CTCP Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va · Bất động sản
Biểu đồ giá NVL
- 1 ngày
- +1,95%
- 1 tuần
- -0,48%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- -21,43%
- 1 năm
- -15,52%
- 2 năm
- +10,93%
- 3 năm
- -22,25%
- 5 năm
- -85,75%
- Tất cả
- -55,59%
- Trần
- 10.950
- Sàn
- 9.540
- TC
- 10.250
- Mở
- 10.200
- Cao
- 10.450
- Thấp
- 10.150
- KL
- 15.555.900
- GT
- 160,7 tỷ
Mô hình giá của NVL dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Bất động sản
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −15,6 tỷ
- 20 phiên
- −9,0 tỷ
- 60 phiên
- −155,2 tỷ
- 1 năm
- −1.668,3 tỷ
Mua ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | +2,0 tỷ | +187 nghìn cp |
| 03/11 | −5,3 tỷ | −515 nghìn cp |
| 02/11 | −12,9 tỷ | −1,23 triệu cp |
| 30/10 | +5,8 tỷ | +564 nghìn cp |
| 29/10 | −5,2 tỷ | −496 nghìn cp |
| 28/10 | +15,9 tỷ | +1,53 triệu cp |
| 27/10 | +11,8 tỷ | +1,13 triệu cp |
| 26/10 | −4,7 tỷ | −437 nghìn cp |
| 23/10 | −0,3 tỷ | −32 nghìn cp |
| 22/10 | −30,6 tỷ | −2,86 triệu cp |
| 21/10 | −30,7 tỷ | −2,81 triệu cp |
| 20/10 | −0,9 tỷ | −84 nghìn cp |
| 19/10 | −3,9 tỷ | −359 nghìn cp |
| 16/10 | −5,2 tỷ | −486 nghìn cp |
| 15/10 | −8,5 tỷ | −783 nghìn cp |
| 14/10 | −21,1 tỷ | −1,93 triệu cp |
| 13/10 | −0,9 tỷ | −86 nghìn cp |
| 12/10 | +18,0 tỷ | +1,63 triệu cp |
| 09/10 | +77,9 tỷ | +7,32 triệu cp |
| 08/10 | −10,3 tỷ | −1,01 triệu cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −16,3 tỷ | −1,56 triệu cp |
| T10/2026 | −61,0 tỷ | −5,82 triệu cp |
| T09/2026 | −73,9 tỷ | −6,83 triệu cp |
| T08/2026 | −133,9 tỷ | −10,15 triệu cp |
| T07/2026 | −101,1 tỷ | −7,46 triệu cp |
| T06/2026 | −39,2 tỷ | −3,00 triệu cp |
| T05/2026 | −295,5 tỷ | −16,33 triệu cp |
| T04/2026 | +73,6 tỷ | +5,02 triệu cp |
| T03/2026 | −546,7 tỷ | −42,59 triệu cp |
| T02/2026 | −15,3 tỷ | −1,25 triệu cp |
| T01/2026 | −383,6 tỷ | −30,66 triệu cp |
| T12/2025 | −128,5 tỷ | −9,30 triệu cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −77,2 tỷ | −7,37 triệu cp |
| Q3/2026 | −308,9 tỷ | −24,45 triệu cp |
| Q2/2026 | −261,1 tỷ | −14,31 triệu cp |
| Q1/2026 | −945,6 tỷ | −74,50 triệu cp |
| Q4/2025 | −169,0 tỷ | −12,90 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −1.592,9 tỷ | −120,63 triệu cp |
| 2025 | −169,0 tỷ | −12,90 triệu cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +0,5 tỷ
- 20 phiên
- +224,7 tỷ
- 60 phiên
- +120,5 tỷ
- 1 năm
- +103,2 tỷ
Mua ròng 4 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | +0,4 tỷ | +38 nghìn cp |
| 22/10 | 0 tỷ | +960 cp |
| 20/10 | +0,1 tỷ | +5 nghìn cp |
| 16/10 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 12/10 | −35,1 tỷ | −3,00 triệu cp |
| 09/10 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| 06/10 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| 24/09 | +0,1 tỷ | +5 nghìn cp |
| 23/09 | 0 tỷ | −960 cp |
| 14/09 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| 08/09 | −0,3 tỷ | −21 nghìn cp |
| 03/09 | 0 tỷ | −400 cp |
| 28/08 | −0,2 tỷ | −14 nghìn cp |
| 24/08 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| 19/08 | −0,3 tỷ | −24 nghìn cp |
| 17/08 | +0,3 tỷ | +22 nghìn cp |
| 14/08 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| 13/08 | −0,3 tỷ | −23 nghìn cp |
| 12/08 | +260,0 tỷ | +20,00 triệu cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +0,4 tỷ | +38 nghìn cp |
| T10/2026 | −35,0 tỷ | −2,99 triệu cp |
| T09/2026 | −0,2 tỷ | −15 nghìn cp |
| T08/2026 | +259,9 tỷ | +19,99 triệu cp |
| T07/2026 | −21,6 tỷ | −1,94 triệu cp |
| T06/2026 | −62,7 tỷ | −4,71 triệu cp |
| T05/2026 | −14,9 tỷ | −892 nghìn cp |
| T04/2026 | +48,2 tỷ | +2,55 triệu cp |
| T03/2026 | +68,4 tỷ | +5,00 triệu cp |
| T02/2026 | −6,2 tỷ | −479 nghìn cp |
| T01/2026 | +6,3 tỷ | +490 nghìn cp |
| T12/2025 | −1,8 tỷ | −126 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −34,6 tỷ | −2,95 triệu cp |
| Q3/2026 | +238,1 tỷ | +18,04 triệu cp |
| Q2/2026 | −29,4 tỷ | −3,05 triệu cp |
| Q1/2026 | +68,5 tỷ | +5,01 triệu cp |
| Q4/2025 | −40,9 tỷ | −2,68 triệu cp |
| Q3/2025 | −88,3 tỷ | −5,23 triệu cp |
| Q2/2025 | −122,2 tỷ | −9,61 triệu cp |
| Q1/2025 | +112,7 tỷ | +10,25 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +242,5 tỷ | +17,05 triệu cp |
| 2025 | −138,7 tỷ | −7,26 triệu cp |
| 2024 | +3,3 tỷ | +344 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −2,7 | −5,3 | 15,1 | 44,8 | −26,4 | −11,7 | 4,9 | 0,3 | −21,2 | 2,0 | 0,5 | −15,2 | |
| 2025 | −12,8 | 18,7 | −2,9 | 10,7 | 24,1 | 7,0 | 9,9 | 0,9 | −9,2 | −10,5 | 8,5 | −9,8 | 30,3 |
| 2024 | −2,0 | 2,4 | 0,9 | −11,6 | −5,3 | −7,9 | −10,9 | 9,3 | −14,7 | −4,9 | 4,2 | −6,4 | −39,9 |
| 2023 | 1,4 | −25,3 | 19,8 | 12,5 | −5,5 | 9,9 | 27,0 | 8,4 | −23,7 | −17,3 | 37,2 | −3,7 | 21,7 |
| 2022 | −12,2 | −5,8 | 6,4 | 2,4 | −4,9 | −4,5 | 0,0 | 9,9 | 3,7 | −17,6 | −66,6 | −40,0 | −84,6 |
| 2021 | 22,9 | −0,7 | 1,1 | 63,2 | 2,4 | 22,0 | −14,1 | 0,4 | −2,3 | 7,2 | 0,6 | 8,4 | 147,8 |
| 2020 | −7,4 | −2,9 | −3,0 | 2,5 | 1,0 | 14,5 | 5,9 | −2,0 | 0,2 | −3,0 | −2,2 | 8,9 | 10,9 |
| 2019 | −11,8 | 1,6 | −2,9 | 5,9 | 1,9 | −1,0 | −3,2 | 8,0 | 2,4 | −6,7 | −4,5 | 4,8 | −7,3 |
| 2018 | 23,4 | 6,8 | 5,6 | −11,1 | −17,1 | 0,0 | 21,6 | 4,9 | 2,3 | 6,9 | −4,2 | −5,7 | 29,2 |
| 2017 | 0,8 | 10,6 | 3,3 | 2,2 | −5,2 | 1,5 | −0,7 | −10,8 | 2,2 | −1,0 | 1,1 | 5,7 | 8,3 |
| TB | 0,0 | 0,0 | 4,3 | 12,2 | −3,5 | 3,0 | 4,0 | 2,9 | −6,0 | −4,5 | −2,9 | −4,2 | 12,9 |
| % năm tăng | 40% | 50% | 70% | 80% | 40% | 50% | 50% | 80% | 50% | 30% | 56% | 44% | 67% |
Bài viết mới
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về NVL. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về NVL
- 20263 bài
- Phân tích cổ phiếu NVL Quý 4/2026: Lãi vay quá hạn 5.241 tỷ, tiền chỉ 3.752 tỷĐịnh giá cổ phiếu NVL Quý 4/2026: lãi vay quá hạn 5.241 tỷ đồng, tiền 3.752 tỷ so với vay 72.413 tỷ; lãi mẹ quý III 1.118,7 tỷ, P/B 0,50, ROE 14,1%.
- Những con số quyết định giá cổ phiếu NVL: hàng tồn kho, nợ vay, tiền người mua trả trướcĐịnh giá cổ phiếu NVL dựa vào giá trị sổ sách, chất lượng lợi nhuận và tiền người mua trả trước, kèm số liệu đến ngày 02/10/2026.
- Mô hình kinh doanh của NVL: dự án lớn, dòng tiền bán hàng và tái cấu trúc nợCổ phiếu NVL gắn với 258.658 tỷ đồng tài sản, phần lớn là hàng tồn kho dự án. Bài viết bóc tách lợi nhuận bất thường và nợ vay đang tái cấu trúc.
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về NVL
Chưa có ý tưởng nào về NVL. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ24.020.679.720.000 đKỳquý 3/2026
- 24.021 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng10.450 đ · 04/11/2026
- 33.487 tỷ
- CP lưu hành
- 3.204.494.376
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu1.762.471.906
- 55%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại45,52%
- 3,48%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu50.000 đ
- 28/12/2016
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ Phần Novagroup16,47%527.902.065 CP
- Công ty CP Diamond Properties5,57%178.441.709 CP
- Bùi Thành Nhơn3,25%104.023.158 CP
- Bùi Cao Nhật Quân2,53%80.966.973 CP
- Cao Thị Ngọc Sương1,62%51.834.539 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ Phần Novagroup16,47%
- Công ty CP Diamond Properties5,57%
- Bùi Thành Nhơn3,25%
- Bùi Cao Nhật Quân2,53%
- Cao Thị Ngọc Sương1,62%
- Cổ đông khác70,57%
Ngành nghề kinh doanh
- Kinh doanh BĐS, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê.
- Sửa chữa thiết bị quang học.
- Xây dựng nhà các loại.
- Tư vấn, môi giới, đấu giá BĐS, đấu giá quyền sử dụng đất.
- Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính.
- Dịch vụ lưu trú ngắn ngày.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 01/2026Tăng vốn điều lệ lên 22,112,681,550,000 đồng.
- 10/2025Tăng vốn điều lệ lên 20,476,097,640,000 đồng.
- 01/2023Tăng vốn điều lệ lên 19,501,045,380,000 đồng.
- 07/2022Tăng vốn điều lệ lên 19,498,338,000,000 đồng.
- 06/2022Tăng vốn điều lệ lên 19,497,255,000,000 đồng.
Xem toàn bộ 41 mốc ↓
- 01/2022Tăng vốn điều lệ lên 19,304,213,000,000 đồng.
- 21/07/2021Tăng vốn điều lệ lên 14,736,056,190,000 đồng.
- 07/07/2021Tăng vốn điều lệ lên 14,676,535,850,000 đồng.
- 31/05/2021Tăng vốn điều lệ lên 10,817,390,510,000 đồng.
- 12/05/2021Tăng vốn điều lệ lên 10,728,120,350,000 đồng.
- 19/04/2021Tăng vốn điều lệ lên 10,685,990,300,000 đồng.
- 13/04/2021Tăng vốn điều lệ lên 10,638,546,550,000 đồng.
- 29/10/2020Tăng vốn điều lệ lên 9,855,641,520,000 đồng.
- 22/10/2020Tăng vốn điều lệ lên 9,710,210,420,000 đồng.
- 12/10/2020Tăng vốn điều lệ lên 9,708,312,670,000 đồng.
- 10/03/2020Tăng vốn điều lệ lên 9,695,407,970,000 đồng.
- 16/12/2019Tăng vốn điều lệ lên 9,558,807,970,000 đồng.
- 10/01/2019Tăng vốn điều lệ lên 9,372,766,740,000 đồng.
- 26/12/2018Tăng vốn điều lệ lên 9,146,066,740,000 đồng.
- 31/05/2018Tăng vốn điều lệ lên 9,142,859,280,000 đồng.
- 20/04/2018Tăng vốn điều lệ lên 8,617,859,280,000 đồng.
- 17/01/2018Tăng vốn điều lệ lên 6,496,587,880,000 đồng.
- 06/07/2017Tăng vốn điều lệ lên 6,296,587,880,000 đồng.
- 28/12/2016Giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu 50,000 đ/cp.
- 19/12/2016Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- 08/12/2016Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 8046/UBCK-GSĐC của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước.
- 11/2016Tăng vốn điều lệ lên 5,961,992,340,000 đồng.
- 11/2016Tăng vốn điều lệ lên 5,741,992,000,000 đồng.
- 08/2016Tăng vốn điều lệ lên 5,219,992,000,000 đồng.
- 02/2016Tăng vốn điều lệ lên 4,699,997,000,000 đồng.
- 12/2015Tăng vốn điều lệ lên 3,682,958,000,000 đồng.
- 10/2015Tăng vốn điều lệ lên 3,671,658,000,000 đồng.
- 07/2015Tăng vốn điều lệ lên 3,614,658,000,000 đồng.
- 06/2015Tăng vốn điều lệ lên 3,504,658,000,000 đồng.
- 10/2014Tăng vốn điều lệ lên 2,300,000,000,000 đồng.
- 2009Khởi công dự án Sunrise City.
- 07/2009Tăng vốn điều lệ lên 1,200,000,000,000 đồng.
- 05/2009Tăng vốn điều lệ lên 900,000,000,000 đồng.
- 10/2007Tăng vốn điều lệ lên 600,000,000,000 đồng.
- 2007Novaland Group được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 95,325,000,000 đồng.
- 18/09/1992Công ty được thành lập dưới tên Công ty TNHH Thương mại Thành Nhơn với vốn điều lệ ban đầu 400 triệu đồng.
Công ty con & liên kết · 86Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuXem thêm 74 công ty ↓
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 5.209
- LNST 1.119
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 258.815
- Nợ 192.486
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −1.752
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 6.966
- LNST 1.744
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 249.908
- Nợ 191.015
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −6.145
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng10.450 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 4,0Ngành 12,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng10.450 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,5Ngành 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 2.587 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 20.655 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 14,2%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 2,5%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 52,7%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy cao.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 30/09/2026 | Quyền mua | Quyền mua 10000:3333 |
| 10/06/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 40:3 |
| 24/12/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:31 |
| 09/06/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 625:223 |
| 20/01/2021 | Quyền mua | Quyền mua 5000:393 |
| 27/03/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:31 |
| 31/08/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5000:553 |
| 31/05/2009 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |


