CTCP Sonadezi Châu Đức · Bất động sản
Biểu đồ giá SZC
- 1 ngày
- +6,75%
- 1 tuần
- +2,24%
- 1 tháng
- +22,32%
- 3 tháng
- +16,17%
- 1 năm
- -29,77%
- 2 năm
- -41,80%
- 3 năm
- -18,68%
- 5 năm
- -41,10%
- Tất cả
- +238,55%
- Trần
- 20.550
- Sàn
- 17.950
- TC
- 19.250
- Mở
- 19.100
- Cao
- 20.550
- Thấp
- 19.100
- KL
- 1.639.700
- GT
- 33 tỷ
Mô hình giá của SZC dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Bất động sản
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +2,9 tỷ
- 20 phiên
- +6,6 tỷ
- 60 phiên
- −0,2 tỷ
- 1 năm
- −17,5 tỷ
Mua ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | +3,2 tỷ | +160 nghìn cp |
| 03/11 | +1,6 tỷ | +81 nghìn cp |
| 02/11 | −0,2 tỷ | −9 nghìn cp |
| 30/10 | +0,9 tỷ | +48 nghìn cp |
| 29/10 | −2,6 tỷ | −131 nghìn cp |
| 28/10 | −1,6 tỷ | −82 nghìn cp |
| 27/10 | −0,7 tỷ | −32 nghìn cp |
| 26/10 | −1,1 tỷ | −54 nghìn cp |
| 23/10 | +0,4 tỷ | +19 nghìn cp |
| 22/10 | +2,9 tỷ | +148 nghìn cp |
| 21/10 | +2,3 tỷ | +119 nghìn cp |
| 20/10 | +1,1 tỷ | +64 nghìn cp |
| 19/10 | +0,4 tỷ | +22 nghìn cp |
| 16/10 | −0,3 tỷ | −17 nghìn cp |
| 15/10 | +0,4 tỷ | +24 nghìn cp |
| 14/10 | −0,6 tỷ | −33 nghìn cp |
| 13/10 | −0,5 tỷ | −27 nghìn cp |
| 12/10 | +1,0 tỷ | +60 nghìn cp |
| 09/10 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +4,6 tỷ | +232 nghìn cp |
| T10/2026 | +2,5 tỷ | +155 nghìn cp |
| T09/2026 | −0,2 tỷ | −20 nghìn cp |
| T08/2026 | −7,1 tỷ | −348 nghìn cp |
| T07/2026 | +3,8 tỷ | +213 nghìn cp |
| T06/2026 | +0,2 tỷ | +7 nghìn cp |
| T05/2026 | −112,0 tỷ | −4,69 triệu cp |
| T04/2026 | −31,1 tỷ | −1,08 triệu cp |
| T03/2026 | −28,9 tỷ | −957 nghìn cp |
| T02/2026 | +146,1 tỷ | +4,06 triệu cp |
| T01/2026 | +13,3 tỷ | +450 nghìn cp |
| T12/2025 | −2,4 tỷ | −81 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +7,1 tỷ | +388 nghìn cp |
| Q3/2026 | −3,5 tỷ | −155 nghìn cp |
| Q2/2026 | −142,9 tỷ | −5,76 triệu cp |
| Q1/2026 | +130,5 tỷ | +3,55 triệu cp |
| Q4/2025 | −9,7 tỷ | −302 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −8,8 tỷ | −1,98 triệu cp |
| 2025 | −9,7 tỷ | −302 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- +0,5 tỷ
- 60 phiên
- −12,1 tỷ
- 1 năm
- −16,0 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 24/09 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 20/07 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/05 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| 29/04 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| 01/04 | 0 tỷ | +600 cp |
| 30/03 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| 26/02 | −4,2 tỷ | −121 nghìn cp |
| 25/02 | −7,0 tỷ | −198 nghìn cp |
| 24/02 | −2,0 tỷ | −57 nghìn cp |
| 23/02 | −4,8 tỷ | −139 nghìn cp |
| 13/02 | −5,2 tỷ | −153 nghìn cp |
| 12/02 | +0,1 tỷ | +4 nghìn cp |
| 11/02 | +0,1 tỷ | +4 nghìn cp |
| 10/02 | +0,7 tỷ | +21 nghìn cp |
| 09/02 | +0,6 tỷ | +18 nghìn cp |
| 06/02 | +21,9 tỷ | +620 nghìn cp |
| 05/02 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/01 | −0,3 tỷ | −9 nghìn cp |
| 22/01 | 0 tỷ | +200 cp |
| 19/01 | +0,3 tỷ | +10 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T09/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| T04/2026 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| T03/2026 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| T02/2026 | +0,4 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | +0,1 tỷ | +1 nghìn cp |
| T12/2025 | −0,3 tỷ | −10 nghìn cp |
| T11/2025 | +0,3 tỷ | +10 nghìn cp |
| T10/2025 | −0,2 tỷ | −6 nghìn cp |
| T09/2025 | −0,2 tỷ | −6 nghìn cp |
| T08/2025 | +0,1 tỷ | +4 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | +600 cp |
| Q1/2026 | +0,5 tỷ | +4 nghìn cp |
| Q4/2025 | −0,2 tỷ | −6 nghìn cp |
| Q3/2025 | −12,4 tỷ | −342 nghìn cp |
| Q2/2025 | +10,4 tỷ | +282 nghìn cp |
| Q1/2025 | +1,7 tỷ | +38 nghìn cp |
| Q4/2024 | −1,8 tỷ | −43 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +0,5 tỷ | +2 nghìn cp |
| 2025 | −0,5 tỷ | −27 nghìn cp |
| 2024 | −14,0 tỷ | −338 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 10,5 | 7,2 | −15,5 | −6,7 | −16,7 | −0,9 | −21,4 | 11,6 | −7,4 | 11,6 | 6,5 | −25,7 | |
| 2025 | −0,2 | 7,8 | −9,0 | −28,4 | 17,9 | 9,6 | −2,0 | −6,4 | −1,0 | −7,8 | −1,0 | −5,7 | −29,3 |
| 2024 | 6,5 | 10,6 | 2,0 | −6,3 | 5,7 | −8,8 | −0,8 | −3,5 | 1,5 | 3,5 | 4,5 | 4,2 | 18,8 |
| 2023 | 22,1 | −16,9 | 10,9 | 10,3 | 10,6 | 0,4 | 20,8 | 3,2 | −5,8 | −9,9 | 35,3 | 3,5 | 104,2 |
| 2022 | 13,5 | 4,4 | −5,1 | −23,4 | −9,6 | −15,1 | 14,9 | 6,2 | −24,1 | −32,6 | 10,0 | −13,5 | −60,8 |
| 2021 | 31,3 | −3,1 | −5,3 | −10,5 | 9,3 | 2,4 | 6,1 | 18,2 | −0,8 | 32,1 | −5,1 | 15,4 | 117,1 |
| 2020 | −16,9 | 21,5 | −29,5 | 42,9 | 17,8 | −13,2 | 31,8 | 10,9 | 1,5 | −11,8 | 23,4 | 11,5 | 87,4 |
| 2019 | −4,4 | 45,9 | −6,5 | 20,2 | 0,5 | 24,6 | −1,1 | −16,0 | −2,2 | −4,5 | 3,5 | ||
| TB | 9,5 | 3,4 | −0,7 | −3,6 | 6,9 | −3,1 | 9,3 | 4,9 | −6,5 | −2,1 | 8,9 | 2,7 | 39,6 |
