CTCP Xi Măng Vicem Hà Tiên · Vật liệu xây dựng
Biểu đồ giá HT1
- 1 ngày
- +1,56%
- 1 tuần
- -5,11%
- 1 tháng
- +7,88%
- 3 tháng
- +1,17%
- 1 năm
- -18,03%
- 2 năm
- +15,25%
- 3 năm
- +18,29%
- 5 năm
- -35,93%
- Tất cả
- -45,31%
- Trần
- 13.650
- Sàn
- 11.950
- TC
- 12.800
- Mở
- 12.950
- Cao
- 13.000
- Thấp
- 12.700
- KL
- 283.400
- GT
- 3,6 tỷ
Mô hình giá của HT1 dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Vật liệu xây dựng
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −1,0 tỷ
- 20 phiên
- −3,9 tỷ
- 60 phiên
- +5,0 tỷ
- 1 năm
- −66,5 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | −1,0 tỷ | −76 nghìn cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | −200 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | −0,1 tỷ | −6 nghìn cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | −1,4 tỷ | −110 nghìn cp |
| 08/10 | −1,4 tỷ | −110 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | −3,9 tỷ | −307 nghìn cp |
| T09/2026 | +7,5 tỷ | +620 nghìn cp |
| T08/2026 | +2,3 tỷ | +180 nghìn cp |
| T07/2026 | +2,1 tỷ | +171 nghìn cp |
| T06/2026 | +1,4 tỷ | +101 nghìn cp |
| T05/2026 | −9,5 tỷ | −665 nghìn cp |
| T04/2026 | −5,5 tỷ | −362 nghìn cp |
| T03/2026 | +2,1 tỷ | +135 nghìn cp |
| T02/2026 | −2,0 tỷ | −234 nghìn cp |
| T01/2026 | −67,0 tỷ | −4,26 triệu cp |
| T12/2025 | +7,6 tỷ | +508 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −3,9 tỷ | −307 nghìn cp |
| Q3/2026 | +12,0 tỷ | +971 nghìn cp |
| Q2/2026 | −13,6 tỷ | −926 nghìn cp |
| Q1/2026 | −66,9 tỷ | −4,36 triệu cp |
| Q4/2025 | +10,9 tỷ | +698 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −72,4 tỷ | −4,62 triệu cp |
| 2025 | +10,9 tỷ | +698 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −4,6 tỷ
- 20 phiên
- −11,7 tỷ
- 60 phiên
- −15,0 tỷ
- 1 năm
- +44,5 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/08 | −0,4 tỷ | −30 nghìn cp |
| 25/08 | −0,9 tỷ | −70 nghìn cp |
| 24/08 | −0,9 tỷ | −70 nghìn cp |
| 21/08 | −2,4 tỷ | −190 nghìn cp |
| 20/08 | −0,5 tỷ | −39 nghìn cp |
| 19/08 | −1,1 tỷ | −88 nghìn cp |
| 18/08 | −0,8 tỷ | −60 nghìn cp |
| 17/08 | −0,8 tỷ | −65 nghìn cp |
| 07/08 | +40,2 tỷ | +2,94 triệu cp |
| 05/08 | −40,3 tỷ | −2,94 triệu cp |
| 28/07 | +39,3 tỷ | +3,27 triệu cp |
| 24/07 | −39,4 tỷ | −3,27 triệu cp |
| 23/07 | −0,3 tỷ | −25 nghìn cp |
| 22/07 | −0,2 tỷ | −17 nghìn cp |
| 15/07 | −0,3 tỷ | −25 nghìn cp |
| 14/07 | −1,4 tỷ | −110 nghìn cp |
| 13/07 | −1,3 tỷ | −100 nghìn cp |
| 10/07 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/07 | −0,3 tỷ | −20 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | −7,9 tỷ | −612 nghìn cp |
