CTCP Dịch vụ Hàng hóa Sài Gòn · Vận tải - kho bãi
Biểu đồ giá SCS
- 1 ngày
- +2,16%
- 1 tuần
- +0,88%
- 1 tháng
- -7,49%
- 3 tháng
- -10,18%
- 1 năm
- -19,96%
- 2 năm
- -38,21%
- 3 năm
- -18,29%
- 5 năm
- -24,69%
- Tất cả
- +74,11%
- Trần
- 42.050
- Sàn
- 36.550
- TC
- 39.300
- Mở
- 39.300
- Cao
- 40.200
- Thấp
- 39.300
- KL
- 83.500
- GT
- 3,3 tỷ
Mô hình giá của SCS dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Vận tải - kho bãi
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −1,5 tỷ
- 20 phiên
- −63,4 tỷ
- 60 phiên
- −89,9 tỷ
- 1 năm
- −327,7 tỷ
Mua ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | +1,0 tỷ | +24 nghìn cp |
| 03/11 | +0,2 tỷ | +4 nghìn cp |
| 02/11 | −2,1 tỷ | −53 nghìn cp |
| 30/10 | −0,5 tỷ | −13 nghìn cp |
| 29/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 28/10 | −2,3 tỷ | −58 nghìn cp |
| 27/10 | −0,5 tỷ | −12 nghìn cp |
| 26/10 | −1,0 tỷ | −25 nghìn cp |
| 23/10 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| 22/10 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| 21/10 | −1,7 tỷ | −44 nghìn cp |
| 20/10 | −15,0 tỷ | −382 nghìn cp |
| 19/10 | −3,8 tỷ | −94 nghìn cp |
| 16/10 | −8,0 tỷ | −198 nghìn cp |
| 15/10 | −9,1 tỷ | −225 nghìn cp |
| 14/10 | −7,5 tỷ | −180 nghìn cp |
| 13/10 | −3,5 tỷ | −83 nghìn cp |
| 12/10 | −3,8 tỷ | −89 nghìn cp |
| 09/10 | −5,3 tỷ | −122 nghìn cp |
| 08/10 | −0,3 tỷ | −8 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −1,0 tỷ | −25 nghìn cp |
| T10/2026 | −62,3 tỷ | −1,53 triệu cp |
| T09/2026 | −16,1 tỷ | −370 nghìn cp |
| T08/2026 | −16,2 tỷ | −361 nghìn cp |
| T07/2026 | −15,9 tỷ | −339 nghìn cp |
| T06/2026 | −73,8 tỷ | −1,48 triệu cp |
| T05/2026 | −34,5 tỷ | −667 nghìn cp |
| T04/2026 | +4,8 tỷ | +82 nghìn cp |
| T03/2026 | −2,6 tỷ | −52 nghìn cp |
| T02/2026 | +32,7 tỷ | +589 nghìn cp |
| T01/2026 | +13,7 tỷ | +246 nghìn cp |
| T12/2025 | −26,0 tỷ | −469 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −63,3 tỷ | −1,55 triệu cp |
| Q3/2026 | −48,1 tỷ | −1,07 triệu cp |
| Q2/2026 | −103,5 tỷ | −2,06 triệu cp |
| Q1/2026 | +43,8 tỷ | +783 nghìn cp |
| Q4/2025 | −223,4 tỷ | −4,03 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −171,1 tỷ | −3,90 triệu cp |
| 2025 | −223,4 tỷ | −4,03 triệu cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −0,1 tỷ
- 20 phiên
- +0,1 tỷ
- 60 phiên
- +0,3 tỷ
- 1 năm
- −17,0 tỷ
Mua ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 09/10 | 0 tỷ | +100 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | +100 cp |
| 05/10 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| 01/10 | 0 tỷ | +500 cp |
| 30/09 | 0 tỷ | +100 cp |
| 29/09 | 0 tỷ | +100 cp |
| 24/09 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| 22/09 | 0 tỷ | +100 cp |
| 21/09 | 0 tỷ | +100 cp |
| 18/09 | 0 tỷ | +100 cp |
| 17/09 | 0 tỷ | +100 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | +100 cp |
| 15/09 | 0 tỷ | +100 cp |
| 14/09 | 0 tỷ | +100 cp |
| 08/09 | 0 tỷ | −200 cp |
| 07/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/09 | 0 tỷ | +100 cp |
| 03/09 | 0 tỷ | +500 cp |
| 25/08 | 0 tỷ | +200 cp |
| 24/08 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T10/2026 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| T09/2026 | +0,2 tỷ | +4 nghìn cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | +600 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | +200 cp |
| T06/2026 | +0,3 tỷ | +6 nghìn cp |