| % năm tăng | 71% | 63% | 38% | 25% | 75% | 50% | 63% | 63% | 25% | 38% | 57% | 71% | 67% |
Bài viết mới
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về SZC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về SZC
- 20262 bài
- Những con số quyết định giá cổ phiếu SZC: diện tích cho thuê mỗi năm và chi phí đền bù đấtĐịnh giá cổ phiếu SZC dựa vào giá trị sổ sách, ROE và nợ vay ròng, đặt cạnh KBC và BCM, kèm số liệu hợp nhất đến ngày 02/10/2026.
- Mô hình kinh doanh của SZC: cho thuê đất công nghiệp ghép với bán đất ởCổ phiếu SZC gắn với khu công nghiệp Châu Đức, kết hợp cho thuê đất công nghiệp và bán đất ở. Bài bóc tách doanh thu, tồn kho và nợ vay của Sonadezi Châu Đức.
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về SZC
Chưa có ý tưởng nào về SZC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ1.799.858.630.000 đKỳquý 3/2026
- 1.800 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng20.550 đ · 04/11/2026
- 3.699 tỷ
- CP lưu hành
- 179.985.863
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu71.994.345
- 40%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần20%Room còn lại18,68%
- 1,32%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 46,84%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu12.500 đ
- 15/01/2019
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Cổ phần Phát triển Khu Công nghiệp46,84%84.312.000 CP
- Công ty Cổ phần Sonadezi Long Thành10,08%18.144.000 CP
- Phạm Quốc Chí0,8%1.434.080 CP
- Công ty Cổ phần Cảng Đồng Nai0,7%1.260.000 CP
- Công ty Cổ phần Kinh Doanh Nhà Đồng Nai0,53%960.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Cổ phần Phát triển Khu Công nghiệp46,84%
- Công ty Cổ phần Sonadezi Long Thành10,08%
- Phạm Quốc Chí0,8%
- Công ty Cổ phần Cảng Đồng Nai0,7%
- Công ty Cổ phần Kinh Doanh Nhà Đồng Nai0,53%
- Cổ đông khác41,05%
Ngành nghề kinh doanh
- Đầu tư phát triển đô thị, khu công nghiệp, khu dân cư và sân golf.
- Kinh doanh công trình kết cấu hạ tầng.
- Giao dịch mua bán, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê mua bất động sản, môi giới bất động sản, định giá bất động sản, tư vấn bất động sản, quảng cáo bất động sản, quản lý bất động sản, sàn giao dịch bất động sản.
- Kinh doanh thu phí đường bộ.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 05/2024Tăng vốn điều lệ lên 1,799 tỷ đồng.
- 08/2023Tăng vốn điều lệ lên 1,199 tỷ đồng.
- 15/01/2019ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu là 12,500 đồng/CP.
- 18/12/2018Niêm yết trên thị trường Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- 11/2014Tăng vốn điều lệ lên thành 1,000 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 9 mốc ↓
- 04/2010Tăng vốn điều lệ lên thành 700 tỷ đồng.
- 2008Tăng vốn điều lệ lên 663.1 tỷ đồng.
- 15/09/2007Đổi tên thành Công ty Cổ phần Sonadezi Châu Đức.
- 26/06/2007Tiền thân là Công ty Cổ phần phát triển Hạ tầng Sonadezi được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 74.8 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 2Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 112
- LNST 21,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 8.511
- Nợ 5.459
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 261
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.098
- LNST 345
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 8.171
- Nợ 4.969
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 236
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng20.550 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 23,1Ngành 12,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng20.550 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 1,2Ngành 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 891 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 16.960 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 5,2%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 1,9%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 22,1%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 11/09/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 04/09/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 24/04/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 05/01/2024 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 06/07/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 30/08/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 17/09/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 27/08/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 16/08/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 27/08/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 30/08/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 31/12/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 31/12/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 31/12/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 31/12/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3,6% (360đ/CP) |

