cp |
| 28/07 | +0,8 tỷ | +40 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +0,4 tỷ | +17 nghìn cp |
| T10/2026 | +0,5 tỷ | +24 nghìn cp |
| T09/2026 | −1,6 tỷ | −65 nghìn cp |
| T08/2026 | −1,3 tỷ | −50 nghìn cp |
| T07/2026 | +5,5 tỷ | +256 nghìn cp |
| T06/2026 | +2,3 tỷ | +80 nghìn cp |
| T05/2026 | −1,9 tỷ | −39 nghìn cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | +5,4 tỷ | +135 nghìn cp |
| T02/2026 | −0,4 tỷ | −10 nghìn cp |
| T01/2026 | +0,2 tỷ | +4 nghìn cp |
| T12/2025 | +0,5 tỷ | +5 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +0,9 tỷ | +41 nghìn cp |
| Q3/2026 | +2,7 tỷ | +140 nghìn cp |
| Q2/2026 | +0,4 tỷ | +41 nghìn cp |
| Q1/2026 | +5,2 tỷ | +130 nghìn cp |
| Q4/2025 | +0,5 tỷ | +5 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +9,1 tỷ | +353 nghìn cp |
| 2025 | +0,5 tỷ | +5 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −8,0 | −8,2 | 5,5 | −2,0 | −2,7 | −14,4 | −16,2 | 11,9 | −8,4 | −7,5 | 1,2 | −41,4 | |
| 2025 | −2,9 | 28,0 | 7,1 | −12,6 | 4,2 | 13,8 | 8,3 | 39,4 | 21,5 | −6,2 | 0,9 | 12,2 | 168,7 |
| 2024 | −6,6 | 3,8 | 0,0 | −14,2 | −2,1 | 3,2 | 4,7 | 1,7 | −4,3 | 0,6 | 15,5 | ||
| TB | −5,5 | 4,4 | 5,5 | −4,9 | −4,2 | −0,9 | −1,5 | 18,7 | 4,9 | −6,0 | 0,8 | 13,8 | 168,7 |
| % năm tăng | 0% | 33% | 100% | 0% | 33% | 33% | 67% | 100% | 67% | 0% | 100% | 100% | 100% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về TAL. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về TAL
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về TAL
Chưa có ý tưởng nào về TAL. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ5.039.997.080.000 đKỳquý 3/2026
- 5.040 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng21.350 đ · 04/11/2026
- 10.760 tỷ
- CP lưu hành
- 503.999.708
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu151.199.912
- 30%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại39,1%
- 9,9%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu25.500 đ
- 09/01/2024
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần Tập đoàn Taseco60%302.400.000 CP
- Đoàn Thị Phương Thảo3,99%20.130.824 CP
- Vietnam Enterprise Investments Limited3,59%18.106.477 CP
- Amersham Industries Limited2,22%11.185.580 CP
- Norges Bank1,89%9.504.880 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ phần Tập đoàn Taseco60%
- Đoàn Thị Phương Thảo3,99%
- Vietnam Enterprise Investments Limited3,59%
- Amersham Industries Limited2,22%
- Norges Bank1,89%
- Cổ đông khác28,31%
Ngành nghề kinh doanh
- Bất động sản nhà ở thương mại, khu đô thị.
- Bất động sản du lịch nghỉ dưỡng.
- Bất động sản hạ tầng khu công nghiệp.
- Hoạt động xây lắp.
- Hoạt động quản lý vận hành sau đầu tư.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 06/2026Tăng vốn điều lệ lên 5,039 tỷ đồng.
- 09/2025Tăng vốn điều lệ lên 3,600 tỷ đồng.
- 01/08/2025Ngày giao dịch đầu tiên trên HOSE với giá 25,500 đ/CP.
- 22/07/2025Ngày hủy đăng ký giao dịch trên UPCoM.
- 03/2025Tăng vốn điều lệ lên 3,118.5 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 13 mốc ↓
- 09/01/2024Ngày giao dịch đầu tiên trên UPCoM với giá 21,000 đ/CP.
- 2023Công ty Cổ phần Đầu tư Bất động sản Taseco được UBCK Nhà nước chấp thuận đăng ký công ty đại chúng.
- 2021Tham gia góp vốn thành lập Công ty Cổ phần Đầu tư và Dịch vụ Yên Bình; Công ty Cổ phần Đầu tư TAH; Sở hữu cổ phần chi phối của Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng số 4 để triển khai thực hiện Dự án nhóm nhà ở Đông Nam đường Tố Hữu.
- 2019Tham gia góp vốn thành lập Công ty Cổ phần Taseco Invest để triển khai thực hiện dự án Tổ hợp khách sạn cao cấp, khu văn phòng kết hợp trung tâm thương mại Landmark 55 tại lô đất B3CC2.
- 2018Taseco Group tái cơ cấu tổ chức hoạt động kinh doanh.
- 2017Đổi tên thành Công ty Cổ phần Đầu tư Bất động sản Taseco.
- 2013Công ty Cổ phần Đầu tư Bất động sản Taseco chính thức là đơn vị thành viên của Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng không Thăng Long nay là Công ty Cổ phần Tập đoàn Taseco (“Taseco Group”).
- 2009Công ty Cổ phần Đầu tư Bất động sản Taseco tiền thân là Công ty Cổ phần Đầu tư Bất động sản An Bình được thành lập.
Công ty con & liên kết · 14Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuXem thêm 2 công ty ↓
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 908
- LNST 199
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 22.271
- Nợ 15.282
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −3.721
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 3.730
- LNST 643
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 15.313
- Nợ 8.799
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −1.654
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng21.350 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 12,4Ngành 12,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng21.350 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 1,9Ngành 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.717 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 11.533 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 15,8%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 4,9%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 21,4%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy cao.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 27/05/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:3 |
| 27/05/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 07/07/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 24/12/2024 | Quyền mua | Quyền mua 20:1 |
| 28/08/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 16/06/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 16/06/2021 | Quyền mua | Quyền mua 20:3 |
| 31/12/2020 | Quyền mua | Quyền mua 50:9 |
| 15/11/2019 | Quyền mua | Quyền mua 20:7 |
| 22/06/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 22/06/2019 | Quyền mua | Quyền mua 20:9 |
| 25/05/2018 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 29/12/2017 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 28/02/2017 | Quyền mua | Quyền mua 1:4 |