CTCP Chứng khoán SSI · Chứng khoán
Biểu đồ giá SSI
- 1 ngày
- +6,53%
- 1 tuần
- +3,29%
- 1 tháng
- +3,55%
- 3 tháng
- +3,98%
- 1 năm
- -19,37%
- 2 năm
- +9,44%
- 3 năm
- +27,34%
- 5 năm
- -1,54%
- Tất cả
- +282,74%
- Trần
- 20.450
- Sàn
- 17.850
- TC
- 19.150
- Mở
- 19.250
- Cao
- 20.450
- Thấp
- 19.200
- KL
- 47.036.100
- GT
- 940,2 tỷ
Mô hình giá của SSI dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Chứng khoán
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −142,2 tỷ
- 20 phiên
- −184,2 tỷ
- 60 phiên
- −136,8 tỷ
- 1 năm
- −2.075,2 tỷ
Mua ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | +6,8 tỷ | +256 nghìn cp |
| 03/11 | −54,9 tỷ | −2,88 triệu cp |
| 02/11 | −2,1 tỷ | −111 nghìn cp |
| 30/10 | −13,1 tỷ | −672 nghìn cp |
| 29/10 | −78,9 tỷ | −4,00 triệu cp |
| 28/10 | −11,2 tỷ | −568 nghìn cp |
| 27/10 | −15,2 tỷ | −766 nghìn cp |
| 26/10 | −32,3 tỷ | −1,62 triệu cp |
| 23/10 | −51,3 tỷ | −2,57 triệu cp |
| 22/10 | +0,4 tỷ | +12 nghìn cp |
| 21/10 | +49,9 tỷ | +2,45 triệu cp |
| 20/10 | +6,0 tỷ | +296 nghìn cp |
| 19/10 | +24,8 tỷ | +1,23 triệu cp |
| 16/10 | +30,6 tỷ | +1,57 triệu cp |
| 15/10 | +24,3 tỷ | +1,27 triệu cp |
| 14/10 | −5,5 tỷ | −291 nghìn cp |
| 13/10 | −16,3 tỷ | −861 nghìn cp |
| 12/10 | −43,0 tỷ | −2,25 triệu cp |
| 09/10 | +3,3 tỷ | +176 nghìn cp |
| 08/10 | −6,6 tỷ | −339 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −50,3 tỷ | −2,73 triệu cp |
| T10/2026 | −121,3 tỷ | −6,28 triệu cp |
| T09/2026 | −104,5 tỷ | −5,08 triệu cp |
| T08/2026 | +226,7 tỷ | +7,38 triệu cp |
| T07/2026 | −945,7 tỷ | −38,78 triệu cp |
| T06/2026 | −276,7 tỷ | −10,37 triệu cp |
| T05/2026 | −89,3 tỷ | −3,30 triệu cp |
| T04/2026 | +439,5 tỷ | +15,34 triệu cp |
| T03/2026 | −640,7 tỷ | −21,74 triệu cp |
| T02/2026 | −422,4 tỷ | −13,60 triệu cp |
| T01/2026 | +109,0 tỷ | +3,75 triệu cp |
| T12/2025 | +263,5 tỷ | +8,90 triệu cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −171,6 tỷ | −9,01 triệu cp |
| Q3/2026 | −823,5 tỷ | −36,48 triệu cp |
| Q2/2026 | +73,5 tỷ | +1,68 triệu cp |
| Q1/2026 | −954,2 tỷ | −31,59 triệu cp |
| Q4/2025 | −1.935,3 tỷ | −52,72 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −1.875,8 tỷ | −75,41 triệu cp |
| 2025 | −1.935,3 tỷ | −52,72 triệu cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −79,6 tỷ
- 20 phiên
- −148,1 tỷ
- 60 phiên
- −96,4 tỷ
- 1 năm
- +197,0 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 02/11 | −81,1 tỷ | −4,31 triệu cp |
| 30/10 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| 29/10 | −1,5 tỷ | −78 nghìn cp |
