Tổng Công ty cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam · Khai khoáng
Biểu đồ giá PVS
- 1 ngày
- +1,68%
- 1 tuần
- -5,31%
- 1 tháng
- -9,55%
- 3 tháng
- +5,39%
- 1 năm
- +20,81%
- 2 năm
- +4,59%
- 3 năm
- +13,61%
- 5 năm
- +46,45%
- Tất cả
- +10,22%
- Trần
- 32.700
- Sàn
- 26.900
- TC
- 29.800
- Mở
- 29.700
- Cao
- 30.500
- Thấp
- 29.500
- KL
- 980.300
- GT
- 29,5 tỷ
Mô hình giá của PVS dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Khai khoáng
Xem cả ngành- TMBCTCP Kinh doanh Than Miền Bắc - Vinacomin53.500-2,73%
- KSVTổng Công ty Khoáng sản TKV - CTCP102.000+1,90%
- CLMCTCP Xuất nhập khẩu Than - Vinacomin66.000+8,20%
- PVDTổng Công ty cổ phần Khoan và Dịch vụ khoan Dầu khí17.600+0,86%
- CSTCTCP Than Cao Sơn - TKV12.3000,00%
- PVCTổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí - CTCP10.900+1,87%
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −27,4 tỷ
- 20 phiên
- −114,4 tỷ
- 60 phiên
- −81,7 tỷ
- 1 năm
- +774,4 tỷ
Mua ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | +4,5 tỷ | +150 nghìn cp |
| 03/11 | −2,6 tỷ | −85 nghìn cp |
| 02/11 | +9,7 tỷ | +333 nghìn cp |
| 30/10 | −10,5 tỷ | −344 nghìn cp |
| 29/10 | −28,6 tỷ | −928 nghìn cp |
| 28/10 | 0 tỷ | +100 cp |
| 27/10 | −10,3 tỷ | −323 nghìn cp |
| 26/10 | −13,7 tỷ | −426 nghìn cp |
| 23/10 | −1,3 tỷ | −39 nghìn cp |
| 22/10 | −5,1 tỷ | −158 nghìn cp |
| 21/10 | −16,0 tỷ | −505 nghìn cp |
| 20/10 | +11,1 tỷ | +351 nghìn cp |
| 19/10 | −2,6 tỷ | −81 nghìn cp |
| 16/10 | −0,2 tỷ | −5 nghìn cp |
| 15/10 | −9,2 tỷ | −286 nghìn cp |
| 14/10 | −12,6 tỷ | −381 nghìn cp |
| 13/10 | −13,5 tỷ | −406 nghìn cp |
| 12/10 | −9,4 tỷ | −281 nghìn cp |
| 09/10 | −12,0 tỷ | −352 nghìn cp |
| 08/10 | +7,8 tỷ | +227 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +11,7 tỷ | +398 nghìn cp |
| T10/2026 | −151,7 tỷ | −4,69 triệu cp |
| T09/2026 | +13,8 tỷ | +236 nghìn cp |
| T08/2026 | +38,9 tỷ | +1,04 triệu cp |
| T07/2026 | −51,3 tỷ | −1,46 triệu cp |
| T06/2026 | +104,4 tỷ | +2,68 triệu cp |
| T05/2026 | −114,2 tỷ | −2,66 triệu cp |
| T04/2026 | +72,0 tỷ | +1,86 triệu cp |
| T03/2026 | −243,9 tỷ | −3,65 triệu cp |
| T02/2026 | +179,3 tỷ | +4,24 triệu cp |
| T01/2026 | +294,4 tỷ | +7,49 triệu cp |
| T12/2025 | +175,6 tỷ | +5,35 triệu cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −140,0 tỷ | −4,29 triệu cp |
| Q3/2026 | +1,4 tỷ | −187 nghìn cp |
| Q2/2026 | +62,2 tỷ | +1,88 triệu cp |
| Q1/2026 | +229,9 tỷ | +8,08 triệu cp |
| Q4/2025 | +733,0 tỷ | +21,87 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +153,5 tỷ | +5,47 triệu cp |
| 2025 | +733,0 tỷ | +21,87 triệu cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −10,6 tỷ
- 20 phiên
- −6,4 tỷ
- 60 phiên
- +10,2 tỷ
- 1 năm
- −22,9 tỷ
Bán ròng 4 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 03/11 | −6,6 tỷ | −220 nghìn cp |
| 02/11 | −5,1 tỷ | −173 nghìn cp |
| 29/10 | −0,6 tỷ | −20 nghìn cp |
| 28/10 | −1,9 tỷ | −60 nghìn cp |
| 27/10 | +3,6 tỷ | +112 nghìn cp |
| 26/10 | +3,9 tỷ | +120 nghìn cp |
| 23/10 | +8,5 tỷ | +260 nghìn cp |
| 22/10 | −4,4 tỷ | −137 nghìn cp |
| 19/10 | −0,2 tỷ | −5 nghìn cp |
| 16/10 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| 15/10 | −3,5 tỷ | −110 nghìn cp |
| 14/10 | −1,8 tỷ | −55 nghìn cp |
| 13/10 | −0,3 tỷ | −9 nghìn cp |
| 12/10 | −0,3 tỷ | −10 nghìn cp |
| 08/10 | +3,8 tỷ | +113 nghìn cp |
| 07/10 | −1,7 tỷ | −50 nghìn cp |
| 05/10 | +0,2 tỷ | +5 nghìn cp |
| 01/10 | −3,3 tỷ | −97 nghìn cp |
| 28/09 | +0,3 tỷ | +9 nghìn cp |
| 24/09 | +3,3 tỷ | +100 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −11,7 tỷ | −393 nghìn cp |
| T10/2026 | +1,7 tỷ | +52 nghìn cp |
| T09/2026 | −2,6 tỷ | −224 nghìn cp |
| T08/2026 | +42,0 tỷ | +1,14 triệu cp |
| T07/2026 | −27,4 tỷ | −800 nghìn cp |
| T06/2026 | +82,9 tỷ | +1,94 triệu cp |
| T05/2026 | −0,2 tỷ | +8 nghìn cp |
| T04/2026 | +32,2 tỷ | +855 nghìn cp |
| T03/2026 | −102,6 tỷ | −2,03 triệu cp |
| T02/2026 | −5,4 tỷ | −54 nghìn cp |
| T01/2026 | +14,3 tỷ | +539 nghìn cp |
| T12/2025 | −0,3 tỷ | −10 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −10,0 tỷ | −341 nghìn cp |
| Q3/2026 | +11,9 tỷ | +121 nghìn cp |
| Q2/2026 | +114,9 tỷ | +2,80 triệu cp |
| Q1/2026 | −93,6 tỷ | −1,54 triệu cp |
| Q4/2025 | −34,9 tỷ | −1,01 triệu cp |
| Q3/2025 | −59,6 tỷ | −1,81 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +23,2 tỷ | +1,04 triệu cp |
| 2025 | −94,4 tỷ | −2,82 triệu cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 32,4 | 4,4 | −13,7 | −7,1 | 2,6 | −2,3 | −10,5 | 16,1 | 1,5 | −9,0 | −0,7 | 6,0 | |
| 2025 | −2,7 | 7,9 | −13,5 | −16,9 | 7,4 | 19,6 | 4,3 | −1,2 | −3,3 | 0,0 | 5,1 | 6,5 | 8,3 |
| 2024 | −3,4 | 0,3 | 6,5 | 1,3 | 9,3 | −6,5 | 0,0 | 0,5 | −0,5 | −6,9 | −7,3 | −1,5 | −9,1 |
| 2023 | 19,6 | 1,6 | −2,3 | −0,4 | 22,6 | 4,5 | 6,2 | 3,2 | 8,7 | −12,9 | 17,0 | −1,6 | 80,9 |
| 2022 | −0,8 | 28,8 | −0,6 | −29,1 | 24,7 | −22,1 | −3,7 | 20,8 | −13,8 | −7,8 | −0,9 | 0,9 | −19,0 |
| 2021 | −6,7 | 35,6 | 2,2 | −12,6 | 28,4 | 11,6 | −13,9 | 4,4 | 13,4 | 7,1 | −16,1 | 7,5 | 59,2 |
| 2020 | −6,8 | −8,6 | −39,5 | 28,8 | 8,6 | −5,6 | −10,0 | 17,7 | 8,0 | −4,4 | 20,7 | 21,1 | 8,6 |
| 2019 | 5,1 | 10,3 | 0,9 | 13,1 | −3,0 | 1,7 | −2,6 | −7,1 | −2,9 | −5,1 | −5,9 | 0,5 | 3,0 |
| 2018 | 17,0 | −8,1 | −14,9 | −13,8 | −6,6 | 1,7 | −0,5 | 24,3 | 8,4 | −10,0 | 1,6 | −8,8 | −16,1 |
| 2017 | 7,9 | 4,6 | −4,9 | −2,3 | −1,2 | −1,2 | −2,9 | 0,6 | 2,3 | −6,8 | 19,8 | 29,7 | 48,3 |
| TB | 6,2 | 7,7 | −8,0 | −3,9 | 9,3 | 0,2 | −3,4 | 7,9 | 2,2 | −5,6 | 3,8 | 6,1 | 18,2 |
| % năm tăng | 50% | 80% | 30% | 30% | 70% | 50% | 20% | 80% | 60% | 10% | 56% | 67% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về PVS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về PVS
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về PVS
Chưa có ý tưởng nào về PVS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ5.114.200.990.000 đKỳquý 3/2026
- 5.114 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng30.300 đ · 04/11/2026
- 18.595 tỷ
- CP lưu hành
- 613.699.317
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu306.849.658
- 50%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại33,64%
- 15,36%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 51,38%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu127.900 đ
- 20/09/2007
Cổ đông lớn
- Tập Đoàn Công Nghiệp – Năng Lượng Quốc Gia Việt Nam42,81%262.754.550 CP
- VanEck Vietnam ETF3,24%19.854.850 CP
- CTBC Vietnam Equity Fund2,93%18.000.000 CP
- Ngân hàng TM TNHH MTV Việt Nam Hiện đại2,38%14.594.800 CP
- TGIT-Templeton Frontier Markets Fund2,13%13.100.824 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tập Đoàn Công Nghiệp – Năng Lượng Quốc Gia Việt Nam42,81%
- VanEck Vietnam ETF3,24%
- CTBC Vietnam Equity Fund2,93%
- Ngân hàng TM TNHH MTV Việt Nam Hiện đại2,38%
- TGIT-Templeton Frontier Markets Fund2,13%
- Cổ đông khác46,5%
Ngành nghề kinh doanh
- Cơ khí dầu khí.
- Kho nổi chứa, xử lý và xuất dầu thô (FSO/FPSO).
- Lắp đặt, vận hành, bảo dưỡng công trình biển.
- Căn cứ cảng dịch vụ.
- Tàu dịch vụ dầu khí.
- Khảo sát địa chất, khảo sát sửa chữa công trình ngầm.
- Công trình công nghiệp.
- Năng lượng tái tạo.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 10/2026Tăng vốn điều lệ lên 6,136.99 tỷ đồng.
- 01/2026Tăng vốn điều lệ lên 5,114.20 tỷ đồng.
- 2018Tăng vốn điều lệ lên 4,779.66 tỷ đồng.
- 2012Tăng vốn điều lệ lên 4,467 tỷ đồng.
- 2010Tăng vốn điều lệ lên 2,978 tỷ đồng. Thực hiện tái cấu trúc và chuyển đổi một số đơn vị thành Công ty cổ phần.
Xem toàn bộ 13 mốc ↓
- 2009Đổi tên Tổng công ty thành Tổng công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam; Chào bán thành công 25 triệu cổ phiếu cho nhà đầu tư chiến lược để tăng vốn điều lệ lên 2,000 tỷ đồng.
- 2008Phát hành 75 triệu cổ phiếu để tăng vốn điều lệ lên 1,750 tỷ đồng.
- 20/09/2007Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- 9/2/2007Chuyển thành Tổng Công ty CP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí.
- 29/12/2006Chuyển thành Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí.
- 1996Thành lập lại Công ty Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí là thành viên của Tổng Công ty Dầu khí VN.
- 1994Công ty Dầu khí Thái Bình Dương được sáp nhập vào PTSC.
- 1993Thành lập công ty Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí trên cơ sở sáp nhập Công ty Dịch vụ Dầu khí - PSC (thành lập năm năm 1986) và Công ty Địa vật lý và Dịch vụ kỹ thuật Dầu khí - GPTS (thành lập năm 1989).
Công ty con & liên kết · 17Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuXem thêm 5 công ty ↓
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 10.580
- LNST 315
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 44.128
- Nợ 27.237
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 589
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 32.720
- LNST 1.850
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 38.791
- Nợ 22.555
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 1.935
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng30.300 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 7,4Ngành 7,3
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng30.300 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 1,0Ngành 0,9
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 4.101 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 30.644 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 14,0%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 5,0%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 5,6%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 14/09/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 27/11/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:7 |
| 13/11/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 26/10/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 27/09/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 27/09/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 20/11/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 27/09/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 30/10/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:7 |
| 30/10/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 23/02/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 28/09/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 06/12/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 21/07/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 29/07/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 24/07/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 03/09/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 15/01/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 10/12/2012 | Quyền mua | Quyền mua 20:7 |
| 10/12/2012 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 23/05/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 25/04/2011 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 09/12/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 09/12/2010 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 10/05/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 22/05/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 18/11/2008 | Quyền mua | Quyền mua 10:7 |
| 18/11/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 12/03/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
