CTCP Đầu tư và Kinh doanh Nhà Khang Điền · Bất động sản
Biểu đồ giá KDH
- 1 ngày
- +6,15%
- 1 tuần
- -3,16%
- 1 tháng
- +0,51%
- 3 tháng
- -15,65%
- 1 năm
- -57,35%
- 2 năm
- -49,39%
- 3 năm
- -37,10%
- 5 năm
- -53,16%
- Tất cả
- +70,37%
- Trần
- 13.900
- Sàn
- 12.100
- TC
- 13.000
- Mở
- 12.950
- Cao
- 13.750
- Thấp
- 12.950
- KL
- 11.105.100
- GT
- 148,6 tỷ
Mô hình giá của KDH dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Bất động sản
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −101,8 tỷ
- 20 phiên
- −188,5 tỷ
- 60 phiên
- −311,7 tỷ
- 1 năm
- −943,0 tỷ
Bán ròng 6 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | −30,9 tỷ | −2,33 triệu cp |
| 03/11 | −45,6 tỷ | −3,51 triệu cp |
| 02/11 | −18,7 tỷ | −1,39 triệu cp |
| 30/10 | −0,3 tỷ | −21 nghìn cp |
| 29/10 | −6,3 tỷ | −446 nghìn cp |
| 28/10 | −3,6 tỷ | −242 nghìn cp |
| 27/10 | +1,3 tỷ | +88 nghìn cp |
| 26/10 | −8,3 tỷ | −555 nghìn cp |
| 23/10 | +4,2 tỷ | +280 nghìn cp |
| 22/10 | −1,1 tỷ | −77 nghìn cp |
| 21/10 | +3,6 tỷ | +251 nghìn cp |
| 20/10 | −9,0 tỷ | −643 nghìn cp |
| 19/10 | −6,1 tỷ | −428 nghìn cp |
| 16/10 | −29,1 tỷ | −2,07 triệu cp |
| 15/10 | −10,2 tỷ | −754 nghìn cp |
| 14/10 | −9,1 tỷ | −677 nghìn cp |
| 13/10 | −7,4 tỷ | −543 nghìn cp |
| 12/10 | −0,5 tỷ | −41 nghìn cp |
| 09/10 | +4,1 tỷ | +317 nghìn cp |
| 08/10 | −15,6 tỷ | −1,17 triệu cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −95,2 tỷ | −7,23 triệu cp |
| T10/2026 | −70,2 tỷ | −5,25 triệu cp |
| T09/2026 | −123,1 tỷ | −7,21 triệu cp |
| T08/2026 | −52,3 tỷ | −2,92 triệu cp |
| T07/2026 | −55,0 tỷ | −2,95 triệu cp |
| T06/2026 | −96,2 tỷ | −4,23 triệu cp |
| T05/2026 | −714,8 tỷ | −29,88 triệu cp |
| T04/2026 | −250,3 tỷ | −9,80 triệu cp |
| T03/2026 | +178,9 tỷ | +6,50 triệu cp |
| T02/2026 | +287,7 tỷ | +10,28 triệu cp |
| T01/2026 | −372,4 tỷ | −12,59 triệu cp |
| T12/2025 | +300,6 tỷ | +9,50 triệu cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −165,4 tỷ | −12,48 triệu cp |
| Q3/2026 | −230,3 tỷ | −13,08 triệu cp |
| Q2/2026 | −1.061,3 tỷ | −43,91 triệu cp |
| Q1/2026 | +94,2 tỷ | +4,20 triệu cp |
| Q4/2025 | +459,0 tỷ | +13,68 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −1.362,9 tỷ | −65,28 triệu cp |
| 2025 | +459,0 tỷ | +13,68 triệu cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −34,3 tỷ
- 20 phiên
- +2,0 tỷ
- 60 phiên
- +25,5 tỷ
- 1 năm
- +282,0 tỷ
Bán ròng 3 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | −12,0 tỷ | −891 nghìn cp |
| 03/11 | −18,1 tỷ | −1,39 triệu cp |
| 02/11 | −7,1 tỷ | −546 nghìn cp |
| 30/10 | +2,8 tỷ | +204 nghìn cp |
| 29/10 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| 28/10 | +0,7 tỷ | +50 nghìn cp |
| 27/10 | −8,8 tỷ | −599 nghìn cp |
| 26/10 | −3,0 tỷ | −200 nghìn cp |
| 23/10 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| 22/10 | +6,7 tỷ | +451 nghìn cp |
| 21/10 | +16,8 tỷ | +1,16 triệu cp |
| 20/10 | +0,1 tỷ | +4 nghìn cp |
| 19/10 | +0,1 tỷ | +6 nghìn cp |
| 16/10 | +3,6 tỷ | +253 nghìn cp |
| 15/10 | +7,4 tỷ | +542 nghìn cp |
| 14/10 | +6,0 tỷ | +450 nghìn cp |
| 13/10 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| 12/10 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| 09/10 | +6,8 tỷ | +517 nghìn cp |
| 08/10 | −0,1 tỷ | −7 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −37,1 tỷ | −2,83 triệu cp |
| T10/2026 | +62,0 tỷ | +4,37 triệu cp |
| T09/2026 | +0,1 tỷ | +7 nghìn cp |
| T08/2026 | +0,5 tỷ | +29 nghìn cp |
| T07/2026 | −86,9 tỷ | −4,37 triệu cp |
| T06/2026 | +44,3 tỷ | +1,88 triệu cp |
| T05/2026 | −7,8 tỷ | −444 nghìn cp |
| T04/2026 | +69,9 tỷ | +2,67 triệu cp |
| T03/2026 | −90,5 tỷ | −3,40 triệu cp |
| T02/2026 | +35,4 tỷ | +1,37 triệu cp |
| T01/2026 | +101,9 tỷ | +3,32 triệu cp |
| T12/2025 | +23,7 tỷ | +578 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +24,9 tỷ | +1,54 triệu cp |
| Q3/2026 | −86,3 tỷ | −4,33 triệu cp |
| Q2/2026 | +106,3 tỷ | +4,10 triệu cp |
| Q1/2026 | +46,7 tỷ | +1,29 triệu cp |
| Q4/2025 | +176,6 tỷ | +5,33 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +91,6 tỷ | +2,60 triệu cp |
| 2025 | +176,6 tỷ | +5,33 triệu cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −12,7 | −0,9 | −4,6 | −2,3 | −11,2 | −4,2 | −19,2 | 4,4 | −15,7 | −0,4 | −0,7 | −51,8 | |
| 2025 | −3,8 | −3,6 | −2,7 | −19,2 | 11,6 | 0,0 | 2,5 | 33,2 | −7,4 | 6,1 | −2,4 | −10,0 | −4,0 |
| 2024 | −1,6 | 12,1 | 9,1 | −7,4 | 3,4 | 1,9 | −1,7 | 4,0 | 3,2 | −5,3 | −1,0 | 8,9 | 26,5 |
| 2023 | 5,7 | −9,1 | 8,5 | 8,0 | −0,3 | 3,7 | 21,7 | −1,3 | −11,8 | −3,6 | 9,1 | 0,6 | 30,3 |
| 2022 | −2,0 | 5,8 | −0,2 | −9,3 | −12,2 | −7,5 | 6,0 | −1,3 | −24,2 | −19,1 | 20,7 | −3,3 | −42,8 |
| 2021 | 8,9 | 0,0 | −4,6 | 15,4 | 12,2 | 4,7 | 8,4 | −2,3 | 4,7 | 22,6 | −8,9 | 9,8 | 91,5 |
| 2020 | −7,1 | −1,8 | −24,7 | 13,2 | 5,1 | 5,4 | −1,6 | 14,3 | −0,4 | 3,1 | 7,0 | 9,5 | 16,7 |
| 2019 | −8,7 | 2,3 | 2,9 | −2,2 | 0,0 | 4,0 | −9,0 | 8,4 | 6,0 | 2,8 | 0,7 | 1,9 | 7,8 |
| 2018 | 26,0 | 0,0 | 5,0 | 0,7 | −9,2 | −6,5 | −2,9 | 6,3 | 13,2 | −5,3 | −6,6 | 9,8 | 28,3 |
| 2017 | −1,6 | 11,3 | 15,6 | −1,4 | 11,3 | 0,1 | 0,6 | 0,0 | 1,7 | 8,1 | 13,7 | −7,2 | 62,4 |
| TB | 0,3 | 1,6 | 0,4 | −0,4 | 1,1 | 0,2 | 0,5 | 6,6 | −3,1 | 0,9 | 3,6 | 2,2 | 24,1 |
| % năm tăng | 30% | 40% | 50% | 40% | 50% | 60% | 50% | 60% | 50% | 50% | 56% | 67% | 78% |
Bài viết mới
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về KDH. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về KDH
- 20263 bài
- Phân tích cổ phiếu KDH Quý 4/2026: Bỏ ba khoản một lần, lãi trước thuế 9 tháng còn 36 tỷĐịnh giá cổ phiếu KDH Quý 4/2026: doanh thu quý III chỉ 41 tỷ đồng, giảm 96%; bỏ ba khoản một lần, lợi nhuận trước thuế 9 tháng còn 36 tỷ; P/E 10,2, P/B 0,92.
- Những con số quyết định giá cổ phiếu KDH: giá trị quỹ đất, nợ vay, nhịp mở bánĐịnh giá cổ phiếu KDH dựa vào giá trị sổ sách, nợ vay và khoản tài chính bất thường quý II/2026, kèm số liệu đến ngày 02/10/2026.
- Mô hình kinh doanh của KDH: quỹ đất trong nội đô và sản phẩm thấp tầngCổ phiếu KDH gắn với quỹ đất trong nội đô TP.HCM và sản phẩm thấp tầng. Bài viết bóc tách biên lãi gộp, nợ vay và khoản tài chính bất thường quý II/2026.