| T07/2026 | −4,5 tỷ | −347 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −171 cp |
| T03/2026 | −19,0 tỷ | −1,23 triệu cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | +7,0 tỷ | +439 nghìn cp |
| T11/2025 | −0,3 tỷ | −15 nghìn cp |
| T10/2025 | −0,3 tỷ | −19 nghìn cp |
| T09/2025 | +0,6 tỷ | +35 nghìn cp |
| T08/2025 | +5,5 tỷ | +386 nghìn cp |
| T07/2025 | +11,9 tỷ | +918 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2026 | −12,4 tỷ | −959 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −171 cp |
| Q1/2026 | −19,0 tỷ | −1,23 triệu cp |
| Q4/2025 | +6,4 tỷ | +405 nghìn cp |
| Q3/2025 | +17,9 tỷ | +1,34 triệu cp |
| Q2/2025 | +13,7 tỷ | +1,26 triệu cp |
| Q1/2025 | +1,6 tỷ | +133 nghìn cp |
| Q4/2024 | +12,6 tỷ | +1,07 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −31,4 tỷ | −2,19 triệu cp |
| 2025 | +39,6 tỷ | +3,14 triệu cp |
| 2024 | +42,7 tỷ | +3,15 triệu cp |
| 2023 | −4,2 tỷ | −12 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −10,0 | 14,8 | −10,5 | −3,0 | −8,1 | −1,9 | −8,6 | 3,3 | −3,3 | 8,9 | 0,8 | −19,1 | |
| 2025 | 6,9 | 2,4 | −6,6 | −9,7 | 4,7 | 6,2 | 18,2 | 26,1 | −5,1 | −0,3 | −6,5 | 4,8 | 41,9 |
| 2024 | 4,6 | 5,6 | 0,7 | −15,7 | 8,0 | 5,4 | 0,0 | −4,7 | −1,6 | −2,9 | −0,4 | 0,8 | −2,6 |
| 2023 | 38,7 | −2,5 | 7,9 | −8,9 | 9,8 | 7,3 | 4,0 | −11,6 | −8,4 | −18,3 | 13,2 | −1,6 | 20,0 |
| 2022 | −15,5 | 20,4 | 5,0 | −21,1 | −9,6 | −9,1 | 4,2 | −1,2 | −10,0 | −27,5 | 1,9 | 1,5 | −51,9 |
| 2021 | −4,0 | 4,5 | 4,9 | −10,9 | −6,4 | 4,6 | −2,5 | 37,8 | 7,9 | 6,7 | 7,9 | −12,2 | 34,3 |
| 2020 | −1,7 | −2,0 | −30,5 | 28,9 | 14,4 | −9,2 | −6,4 | 23,9 | 0,3 | −3,1 | 11,5 | 11,5 | 25,5 |
| 2019 | 14,3 | 1,3 | −3,8 | 5,9 | 1,8 | −2,4 | −1,3 | −3,2 | −1,3 | 12,3 | −6,4 | 1,7 | 18,2 |
| 2018 | 4,1 | −2,8 | −6,4 | −10,4 | −8,7 | −4,6 | 4,3 | 6,2 | 17,7 | −10,6 | 9,5 | 2,6 | −3,1 |
| 2017 | −2,4 | −6,1 | 19,2 | −1,4 | −9,4 | 13,0 | −16,6 | −21,7 | 6,3 | −11,6 | 26,9 | −5,7 | −19,1 |
| TB | 3,5 | 3,6 | −2,0 | −4,6 | −0,3 | 0,9 | −0,5 | 5,5 | 0,2 | −4,7 | 6,4 | 0,4 | 7,0 |
| % năm tăng | 50% | 60% | 50% | 20% | 50% | 50% | 40% | 50% | 40% | 30% | 67% | 67% | 56% |
Bài viết mới
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về HT1. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về HT1
- 20263 bài
- Phân tích cổ phiếu HT1 Quý 4/2026: Biên gộp thấp nhất sáu quý, lãi quý III giảm 28%Định giá cổ phiếu HT1 Quý 4/2026: lãi quý III 99,4 tỷ đồng giảm 28% so với quý II, biên gộp 11,6%, tiền ròng 454 tỷ, P/E 12,3, P/B 0,96, giá 12.900 đồng.
- Những con số quyết định giá cổ phiếu HT1: giá vốn trên doanh thu, nợ vay và dòng tiềnĐịnh giá cổ phiếu HT1 dựa vào giá trên giá trị sổ sách 0,89 lần, biên lợi nhuận gộp 12,5% và dòng tiền hoạt động, số liệu đến 02/10/2026.
- Mô hình kinh doanh của HT1: xi măng cho thị trường phía NamCổ phiếu HT1 gắn với doanh thu hơn 7.300 tỷ đồng và biên lợi nhuận gộp 12,5%. Bài bóc tách giá vốn, khấu hao và nợ vay đến ngày 02/10/2026.
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về HT1
Chưa có ý tưởng nào về HT1. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ3.815.899.110.000 đKỳquý 3/2026
- 3.816 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng13.000 đ · 04/11/2026
- 4.961 tỷ
- CP lưu hành
- 381.589.911
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu95.397.477
- 25%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 2,27%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 79,69%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu70.000 đ
- 13/11/2007
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Xi măng Việt Nam79,69%304.102.588 CP
- Trần Hoàng Việt Anh2,79%10.657.000 CP
- Trần Thị Ngọc Anh1,83%7.000.000 CP
- Nguyễn Văn Chuyền0,95%3.630.000 CP
- Công ty Cổ phần Chứng khoán BIDV0,86%3.280.068 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Xi măng Việt Nam79,69%
- Trần Hoàng Việt Anh2,79%
- Trần Thị Ngọc Anh1,83%
- Nguyễn Văn Chuyền0,95%
- Công ty Cổ phần Chứng khoán BIDV0,86%
- Cổ đông khác13,87%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất và mua bán các sản phẩm từ xi măng, vật liệu xây dựng, clinker, vật tư, nguyên vật liệu từ ngành xây dựng.. Sản xuất, khai thác, mua bán cát đá sỏi, các phụ gia sản xuất vật liệu xây dựng.. xây dựng dân dụng, kinh doanh BĐS.
Dịch vụ
- Bến cảng, bốc xếp, cho thuê kho bãi, kinh doanh vận tải hàng hóa đường bộ, đường sắt, đường thủy. Trồng và khai thác rừng công nghiệp, chế biến gỗ...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 2014Tăng vốn điều lệ lên 3,180 tỷ đồng.
- 20/12/2013Công ty phát hành thêm cổ phiếu, tăng vốn điều lệ lên 1,200 tỷ đồng.
- 16/04/2011CT chính thức ngưng hoạt động và được sáp nhập vào HT1.
- 25/06/2010Theo GCNĐKKD thay đổi lần thứ 6, chính thức sáp nhập CTCP Xi măng Hà Tiên 2 vào CTCP Xi Măng Hà Tiên 1 với VĐL 1,980 tỷ.
- 13/11/2007Cổ phiếu của công ty chính thức được giao dịch trên sàn HOSE.
Xem toàn bộ 6 mốc ↓
- 26/02/2007chuyển từ DNNN thành CTCP Xi măng Hà Tiên.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 2.421
- LNST 99,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 7.493
- Nợ 2.362
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 207
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 7.964
- LNST 274
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 7.600
- Nợ 2.512
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 797
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng13.000 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 12,4Ngành 9,3
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng13.000 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 1,0Ngành 0,8
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.049 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 13.419 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 7,9%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 5,1%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 4,8%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 16/09/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3,2% (320đ/CP) |
| 12/09/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 1% (100đ/CP) |
| 07/11/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 23/09/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 09/12/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 27/11/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 11/11/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 10/10/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 15/09/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 26/10/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 27/09/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 13/04/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 05/05/2009 | Quyền mua | Quyền mua 50:13 |
| 05/05/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5,5% (550đ/CP) |
| 05/05/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |


