CTCP Đầu tư Nam Long · Bất động sản
Biểu đồ giá NLG
- 1 ngày
- +5,26%
- 1 tuần
- -4,35%
- 1 tháng
- +0,46%
- 3 tháng
- +0,69%
- 1 năm
- -41,30%
- 2 năm
- -37,21%
- 3 năm
- -21,62%
- 5 năm
- -52,00%
- Tất cả
- +134,79%
- Trần
- 22.350
- Sàn
- 19.450
- TC
- 20.900
- Mở
- 20.900
- Cao
- 21.850
- Thấp
- 20.800
- KL
- 2.404.200
- GT
- 51,7 tỷ
Mô hình giá của NLG dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Bất động sản
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −26,7 tỷ
- 20 phiên
- −86,0 tỷ
- 60 phiên
- −354,4 tỷ
- 1 năm
- −1.388,4 tỷ
Bán ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | −24,8 tỷ | −1,16 triệu cp |
| 03/11 | −7,7 tỷ | −364 nghìn cp |
| 02/11 | +1,3 tỷ | +63 nghìn cp |
| 30/10 | +0,2 tỷ | +10 nghìn cp |
| 29/10 | +4,2 tỷ | +183 nghìn cp |
| 28/10 | −0,7 tỷ | −34 nghìn cp |
| 27/10 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| 26/10 | −8,9 tỷ | −381 nghìn cp |
| 23/10 | +9,9 tỷ | +421 nghìn cp |
| 22/10 | −0,7 tỷ | −29 nghìn cp |
| 21/10 | +10,1 tỷ | +451 nghìn cp |
| 20/10 | −13,8 tỷ | −648 nghìn cp |
| 19/10 | −9,5 tỷ | −440 nghìn cp |
| 16/10 | −8,1 tỷ | −376 nghìn cp |
| 15/10 | −3,8 tỷ | −179 nghìn cp |
| 14/10 | −4,7 tỷ | −220 nghìn cp |
| 13/10 | −8,6 tỷ | −395 nghìn cp |
| 12/10 | −0,3 tỷ | −15 nghìn cp |
| 09/10 | −22,3 tỷ | −1,01 triệu cp |
| 08/10 | +2,2 tỷ | +101 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −31,1 tỷ | −1,46 triệu cp |
| T10/2026 | −67,8 tỷ | −3,15 triệu cp |
| T09/2026 | −196,4 tỷ | −8,30 triệu cp |
| T08/2026 | −254,6 tỷ | −11,40 triệu cp |
| T07/2026 | −58,4 tỷ | −2,58 triệu cp |
| T06/2026 | +80,3 tỷ | +2,92 triệu cp |
| T05/2026 | −137,8 tỷ | −5,12 triệu cp |
| T04/2026 | +28,1 tỷ | +889 nghìn cp |
| T03/2026 | −148,8 tỷ | −5,58 triệu cp |
| T02/2026 | −54,4 tỷ | −2,01 triệu cp |
| T01/2026 | −251,6 tỷ | −8,38 triệu cp |
| T12/2025 | −159,5 tỷ | −5,03 triệu cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −98,9 tỷ | −4,61 triệu cp |
| Q3/2026 | −509,4 tỷ | −22,28 triệu cp |
| Q2/2026 | −29,4 tỷ | −1,32 triệu cp |
| Q1/2026 | −454,7 tỷ | −15,96 triệu cp |
| Q4/2025 | −280,6 tỷ | −8,40 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −1.092,5 tỷ | −44,18 triệu cp |
| 2025 | −280,6 tỷ | −8,40 triệu cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +1,6 tỷ
- 20 phiên
- +0,5 tỷ
- 60 phiên
- +3,9 tỷ
- 1 năm
- +8,7 tỷ
Mua ròng 3 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | +0,9 tỷ | +42 nghìn cp |
| 03/11 | +0,8 tỷ | +37 nghìn cp |
| 02/11 | +0,8 tỷ | +36 nghìn cp |
| 30/10 | −0,6 tỷ | −27 nghìn cp |
| 29/10 | −0,2 tỷ | −9 nghìn cp |
| 28/10 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 27/10 | +0,1 tỷ | +4 nghìn cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 22/10 | +0,1 tỷ | +4 nghìn cp |
| 21/10 | −0,2 tỷ | −12 nghìn cp |
| 20/10 | +0,2 tỷ | +11 nghìn cp |
| 19/10 | +0,2 tỷ | +9 nghìn cp |
| 16/10 | +0,2 tỷ | +7 nghìn cp |
| 15/10 | −0,3 tỷ | −15 nghìn cp |
| 14/10 | +2,3 tỷ | +109 nghìn cp |
| 13/10 | +0,1 tỷ | +4 nghìn cp |
| 12/10 | −0,4 tỷ | −17 nghìn cp |
| 09/10 | −2,5 tỷ | −114 nghìn cp |
| 08/10 | −0,8 tỷ | −37 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +2,4 tỷ | +115 nghìn cp |
| T10/2026 | −2,6 tỷ | −117 nghìn cp |
| T09/2026 | −50,2 tỷ | −2,05 triệu cp |
| T08/2026 | +31,6 tỷ | +1,31 triệu cp |
| T07/2026 | +9,3 tỷ | +559 nghìn cp |
| T06/2026 | −45,4 tỷ | −1,75 triệu cp |
| T05/2026 | −3,2 tỷ | −120 nghìn cp |
| T04/2026 | −3,5 tỷ | −147 nghìn cp |
| T03/2026 | −30,1 tỷ | −1,08 triệu cp |
| T02/2026 | −13,8 tỷ | −466 nghìn cp |
| T01/2026 | +37,7 tỷ | +1,26 triệu cp |
| T12/2025 | +12,5 tỷ | +385 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −0,2 tỷ | −2 nghìn cp |
| Q3/2026 | −9,3 tỷ | −179 nghìn cp |
| Q2/2026 | −52,1 tỷ | −2,02 triệu cp |
| Q1/2026 | −6,3 tỷ | −285 nghìn cp |
| Q4/2025 | +92,7 tỷ | +2,43 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −67,9 tỷ | −2,48 triệu cp |
| 2025 | +92,7 tỷ | +2,43 triệu cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −3,3 | −5,4 | 4,1 | −4,3 | −4,9 | 1,0 | −15,1 | 9,5 | −10,5 | 1,1 | 0,0 | −26,3 | |
| 2025 | −0,3 | −4,8 | −1,3 | −19,6 | 40,1 | 2,6 | 6,1 | 4,0 | −6,8 | 7,9 | −9,6 | −15,3 | −7,9 |
| 2024 | 5,0 | 2,9 | 9,5 | −12,6 | 17,4 | −5,9 | −0,6 | −0,4 | 1,3 | −4,1 | −3,5 | −4,9 | 0,9 |
| 2023 | −5,8 | −12,0 | 4,3 | 24,7 | −3,6 | 3,1 | 21,2 | −2,8 | −10,0 | −13,4 | 22,1 | −1,0 | 19,0 |
| 2022 | −22,1 | 8,4 | 4,0 | −16,3 | 2,4 | −25,0 | 9,4 | 6,9 | −27,6 | −24,8 | 25,0 | 9,9 | −50,6 |
| 2021 | 10,2 | 11,4 | −3,3 | 3,7 | 8,7 | 0,0 | 12,1 | −0,5 | −3,6 | 38,3 | 7,5 | 15,1 | 146,1 |
| 2020 | −3,6 | −5,6 | −20,0 | 12,5 | 3,1 | 7,7 | 2,0 | 10,4 | 2,2 | 5,7 | 5,9 | 4,0 | 21,8 |
| 2019 | 1,3 | 1,0 | 4,2 | 7,4 | 0,0 | −0,5 | 4,3 | −0,5 | −7,9 | 2,7 | −3,3 | 1,3 | 9,5 |
| 2018 | 16,0 | −0,5 | 15,3 | −2,4 | −16,9 | 4,8 | 9,3 | 1,3 | 5,2 | −11,7 | −1,0 | −8,9 | 4,8 |
| 2017 | 3,6 | −1,7 | 17,2 | 5,7 | −0,4 | 13,3 | 6,5 | −7,2 | −3,9 | −0,3 | 9,9 | 2,4 | 51,5 |
| TB | 0,1 | −0,6 | 3,4 | −0,1 | 4,6 | 0,1 | 5,5 | 2,1 | −6,2 | 0,1 | 5,9 | 0,3 | 21,7 |
| % năm tăng | 50% | 40% | 70% | 50% | 50% | 60% | 80% | 50% | 30% | 50% | 56% | 56% | 78% |
Bài viết mới
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về NLG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về NLG
- 20263 bài
- Phân tích cổ phiếu NLG Quý 4/2026: Lãi quý III chỉ 4,8 tỷ, quý IV cần 592 tỷĐịnh giá cổ phiếu NLG Quý 4/2026: lãi cổ đông mẹ quý III chỉ 4,8 tỷ đồng, chín tháng mới đạt 17,8% kế hoạch 720 tỷ; P/E 22,4, P/B 0,84, ROE 4,2%.
- Những con số quyết định giá cổ phiếu NLG: phần chia cho đối tác và doanh số chưa ghi nhậnĐịnh giá cổ phiếu NLG dựa vào giá trị sổ sách, phần lợi nhuận chia cho đối tác và doanh số chưa ghi nhận, kèm số liệu đến ngày 02/10/2026.
- Mô hình kinh doanh của NLG: phát triển dự án cùng đối tác góp vốnCổ phiếu NLG gắn với mô hình phát triển dự án cùng đối tác góp vốn. Bài viết bóc tách phần lợi nhuận chia cho cổ đông thiểu số và biên lãi gộp qua các năm.
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về NLG
Chưa có ý tưởng nào về NLG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ4.850.973.830.000 đKỳquý 3/2026
- 4.851 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng22.000 đ · 04/11/2026
- 10.672 tỷ
- CP lưu hành
- 485.097.383
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu388.077.906
- 80%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại14,67%
- 35,33%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu27.000 đ
- 08/04/2013
Cổ đông lớn
- Nguyễn Xuân Quang7,86%38.150.588 CP
- Ibeworth Pte. Ltd.6,06%29.418.766 CP
- Fiera Capital (UK) Limited as Investment Manager for various funds4,97%24.088.476 CP
- Trần Thanh Phong4,3%20.870.168 CP
- Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Thái Bình3,5%16.966.319 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Nguyễn Xuân Quang7,86%
- Ibeworth Pte. Ltd.6,06%
- Fiera Capital (UK) Limited as Investment Manager for various funds4,97%
- Trần Thanh Phong4,3%
- Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Thái Bình3,5%
- Cổ đông khác73,31%
Ngành nghề kinh doanh
- Xây dựng công nghiệp và dân dụng.
- Sửa chữa nhà ở và trang trí nội thất.
- Kinh doanh nhà ở (xây dựng, sửa chữa nhà để bán hoặc cho thuê).
- Xây dựng cầu đường bến cảng.
- San lấp mặt bằng.
- Thi công xây dựng hệ thống cấp thoát nước.
- Lắp đặt và sửa chữa hệ thống điện dưới 35KV.
- Dịch vụ môi giới nhà đất.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 12/2025Tăng vốn điều lệ lên 4,850.9 tỷ đồng.
- 01/2025Tăng vốn điều lệ lên 3,850.7 tỷ đồng.
- 12/2023Tăng vốn điều lệ lên 3,847.7 tỷ đồng.
- 11/2022Tăng vốn điều lệ lên 3,840.8 tỷ đồng.
- 2022IFC (thuộc World Bank) đầu tư 1,000 tỉ đồng vào NLG để phát triển giai đoạn II của dự án Waterpoint Long An.
Xem toàn bộ 25 mốc ↓
- 12/2021Tăng vốn điều lệ lên 3,829.4 tỷ đồng.
- 23/09/2021Tăng vốn điều lệ lên 3,452.7 tỷ đồng.
- 13/11/2020Tăng vốn điều lệ lên 2,852.7 tỷ đồng.
- 23/10/2019Tăng vốn điều lệ lên 2,597.02 tỷ đồng.
- 23/11/2018Tăng vốn điều lệ lên 2,391.36 tỷ đồng.
- 24/09/2018Tăng vốn điều lệ lên 2,115.76 tỷ đồng.
- 13/07/2018Tăng vốn điều lệ lên 2,098.95 tỷ đồng.
- 24/08/2017Tăng vốn điều lệ lên 1,572.26 tỷ đồng.
- 09/2016Tăng vốn điều lệ lên 1,421.14 tỷ đồng.
- 07/2015Tăng vốn điều lệ lên 1,415.72 tỷ đồng.
- 02/2014Tăng vốn điều lệ lên 1,210.13 tỷ đồng.
- 2013Niêm yết và giao dịch trên sở Giao dịch Chứng khoán Hồ Chí Minh (HOSE) với giá tham chiếu 27,000 đồng.
- 10/2012Tăng vốn điều lệ lên 955.13 tỷ đồng.
- 11/2011Phát hành cho cổ đông hiện hữu tăng vốn điều lệ lên 615.71 tỷ đồng.
- 05/2010Phát hành cổ phiếu thưởng cho cổ đông hiện hữu và phát hành riêng lẻ cho NĐT chiến lược tăng vốn điều lệ lên 410.47 tỷ đồng.
- 05/2009Phát hành cho cổ đông chiến lược (Công ty Nam Việt và quỹ ASPL) và phát hành cho cán bộ công nhân viên tăng vốn điều lệ lên 255.08 tỷ đồng.
- 07/2008Tăng vốn điều lệ lên 241.03 tỷ đồng.
- 01/2007Phát hành cho cổ đông hiện hữu tăng vốn điều lệ lên 171.03 tỷ đồng.
- 2005Chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ ban đầu 55 tỷ đồng.
- 1992Công ty TNHH Nam Long được thành lập.
Công ty con & liên kết · 26Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuXem thêm 14 công ty ↓
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 328
- LNST 4,8
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 26.472
- Nợ 10.977
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −365
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 5.645
- LNST 701
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 26.565
- Nợ 11.740
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −873
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng22.000 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 22,4Ngành 12,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng22.000 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,8Ngành 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 981 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 26.182 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 4,2%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 1,7%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 12,8%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 12/06/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 17/10/2025 | Quyền mua | Quyền mua 50:13 |
| 05/06/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4,99% (499đ/CP) |
| 29/05/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4,99% (499đ/CP) |
| 29/05/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 13/12/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 24/05/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5,59% (559đ/CP) |
| 24/11/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5000:181 |
| 24/11/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6,19% (619đ/CP) |
| 18/05/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4,38% (438đ/CP) |
| 14/12/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4,53% (453đ/CP) |
| 24/09/2020 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10000:957 |
| 05/06/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4,79% (479đ/CP) |
| 11/12/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4,78% (478đ/CP) |
| 04/09/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10000:823 |
| 10/06/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2,92% (292đ/CP) |
| 04/12/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 1,97% (197đ/CP) |
| 06/06/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 80:9 |
| 06/06/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 1,89% (189đ/CP) |
| 27/02/2018 | Quyền mua | Quyền mua 5:1 |
| 13/10/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2,25% (225đ/CP) |
| 28/06/2017 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2500:249 |
| 28/06/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2,49% (249đ/CP) |
| 08/12/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2,49% (249đ/CP) |
| 23/03/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4,73% (473đ/CP) |
| 21/08/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 1,89% (189đ/CP) |
| 22/05/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2,71% (271đ/CP) |
| 27/10/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 21/03/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2,58% (258đ/CP) |
| 31/10/2012 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 625:312 |
| 31/08/2012 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5000:133 |
| 30/11/2011 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10000:4999 |
| 31/01/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10000:4999 |
| 31/01/2007 | Quyền mua | Quyền mua 1250:2637 |


