Tổng Công ty cổ phần Khoan và Dịch vụ khoan Dầu khí · Khai khoáng
Biểu đồ giá PVD
- 1 ngày
- +0,86%
- 1 tuần
- -6,38%
- 1 tháng
- -2,22%
- 3 tháng
- -2,76%
- 1 năm
- +28,28%
- 2 năm
- +19,16%
- 3 năm
- +16,63%
- 5 năm
- +41,37%
- Tất cả
- +57,14%
- Trần
- 18.650
- Sàn
- 16.250
- TC
- 17.450
- Mở
- 17.200
- Cao
- 17.350
- Thấp
- 17.000
- KL
- 1.023.400
- GT
- 17,6 tỷ
Mô hình giá của PVD dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Khai khoáng
Xem cả ngành- PVSTổng Công ty cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam30.300+1,68%
- TMBCTCP Kinh doanh Than Miền Bắc - Vinacomin53.500-2,73%
- KSVTổng Công ty Khoáng sản TKV - CTCP102.000+1,90%
- CLMCTCP Xuất nhập khẩu Than - Vinacomin66.000+8,20%
- CSTCTCP Than Cao Sơn - TKV12.3000,00%
- PVCTổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí - CTCP10.900+1,87%
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +5,0 tỷ
- 20 phiên
- +2,9 tỷ
- 60 phiên
- −83,9 tỷ
- 1 năm
- +524,6 tỷ
Bán ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | −2,8 tỷ | −163 nghìn cp |
| 03/11 | −0,7 tỷ | −39 nghìn cp |
| 02/11 | +2,7 tỷ | +166 nghìn cp |
| 30/10 | +5,0 tỷ | +277 nghìn cp |
| 29/10 | +0,9 tỷ | +47 nghìn cp |
| 28/10 | +7,1 tỷ | +377 nghìn cp |
| 27/10 | −4,0 tỷ | −213 nghìn cp |
| 26/10 | −6,5 tỷ | −334 nghìn cp |
| 23/10 | +5,9 tỷ | +315 nghìn cp |
| 22/10 | +26,1 tỷ | +1,41 triệu cp |
| 21/10 | +4,9 tỷ | +273 nghìn cp |
| 20/10 | +14,2 tỷ | +795 nghìn cp |
| 19/10 | −7,8 tỷ | −438 nghìn cp |
| 16/10 | −5,6 tỷ | −318 nghìn cp |
| 15/10 | +4,0 tỷ | +223 nghìn cp |
| 14/10 | −1,1 tỷ | −60 nghìn cp |
| 13/10 | −8,2 tỷ | −459 nghìn cp |
| 12/10 | −17,5 tỷ | −970 nghìn cp |
| 09/10 | +0,4 tỷ | +23 nghìn cp |
| 08/10 | −14,1 tỷ | −769 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −0,8 tỷ | −37 nghìn cp |
| T10/2026 | +11,1 tỷ | +587 nghìn cp |
| T09/2026 | −83,6 tỷ | −4,37 triệu cp |
| T08/2026 | −39,4 tỷ | −2,16 triệu cp |
| T07/2026 | −136,7 tỷ | −8,02 triệu cp |
| T06/2026 | +204,2 tỷ | +6,48 triệu cp |
| T05/2026 | −375,2 tỷ | −11,53 triệu cp |
| T04/2026 | −129,5 tỷ | −4,09 triệu cp |
| T03/2026 | −324,6 tỷ | −7,30 triệu cp |
| T02/2026 | +286,1 tỷ | +8,70 triệu cp |
| T01/2026 | +61,0 tỷ | +2,06 triệu cp |
| T12/2025 | +344,0 tỷ | +13,12 triệu cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +10,2 tỷ | +550 nghìn cp |
| Q3/2026 | −259,7 tỷ | −14,56 triệu cp |
| Q2/2026 | −300,5 tỷ | −9,14 triệu cp |
| Q1/2026 | +22,6 tỷ | +3,46 triệu cp |
| Q4/2025 | +1.045,3 tỷ | +41,04 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −527,4 tỷ | −19,68 triệu cp |
| 2025 | +1.045,3 tỷ | +41,04 triệu cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +1,3 tỷ
- 20 phiên
- +9,2 tỷ
- 60 phiên
- +26,8 tỷ
- 1 năm
- −76,9 tỷ
Mua ròng 3 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | +900 cp |
| 02/11 | +1,5 tỷ | +85 nghìn cp |
| 20/10 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| 16/10 | −0,3 tỷ | −16 nghìn cp |
| 09/10 | 0 tỷ | +317 cp |
| 06/10 | 0 tỷ | +500 cp |
| 05/10 | −0,8 tỷ | −45 nghìn cp |
| 02/10 | +0,1 tỷ | +4 nghìn cp |
| 01/10 | 0 tỷ | −243 cp |
| 29/09 | +0,3 tỷ | +17 nghìn cp |
| 25/09 | 0 tỷ | −102 cp |
| 24/09 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| 23/09 | −0,3 tỷ | −15 nghìn cp |
| 22/09 | −1,2 tỷ | −63 nghìn cp |
| 21/09 | +0,6 tỷ | +29 nghìn cp |
| 18/09 | −0,9 tỷ | −46 nghìn cp |
| 16/09 | +3,1 tỷ | +159 nghìn cp |
| 15/09 | +2,3 tỷ | +115 nghìn cp |
| 14/09 | +2,8 tỷ | +151 nghìn cp |
| 11/09 | +1,9 tỷ | +100 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +1,5 tỷ | +86 nghìn cp |
| T10/2026 | −1,0 tỷ | −55 nghìn cp |
| T09/2026 | +18,7 tỷ | +962 nghìn cp |
| T08/2026 | +0,5 tỷ | +21 nghìn cp |
| T07/2026 | +3,4 tỷ | +132 nghìn cp |
| T06/2026 | +3,5 tỷ | +116 nghìn cp |
| T05/2026 | +2,0 tỷ | +57 nghìn cp |
| T04/2026 | −1,1 tỷ | −32 nghìn cp |
| T03/2026 | −124,3 tỷ | −3,02 triệu cp |
| T02/2026 | −22,3 tỷ | −707 nghìn cp |
| T01/2026 | −60,5 tỷ | −1,86 triệu cp |
| T12/2025 | +131,5 tỷ | +5,01 triệu cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +0,6 tỷ | +31 nghìn cp |
| Q3/2026 | +22,7 tỷ | +1,12 triệu cp |
| Q2/2026 | +4,4 tỷ | +142 nghìn cp |
| Q1/2026 | −207,0 tỷ | −5,59 triệu cp |
| Q4/2025 | +62,2 tỷ | +1,67 triệu cp |
| Q3/2025 | +41,8 tỷ | +1,90 triệu cp |
| Q2/2025 | +5,1 tỷ | +249 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −179,3 tỷ | −4,30 triệu cp |
| 2025 | +109,1 tỷ | +3,82 triệu cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 9,4 | 24,5 | −9,9 | −10,9 | −1,6 | 7,5 | −7,6 | 5,5 | −4,4 | −1,9 | −1,9 | 3,6 | |
| 2025 | 0,9 | 4,8 | −11,1 | −20,5 | 4,9 | 9,3 | 5,4 | 0,7 | 5,8 | −1,8 | 23,4 | 6,2 | 23,9 |
| 2024 | −2,7 | 12,2 | 4,7 | −8,1 | 6,4 | −9,0 | −3,9 | −0,9 | 0,9 | −7,4 | −7,6 | −1,3 | −17,3 |
| 2023 | 17,7 | 0,9 | −4,3 | 3,3 | 15,5 | 1,3 | 6,9 | −2,7 | 1,2 | −8,7 | 18,9 | 1,0 | 58,5 |
| 2022 | 2,9 | 14,4 | −2,0 | −28,8 | 12,9 | −27,5 | 1,6 | 35,1 | −4,4 | −13,1 | −8,1 | 13,0 | −20,5 |
| 2021 | 9,3 | 32,2 | −3,5 | −15,3 | 13,9 | 0,9 | −17,5 | 7,1 | 17,3 | 23,0 | −3,1 | 9,0 | 83,0 |
| 2020 | −11,7 | −11,5 | −42,5 | 35,3 | 16,0 | −5,9 | −9,9 | 25,1 | 2,8 | −6,0 | 19,3 | 25,0 | 7,6 |
| 2019 | 11,7 | 4,3 | 5,2 | 6,0 | −1,3 | −0,3 | −0,7 | 10,7 | −2,7 | −9,7 | −5,8 | −2,6 | 13,4 |
| 2018 | 17,6 | −16,2 | −16,9 | −11,0 | −20,8 | 1,5 | −3,6 | 17,3 | 34,0 | −19,5 | −4,8 | −8,0 | −37,5 |
| 2017 | 1,4 | 5,8 | −9,7 | −11,7 | −11,8 | −11,3 | −3,9 | 3,7 | 2,5 | 5,3 | 26,0 | 24,4 | 12,8 |
| TB | 5,7 | 7,1 | −9,0 | −6,2 | 3,4 | −3,4 | −3,3 | 10,2 | 5,3 | −4,0 | 6,5 | 7,4 | 13,8 |
| % năm tăng | 80% | 80% | 20% | 30% | 60% | 50% | 30% | 80% | 70% | 20% | 44% | 67% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về PVD. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về PVD
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về PVD
Chưa có ý tưởng nào về PVD. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ9.281.581.910.000 đKỳquý 3/2026
- 9.282 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng17.600 đ · 04/11/2026
- 16.328 tỷ
- CP lưu hành
- 927.742.191
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu463.871.095
- 50%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại41,85%
- 8,15%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 50,44%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu130.000 đ
- 05/12/2006
Cổ đông lớn
- Tập Đoàn Công Nghiệp – Năng Lượng Quốc Gia Việt Nam30,23%280.496.572 CP
- CTBC Vietnam Equity Fund2,96%27.500.000 CP
- Deutsche Bank Aktiengesellchaft, London Branch1,37%12.714.349 CP
- Ngân hàng Deutsche Aktiengesellschaft1,08%10.044.340 CP
- Vietnam Enterprise Investments Limited0,79%7.369.445 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tập Đoàn Công Nghiệp – Năng Lượng Quốc Gia Việt Nam30,23%
- CTBC Vietnam Equity Fund2,96%
- Deutsche Bank Aktiengesellchaft, London Branch1,37%
- Ngân hàng Deutsche Aktiengesellschaft1,08%
- Vietnam Enterprise Investments Limited0,79%
- Cổ đông khác63,55%
Ngành nghề kinh doanh
- Chuyên cung cấp giàn khoan và các dịch vụ kỹ thuật khoan phục vụ hoạt động tìm kiếm thăm dò và khai thác dầu khí trong và ngoài nước.
- Sở hữu và điều hành giàn khoan biển và đất liền.
- Dịch vụ kỹ thuật liên quan đến khoan.
- Đào tạo cung ứng nhân lực khoan.
- Ứng cứu sự cố tràn dầu,...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 08/2026Tăng vốn điều lệ lên 9,281,581,910,000 đồng.
- 09/2022Tăng vốn điều lệ lên 5,562,960,060,000 đồng.
- 30/09/2019Tăng vốn điều lệ lên 4,215,457,890,000 đồng.
- 2009Sáp nhập Công ty Cổ phần Đầu tư Khoan Dầu khí Việt Nam (PVD Invest) vào Tổng Công ty Cổ phần Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khí với vốn điều lệ tăng lên 2,105 tỷ đồng.
- 11/05/2007Chuyển đổi thành Tổng Công ty Cổ phần Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khí với vốn điều lệ 680 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 8 mốc ↓
- 05/12/2006Niêm yết tại Trung tâm Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh.
- 15/02/2006Chính thức chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khí theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4103004335 cấp bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh.
- 26/11/2001Công ty Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khí được thành lập trên cơ sở Xí nghiệp Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí biển (PTSC Offshore).
Công ty con & liên kết · 14Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuXem thêm 2 công ty ↓
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 3.214
- LNST 70,9
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 30.434
- Nợ 12.959
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 28,4
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 10.921
- LNST 1.039
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 28.310
- Nợ 11.212
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 1.432
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng17.600 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 18,1Ngành 7,3
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng17.600 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 1,0Ngành 0,9
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 975 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 18.518 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 5,3%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 3,2%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 6,5%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 14/07/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1000:669 |
| 30/09/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 05/08/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 28/04/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 29/07/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 08/11/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 15/07/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 15/07/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 22/08/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 22/08/2014 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 02/12/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 02/12/2013 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 21/09/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 23/02/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 18/12/2009 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10000:3333 |
| 03/12/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 08/05/2008 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 08/05/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18,51% (1.851đ/CP) |
| 15/06/2007 | Quyền mua | Quyền mua 50:23 |
| 15/06/2007 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 50:7 |