| T05/2026 | −0,1 tỷ | −1 nghìn cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | +700 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | +600 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | +600 cp |
| T12/2025 | −0,6 tỷ | −11 nghìn cp |
| T11/2025 | +0,6 tỷ | +11 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| Q3/2026 | +0,2 tỷ | +5 nghìn cp |
| Q2/2026 | +0,3 tỷ | +6 nghìn cp |
| Q1/2026 | +0,1 tỷ | +1 nghìn cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +178 cp |
| Q3/2025 | +1,9 tỷ | +29 nghìn cp |
| Q2/2025 | −29,7 tỷ | −531 nghìn cp |
| Q1/2025 | +39,3 tỷ | +476 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +0,5 tỷ | +10 nghìn cp |
| 2025 | +11,5 tỷ | −26 nghìn cp |
| 2024 | −29,0 tỷ | −360 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 6,0 | 5,1 | −5,2 | −3,3 | −2,7 | −4,4 | −6,2 | 2,4 | −1,3 | −9,9 | 1,6 | −17,5 | |
| 2025 | 1,1 | −6,9 | −8,4 | −14,2 | 4,6 | 8,6 | −4,6 | 0,9 | 0,5 | −9,0 | −2,8 | −1,7 | −29,5 |
| 2024 | −0,6 | 8,2 | 1,1 | 5,4 | 12,5 | −1,2 | −0,2 | −3,4 | −4,7 | −4,8 | 3,7 | 6,6 | 23,0 |
| 2023 | −2,3 | −1,2 | −7,6 | −1,8 | 0,5 | 3,5 | 7,9 | −4,5 | 0,7 | −5,5 | 2,2 | 10,3 | 0,7 |
| 2022 | −0,3 | 2,8 | −1,4 | 11,3 | −4,9 | −5,5 | 1,7 | −1,8 | −11,5 | −5,1 | −1,3 | 9,4 | −8,6 |
| 2021 | −1,9 | 4,2 | 0,2 | −4,0 | 5,9 | 6,9 | −1,8 | 3,3 | −2,2 | −1,8 | 16,8 | 2,2 | 29,5 |
| 2020 | 5,5 | −14,1 | −14,9 | 14,6 | 12,2 | −2,9 | −2,1 | 7,0 | 4,0 | −5,1 | 9,5 | 4,5 | 14,0 |
| 2019 | 0,7 | 0,7 | 9,6 | 1,3 | 1,2 | 0,5 | −3,4 | 1,3 | 3,0 | −3,9 | −9,2 | −13,7 | −13,0 |
| 2018 | 32,8 | −1,5 | 10,3 | −3,4 | −11,8 | 22,9 | −7,1 | −0,9 | −8,9 | −4,7 | 3,7 | −1,9 | 22,9 |
| 2017 | 4,4 | 1,1 | 17,0 | 11,7 | 2,5 | ||||||||
| TB | 4,6 | −0,3 | −1,8 | 0,7 | 1,9 | 3,2 | −1,7 | 0,9 | −1,9 | −3,3 | 3,8 | 2,0 | 4,9 |
| % năm tăng | 56% | 56% | 44% | 44% | 67% | 56% | 22% | 60% | 50% | 10% | 67% | 67% | 63% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về SCS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về SCS
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về SCS
Chưa có ý tưởng nào về SCS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ1.030.976.820.000 đKỳquý 3/2026
- 1.031 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng40.150 đ · 04/11/2026
- 3.851 tỷ
- CP lưu hành
- 95.907.682
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu43.158.456
- 45%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần30%Room còn lại23,89%
- 6,11%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 13,56%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu174.105 đ
- 12/07/2017
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần Tập đoàn Gemadept35,57%34.117.034 CP
- Tổng Công ty Cảng Hàng không Việt Nam - CTCP14,58%13.984.600 CP
- Công Ty TNHH Một Thành Viên Sửa Chữa Máy Bay 417,52%7.213.125 CP
- PYN Elite Fund4,82%4.627.535 CP
- Đoàn Ngọc Cương2,35%2.253.466 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ phần Tập đoàn Gemadept35,57%
- Tổng Công ty Cảng Hàng không Việt Nam - CTCP14,58%
- Công Ty TNHH Một Thành Viên Sửa Chữa Máy Bay 417,52%
- PYN Elite Fund4,82%
- Đoàn Ngọc Cương2,35%
- Cổ đông khác35,15%
Ngành nghề kinh doanh
- Dịch vụ giao nhận, bốc xếp hàng hóa.
- Hoạt động dịch vụ mặtđất cảng hàng không.
- Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng ô tô, lưu giữ hàng hóa.
- Kinh doanh bất động sản, đại lý kinh doanh xăng dầu.
- Đại lý làm thủ tục hải quan...
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 07/2026Tăng vốn điều lệ lên 1,030.96 tỷ đồng.
- 05/2024Tăng vốn điều lệ lên 1,020.76 tỷ đồng.
- 06/2023Tăng vốn điều lệ lên 1,015.69 tỷ đồng.
- 09/2022Tăng vốn điều lệ lên 1,010.69 tỷ đồng.
- 20/07/2020Tăng vốn điều lệ lên 579.35 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 17 mốc ↓
- 28/10/2019Tăng vốn điều lệ lên 575.55 tỷ đồng.
- 03/08/2018Là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu là 174,105 đ/CP.
- 26/07/2018Hủy đăng ký giao dịch trên UPCoM.
- 12/2017Tăng vốn điều lệ lên 571.75 tỷ đồng.
- 12/07/2017Là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 52,000 đ/CP.
- 23/09/2016Tăng vốn điều lệ lên 533.77 tỷ đồng.
- 08/2016Tăng vốn điều lệ lên 528.97 tỷ đồng.
- 07/06/2013Tăng vốn điều lệ lên 480 tỷ đồng.
- 24/02/2012Trở thành công ty đại chúng.
- 27/07/2011Tăng vốn điều lệ lên 380 tỷ đồng.
- 04/2011Trở thành thành viên của Hội đồng phục vụ mặt đất trực thuộc hiệp hội vận tải hàng không quốc tế (IGHC - IATA).
- 08/04/2008CTCP Dịch vụ hàng hóa Sài Gòn được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 300 tỷ đồng.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 284
- LNST 194
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.347
- Nợ 528
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 223
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.197
- LNST 751
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.166
- Nợ 604
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 735
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng40.150 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 5,6Ngành 8,6
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng40.150 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 2,3Ngành 0,9
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 7.216 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 17.642 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 43,2%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 34,7%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 64,0%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 23/07/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 19/12/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 29/08/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 23/12/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 10/06/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 03/01/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 02/08/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 35% (3.500đ/CP) |
| 09/12/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 05/08/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:17 |
| 19/05/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 29/06/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 50% (5.000đ/CP) |
| 14/12/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 17/07/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 50% (5.000đ/CP) |
| 31/10/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 05/06/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 37% (3.700đ/CP) |
| 18/12/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 35% (3.500đ/CP) |
| 11/07/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 04/01/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 31/12/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 45% (4.500đ/CP) |
| 31/12/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 31/12/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 30/09/2010 | Quyền mua | Quyền mua 4:1 |