CTCP Logistics Vicem · Vận tải - kho bãi
Biểu đồ giá HTV
- 1 ngày
- +3,49%
- 1 tuần
- +1,52%
- 1 tháng
- +11,25%
- 3 tháng
- +4,22%
- 1 năm
- +16,49%
- 2 năm
- +56,69%
- 3 năm
- +68,77%
- 5 năm
- +19,30%
- Tất cả
- +224,82%
- Trần
- 14.250
- Sàn
- 12.450
- TC
- 13.350
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của HTV dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Vận tải - kho bãi
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | −300 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −300 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 10 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 24/06 | 0 tỷ | −122 cp |
| 09/07 | 0 tỷ | −80 cp |
| 13/11 | 0 tỷ | −17 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | −24 cp |
| 22/06 | 0 tỷ | −6 cp |
| 19/04 | 0 tỷ | −1 cp |
| 30/03 | 0 tỷ | −100 cp |
| 06/03 | 0 tỷ | −70 cp |
| 21/12 | 0 tỷ | −70 cp |
| 15/11 | 0 tỷ | −10 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/09 | 0 tỷ | −18 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −158 cp |
| 13/09 | 0 tỷ | −50 cp |
| 12/09 | 0 tỷ | −35 cp |
| 07/07 | 0 tỷ | −100 cp |
| 05/07 | 0 tỷ | −100 cp |
| 09/02 | 0 tỷ | −200 cp |
| 04/08 | 0 tỷ | −200 cp |
| 23/07 | 0 tỷ | −100 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T06/2026 | 0 tỷ | −122 cp |
| T07/2025 | 0 tỷ | −80 cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −17 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −24 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −6 cp |
| T04/2023 | 0 tỷ | −1 cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | −170 cp |
| T12/2022 | 0 tỷ | −70 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −10 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −261 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −200 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2026 | 0 tỷ | −122 cp |
| Q3/2025 | 0 tỷ | −80 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −41 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −7 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −170 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −80 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −461 cp |
| Q1/2022 | 0 tỷ | −200 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −122 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −80 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −41 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −177 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −741 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −2,9 | 5,1 | −12,2 | 24,1 | 6,0 | −1,8 | 2,6 | −0,9 | −8,3 | 10,7 | 3,5 | 23,7 | |
| 2025 | 0,0 | −2,9 | −0,2 | 2,6 | −4,7 | 0,1 | 16,0 | 25,8 | −5,0 | 4,8 | −2,4 | −3,6 | 29,8 |
| 2024 | −3,0 | −1,0 | −2,3 | −5,4 | 2,4 | 4,4 | 2,2 | 3,1 | 2,8 | −0,1 | −2,5 | 0,0 | 0,1 |
| 2023 | −1,8 | −2,8 | 0,0 | −4,2 | 1,4 | −0,5 | 2,0 | −1,0 | 3,2 | −5,2 | 0,0 | 5,3 | −4,0 |
| 2022 | −5,8 | 2,2 | 9,8 | −7,6 | −9,0 | −7,6 | 3,7 | 4,4 | −9,1 | 3,5 | −11,2 | 5,4 | −21,8 |
| 2021 | −2,9 | 7,2 | 3,8 | 3,8 | −7,2 | −0,7 | −4,6 | 16,0 | 0,0 | 2,2 | 0,2 | −1,3 | 15,4 |
| 2020 | −1,5 | 1,5 | −1,5 | −4,5 | 5,5 | 1,5 | −7,3 | 8,7 | −0,3 | 0,0 | 2,4 | 7,0 | 10,9 |
| 2019 | 5,3 | 0,7 | −2,5 | −0,7 | −1,3 | −3,9 | 0,6 | 0,4 | 10,6 | −3,4 | −1,4 | −3,6 | −0,2 |
| 2018 | 1,9 | 2,4 | −2,9 | −1,3 | 4,1 | −1,2 | −1,5 | 0,6 | 4,6 | −3,2 | 4,0 | −5,7 | 1,2 |
| 2017 | −1,3 | 0,9 | 1,0 | −2,2 | 4,9 | −2,4 | 7,7 | −2,3 | 1,5 | 2,8 | −7,3 | 4,9 | 7,5 |
| TB | −1,2 | 1,3 | −0,7 | 0,5 | 0,2 | −1,2 | 2,1 | 5,5 | 0,0 | 1,2 | −2,0 | 0,9 | 4,3 |
| % năm tăng | 20% | 70% | 30% | 30% | 60% | 30% | 70% | 70% | 50% | 50% | 33% | 44% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về HTV. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về HTV
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về HTV
Chưa có ý tưởng nào về HTV. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ131.040.000.000 đKỳquý 3/2026
- 131 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng13.350 đ · 02/11/2026
- 175 tỷ
- CP lưu hành
- 13.104.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu2.620.800
- 20%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 5,81%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 50,08%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu17.000 đ
- 05/01/2006
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Xi măng Việt Nam50,08%6.562.361 CP
- Công ty Cổ phần Xi măng VICEM Hà Tiên10,99%1.440.000 CP
- Nguyễn Quốc Huy10%1.311.000 CP
- Peter Eric Dennis4,89%641.364 CP
- PYN Elite Fund4,64%607.500 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Xi măng Việt Nam50,08%
- Công ty Cổ phần Xi măng VICEM Hà Tiên10,99%
- Nguyễn Quốc Huy10%
- Peter Eric Dennis4,89%
- PYN Elite Fund4,64%
- Cổ đông khác19,4%
Ngành nghề kinh doanh
- Kinh doanh vận tải đường thủy, vận tải đường bộ trong và ngoài nước.
- Kinh doanh tổng hợp vật tư thiết bị, phương tiện vận tải & khai thác bến bãi.
- Kinh doanh các ngành nghề khác theo phạm vi cho phép của pháp luật….
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 01/07/2020Đổi tên thành Công ty Cổ phần Logistics Vicem.
- 01/12/2015Tăng vốn điều lệ lên 131.04 tỷ đồng.
- 01/2008Tăng vốn điều lệ lên 100.8 tỷ đồng.
- 07/12/2005Chính thức niêm yết trên sàn HOSE.
- 21/1/2000Xí nghiệp vận tải chuyển sang hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần với vốn điều lệ ban đầu là 48 tỷ đồng, và đổi tên thành Công ty Cổ phần Vận tải Hà Tiên.
Xem toàn bộ 6 mốc ↓
- 1994Công ty cổ phần Vận Tải Hà Tiên, tiền thân là Xí nghiệp vận tải, trực thuộc Công ty cổ phần Xi măng Hà Tiên 1.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 71,7
- LNST 7,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 391
- Nợ 62,1
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 11,4
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 273
- LNST 15,9
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 386
- Nợ 47,7
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 14,7
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng13.350 đ · phiên 02/11Đọc thêm →
- 7,7Ngành 8,6
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng13.350 đ · phiên 02/11Đọc thêm →
- 0,5Ngành 0,9
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.727 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 24.434 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 7,0%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 5,8%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 7,8%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 27/08/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 04/09/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 09/08/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 21/09/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 14/10/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 26/11/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 14/09/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 26/09/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 27/09/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 26/09/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 14/09/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 28/09/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 28/09/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 10/12/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 22/08/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 13/09/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 07/07/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 22/04/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 25/03/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 19/03/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 02/11/2007 | Quyền mua | Quyền mua 100:89 |
| 02/11/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 07/03/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13% (1.300đ/CP) |
| 07/03/2006 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13% (1.300đ/CP) |