| 28/10 | +1,1 tỷ | +56 nghìn cp |
| 27/10 | +1,9 tỷ | +95 nghìn cp |
| 26/10 | −0,4 tỷ | −18 nghìn cp |
| 23/10 | +1,9 tỷ | +95 nghìn cp |
| 22/10 | +16,1 tỷ | +792 nghìn cp |
| 21/10 | +2,7 tỷ | +131 nghìn cp |
| 20/10 | −0,1 tỷ | −6 nghìn cp |
| 19/10 | +1,6 tỷ | +82 nghìn cp |
| 16/10 | +9,4 tỷ | +484 nghìn cp |
| 15/10 | +4,1 tỷ | +213 nghìn cp |
| 14/10 | +17,2 tỷ | +911 nghìn cp |
| 13/10 | −2,3 tỷ | −121 nghìn cp |
| 12/10 | −1,9 tỷ | −99 nghìn cp |
| 09/10 | −52,5 tỷ | −2,78 triệu cp |
| 08/10 | −23,0 tỷ | −1,19 triệu cp |
| 07/10 | −10,9 tỷ | −554 nghìn cp |
| 06/10 | −30,5 tỷ | −1,58 triệu cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −81,1 tỷ | −4,31 triệu cp |
| T10/2026 | −51,9 tỷ | −2,81 triệu cp |
| T09/2026 | +55,8 tỷ | +2,73 triệu cp |
| T08/2026 | −21,9 tỷ | −1,51 triệu cp |
| T07/2026 | −6,0 tỷ | +164 nghìn cp |
| T06/2026 | −119,4 tỷ | −4,36 triệu cp |
| T05/2026 | −47,9 tỷ | −1,69 triệu cp |
| T04/2026 | −21,5 tỷ | −695 nghìn cp |
| T03/2026 | +247,0 tỷ | +8,78 triệu cp |
| T02/2026 | +94,8 tỷ | +2,88 triệu cp |
| T01/2026 | −168,4 tỷ | −5,34 triệu cp |
| T12/2025 | +321,2 tỷ | +10,16 triệu cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −133,0 tỷ | −7,11 triệu cp |
| Q3/2026 | +27,9 tỷ | +1,38 triệu cp |
| Q2/2026 | −188,7 tỷ | −6,74 triệu cp |
| Q1/2026 | +173,4 tỷ | +6,32 triệu cp |
| Q4/2025 | +292,8 tỷ | +9,42 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −120,4 tỷ | −6,15 triệu cp |
| 2025 | +292,8 tỷ | +9,42 triệu cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 3,0 | 4,0 | −16,8 | 2,6 | −0,5 | −2,7 | −12,0 | 13,4 | −5,9 | −4,0 | 5,7 | −15,6 | |
| 2025 | −3,1 | 4,1 | −1,1 | −11,7 | 2,1 | 5,3 | 38,4 | 23,4 | −6,3 | −11,0 | −4,4 | 1,3 | 30,7 |
| 2024 | 4,9 | 7,6 | 4,0 | −8,6 | −1,4 | −2,1 | −6,3 | 6,0 | 6,0 | −4,6 | −7,7 | 6,1 | 1,8 |
| 2023 | 22,0 | −15,5 | 17,9 | 0,2 | 7,5 | 15,8 | 15,0 | 12,6 | −4,8 | −19,1 | 21,6 | 4,8 | 92,6 |
| 2022 | −13,1 | 1,5 | −8,1 | −20,2 | −11,6 | −29,8 | 13,6 | 12,4 | −17,5 | −17,7 | 18,2 | −8,1 | −62,2 |
| 2021 | −13,0 | 15,2 | −4,4 | 2,7 | 36,2 | 26,2 | −0,7 | 13,2 | −4,0 | −0,4 | 38,0 | −7,3 | 132,8 |
| 2020 | −1,9 | −10,3 | −27,1 | 30,3 | 13,9 | 0,0 | −2,7 | 10,0 | 13,7 | 0,9 | 12,5 | 72,1 | 126,2 |
| 2019 | −2,1 | 6,9 | −2,6 | −5,1 | −3,7 | −0,2 | −6,4 | −7,4 | 7,0 | −3,1 | −7,1 | −8,8 | −29,3 |
| 2018 | 18,4 | 8,2 | 5,7 | −7,7 | −11,1 | −10,9 | 1,3 | 9,4 | 6,0 | −11,8 | −0,6 | −6,4 | −4,6 |
| 2017 | 3,1 | 4,9 | 12,7 | −8,2 | 13,3 | 11,5 | −4,9 | −4,7 | 0,0 | −6,1 | 19,1 | 7,0 | 52,9 |
| TB | 1,8 | 2,6 | −2,0 | −2,6 | 4,5 | 1,3 | 3,5 | 8,8 | −0,6 | −7,7 | 9,9 | 6,7 | 37,9 |
| % năm tăng | 50% | 80% | 40% | 40% | 50% | 40% | 40% | 80% | 40% | 10% | 56% | 56% | 67% |
Bài viết mới
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về SSI. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về SSI
- 20263 bài
- Phân tích cổ phiếu SSI Quý 4/2026: Môi giới sụt 62%, lợi nhuận quý III giảm 24%Định giá cổ phiếu SSI Quý 4/2026: môi giới sụt 62,1%, lợi nhuận quý III giảm 23,8%, thị phần HOSE 11,09%, P/E 13,01, P/B 1,48, ROE bốn quý 12,7%.
- SSI hợp tác Tether, U2U và AWS: công ty chứng khoán niêm yết bước vào hạ tầng tài sản sốSSI Tether U2U hợp tác tài sản số Việt Nam: ba thỏa thuận ngày 19/06/2025, SSI Digital là ai, vì sao hồ sơ sàn SSID chưa hợp lệ, cổ đông SSI nên theo dõi gì.
- Phân tích cổ phiếu SSI tháng 9/2026: Lãi kỷ lục nhờ margin, rủi ro khi thị trường đảo chiềuPhân tích cổ phiếu SSI sau BCTC quý 2/2026: LNTT +28%, lãi cho vay margin +32%, chi phí lãi vay +31%, dư nợ margin ngang vốn chủ. P/B 1,66x sau chia thưởng, cao hơn nhóm cùng ngành.
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về SSI
Chưa có ý tưởng nào về SSI. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ30.032.938.010.000 đKỳquý 3/2026
- 30.033 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng20.400 đ · 04/11/2026
- 61.227 tỷ
- CP lưu hành
- 3.001.302.333
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu2.100.911.633
- 70%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần100%Room còn lại70,08%
- 29,92%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu165.900 đ
- 15/12/2006
Cổ đông lớn
- Daiwa Securities Group Inc12,68%380.585.607 CP
- Công ty TNHH Đầu tư NDH6,57%197.116.185 CP
- Công ty TNHH Bất Động Sản Sài Gòn Đan Linh3,06%91.885.664 CP
- En Fund L.P0,78%23.429.746 CP
- Nguyễn Duy Hưng0,68%20.416.198 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Daiwa Securities Group Inc12,68%
- Công ty TNHH Đầu tư NDH6,57%
- Công ty TNHH Bất Động Sản Sài Gòn Đan Linh3,06%
- En Fund L.P0,78%
- Nguyễn Duy Hưng0,68%
- Cổ đông khác76,23%
Ngành nghề kinh doanh
- Dịch vụ chứng khoán.
- Dịch vụ ngân hàng đầu tư.
- Quản lý quỹ, nguồn vốn và kinh doanh tài chính
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 09/09/2026Tăng vốn điều lệ lên 30,032 tỷ đồng.
- 25/06/2026Tăng vốn điều lệ lên 25,030 tỷ đồng.
- 03/02/2026Tăng vốn điều lệ lên 24,930 tỷ đồng.
- 26/09/2025Tăng vốn điều lệ lên 20,779 tỷ đồng.
- 22/07/2025Tăng vốn điều lệ lên 19,738 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 34 mốc ↓
- 25/12/2024Tăng vốn điều lệ lên 19,638 tỷ đồng.
- 04/11/2024Tăng vốn điều lệ lên 18,129 tỷ đồng.
- 28/05/2024Tăng vốn điều lệ lên 15,111 tỷ đồng.
- 02/11/2022Tăng vốn điều lệ lên 15,011 tỷ đồng.
- 02/11/2022Tăng vốn điều lệ lên 14,911 tỷ đồng.
- 04/08/2022Tăng vốn điều lệ lên 9,947 tỷ đồng.
- 23/11/2021Tăng vốn điều lệ lên 9,847 tỷ đồng.
- 08/10/2021Tăng vốn điều lệ lên 8,755 tỷ đồng.
- 22/06/2021Tăng vốn điều lệ lên 6,573 tỷ đồng.
- 09/04/2021Tăng vốn điều lệ lên 6,498 tỷ đồng.
- 08/05/2020Tăng vốn điều lệ lên 6,029 tỷ đồng.
- 18/02/2020Tăng vốn điều lệ lên 5,200 tỷ đồng.
- 23/01/2019Tăng vốn điều lệ lên 5,100 tỷ đồng.
- 17/12/2018Đổi tên thành Công ty Cổ phần Chứng khoán SSI.
- 30/01/2018Tăng vốn điều lệ lên 5,000 tỷ đồng.
- 12/01/2017Tăng vốn điều lệ lên 4,900 tỷ đồng.
- 03/2013Tăng vốn điều lệ lên 3,537 tỷ đồng.
- 01/2012Tăng vốn điều lệ lên 3,526 tỷ đồng.
- 05/2010Tăng vốn điều lệ lên 3,511 tỷ đồng.
- 03/2010Tăng vốn điều lệ lên 1,755 tỷ đồng.
- 01/2009Tăng vốn điều lệ lên 1,533 tỷ đồng.
- 04/2008Tăng vốn điều lệ lên 1,366 tỷ đồng.
- 03/2008Tăng vốn điều lệ lên 1,199 tỷ đồng.
- 29/10/2007Cổ phiếu của công ty chính thức niêm yết trên HOSE.
- 10/08/2007Được chấp thuận chuyển sang giao dịch tại Trung tâm Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh.
- 20/11/2006Được chấp thuận niêm yết trên Trung tâm Giao dịch Chứng khoán Hà Nội.
- 06/2005SSI tăng vốn điều lệ lên 52 tỷ đồng.
- 01/2001Tăng vốn điều lệ lên 20 tỷ đồng.
- 10/12/1999Công ty Cổ phần Chứng khoán Sài Gòn được thành lập, đặt trụ sở chính tại TP. Hồ Chí Minh với hai nghiệp vụ chính là dịch vụ chứng khoán và tư vấn đầu tư. Vốn điều lệ ban đầu là 6 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 4Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 3.168
- LNST 1.125
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 93.827
- Nợ 54.475
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 5.217
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 12.931
- LNST 4.106
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 94.050
- Nợ 61.984
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −10.426
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng20.400 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 13,8Ngành 16,8
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng20.400 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 1,6Ngành 1,0
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.482 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 13.026 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 12,7%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 4,6%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 33,6%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 17/08/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 17/08/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 25/09/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 23/09/2024 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 23/09/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 23/09/2024 | Quyền mua | Quyền mua 10:1 |
| 20/06/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 22/06/2022 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 22/06/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 08/09/2021 | Quyền mua | Quyền mua 10000:1667 |
| 08/09/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10000:3333 |
| 15/06/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 20/07/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 09/04/2020 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:4 |
| 04/10/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 04/10/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 09/10/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 11/10/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 14/08/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 06/03/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 24/09/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 23/07/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 21/11/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 29/08/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 19/05/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 25/03/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1:1 |
| 31/12/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 26/11/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 15/05/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 24/12/2007 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 24/05/2007 | Quyền mua | Quyền mua 5:1 |
| 23/04/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |