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về KDH
Chưa có ý tưởng nào về KDH. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ11.222.148.990.000 đKỳquý 3/2026
- 11.222 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng13.800 đ · 04/11/2026
- 17.185 tỷ
- CP lưu hành
- 1.245.297.704
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu809.443.507
- 65%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại26,93%
- 23,07%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu48.000 đ
- 01/02/2010
Cổ đông lớn
- Công ty CP Đầu Tư Tiên Lộc10,12%126.068.574 CP
- Vinacapital Vietnam Opportunity Fund Ltd.5,86%72.985.305 CP
- Công ty TNHH Đầu tư Tiến Lộc5,75%71.552.815 CP
- Công ty Cổ phần Dịch Vụ Tư Vấn Đầu Tư Gam Ma5,62%70.015.669 CP
- Công ty CP Đầu Tư Thương Mại Á Âu5,6%69.703.798 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty CP Đầu Tư Tiên Lộc10,12%
- Vinacapital Vietnam Opportunity Fund Ltd.5,86%
- Công ty TNHH Đầu tư Tiến Lộc5,75%
- Công ty Cổ phần Dịch Vụ Tư Vấn Đầu Tư Gam Ma5,62%
- Công ty CP Đầu Tư Thương Mại Á Âu5,6%
- Cổ đông khác67,05%
Ngành nghề kinh doanh
- Đầu tư và kinh doanh bất động sản, nhận quyền sử dụng đất để đầu tư và kinh doanh nhà ở.
- Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng theo quy hoạch, xây dựng nhà để ở, chuyển quyền sử dụng đất.
- Giáo dục mầm non, tiểu học.
- Hoạt động kiến trúc, tư vấn kỹ thuật...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 10/2026Tăng vốn điều lệ lên 12,452.97 tỷ đồng.
- 04/2026Tăng vốn điều lệ lên 11,222.14 tỷ đồng.
- 11/2024Tăng vốn điều lệ lên 10,111.42 tỷ đồng.
- 08/2024Tăng vốn điều lệ lên 9,094.03 tỷ đồng.
- 10/2023Tăng vốn điều lệ lên 7,993.1 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 25 mốc ↓
- 07/2022Tăng vốn điều lệ lên 7,168.3 tỷ đồng.
- 29/06/2021Tăng vốn điều lệ lên 6,429.37 tỷ đồng.
- 07/09/2020Tăng vốn điều lệ lên 5,786.57 tỷ đồng.
- 11/07/2019Tăng vốn điều lệ lên 5,444.29 tỷ đồng.
- 01/07/2019Tăng vốn điều lệ lên 5,382.29 tỷ đồng.
- 17/10/2018Tăng vốn điều lệ lên 4,140.23 tỷ đồng.
- 05/10/2018Tăng vốn điều lệ lên 4,072.23 tỷ đồng.
- 14/03/2018Tăng vốn điều lệ lên 3,878.32 tỷ đồng.
- 08/12/2017Tăng vốn điều lệ lên 3,360 tỷ đồng và sáp nhập Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Bình Chánh vào KDH.
- 21/11/2017Tăng vốn điều lệ lên 2,424 tỷ đồng.
- 11/2016Tăng vốn điều lệ lên 2,339.99 tỷ đồng.
- 01/2016Tăng vốn điều lệ lên 1,800 tỷ đồng.
- 2014Tăng vốn điều lệ lên 1,260 tỷ đồng.
- 06/2014Tăng vốn điều lệ lên 750 tỷ đồng.
- 02/2013Tăng vốn điều lệ lên 480.7 tỷ đồng.
- 09/2010Tăng vốn điều lệ lên 439 tỷ đồng.
- 01/02/2010Cổ phiếu của công ty được chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- 11/2007Hai quỹ đầu tư VinaCapital và Prudential đã trở thành cổ đông chiến lược và nâng mức vốn điều lệ của công ty lên 332 tỷ đồng.
- 05/2007Được cổ phần hóa và chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Đầu tư và Kinh doanh nhà Khang Điền với vốn điều lệ là 32 tỷ đồng, sau đó tăng vốn điều lệ lên 216 tỷ đồng.
- 12/2001Tiền thân là Công ty TNHH Đầu tư và Kinh doanh Nhà Khang Điền được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 10 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 24Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuXem thêm 12 công ty ↓
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 41,4
- LNST 176
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 43.310
- Nợ 23.165
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 1.949
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 4.689
- LNST 1.045
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 34.074
- Nợ 12.910
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −2.024
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng13.800 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 9,1Ngành 12,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng13.800 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,8Ngành 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.513 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 16.738 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 9,2%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 4,4%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 74,5%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 07/10/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 17/07/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 17/10/2024 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 03/10/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 04/07/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 11/06/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 19/08/2020 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 19/08/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 11/06/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 4:1 |
| 11/06/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 21/09/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 21/09/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 19/09/2017 | Quyền mua | Quyền mua 5:2 |
| 19/09/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 21/10/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:3 |
| 20/09/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 28/10/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 28/10/2015 | Quyền mua | Quyền mua 5:2 |
| 26/12/2012 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 12/08/2010 | Quyền mua | Quyền mua 10:3 |


