CTCP Vận tải và Xếp dỡ Hải An · Vận tải - kho bãi
Biểu đồ giá HAH
- 1 ngày
- +5,63%
- 1 tuần
- -3,56%
- 1 tháng
- -4,69%
- 3 tháng
- +5,97%
- 1 năm
- -18,07%
- 2 năm
- +54,04%
- 3 năm
- +149,11%
- 5 năm
- +140,87%
- Tất cả
- +766,79%
- Trần
- 49.400
- Sàn
- 43.000
- TC
- 46.200
- Mở
- 46.500
- Cao
- 48.900
- Thấp
- 46.500
- KL
- 308.500
- GT
- 14,7 tỷ
Mô hình giá của HAH dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Vận tải - kho bãi
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- −117,8 tỷ
- 60 phiên
- −523,9 tỷ
- 1 năm
- −1.039,3 tỷ
Mua ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | +2,3 tỷ | +49 nghìn cp |
| 03/11 | −0,3 tỷ | −4 nghìn cp |
| 02/11 | +1,6 tỷ | +33 nghìn cp |
| 30/10 | −2,4 tỷ | −49 nghìn cp |
| 29/10 | −1,2 tỷ | −24 nghìn cp |
| 28/10 | −2,8 tỷ | −55 nghìn cp |
| 27/10 | +1,6 tỷ | +31 nghìn cp |
| 26/10 | −0,4 tỷ | −7 nghìn cp |
| 23/10 | +1,7 tỷ | +34 nghìn cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | −5,5 tỷ | −108 nghìn cp |
| 20/10 | −4,1 tỷ | −84 nghìn cp |
| 19/10 | −14,4 tỷ | −294 nghìn cp |
| 16/10 | −10,5 tỷ | −216 nghìn cp |
| 15/10 | −17,6 tỷ | −368 nghìn cp |
| 14/10 | −8,2 tỷ | −172 nghìn cp |
| 13/10 | −11,0 tỷ | −229 nghìn cp |
| 12/10 | −4,4 tỷ | −87 nghìn cp |
| 09/10 | −15,2 tỷ | −299 nghìn cp |
| 08/10 | −27,1 tỷ | −513 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +3,6 tỷ | +77 nghìn cp |
| T10/2026 | −193,6 tỷ | −3,84 triệu cp |
| T09/2026 | −195,3 tỷ | −3,99 triệu cp |
| T08/2026 | −166,8 tỷ | −3,55 triệu cp |
| T07/2026 | −67,6 tỷ | −1,33 triệu cp |
| T06/2026 | −71,1 tỷ | −1,35 triệu cp |
| T05/2026 | −27,9 tỷ | −495 nghìn cp |
| T04/2026 | −121,7 tỷ | −2,22 triệu cp |
| T03/2026 | −181,9 tỷ | −3,02 triệu cp |
| T02/2026 | +41,6 tỷ | +707 nghìn cp |
| T01/2026 | −19,1 tỷ | −329 nghìn cp |
| T12/2025 | +3,2 tỷ | +104 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −190,0 tỷ | −3,76 triệu cp |
| Q3/2026 | −429,6 tỷ | −8,86 triệu cp |
| Q2/2026 | −220,7 tỷ | −4,07 triệu cp |
| Q1/2026 | −159,4 tỷ | −2,64 triệu cp |
| Q4/2025 | +101,0 tỷ | +1,73 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −999,6 tỷ | −19,33 triệu cp |
| 2025 | +101,0 tỷ | +1,73 triệu cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +7,3 tỷ
- 20 phiên
- +45,7 tỷ
- 60 phiên
- +252,6 tỷ
- 1 năm
- +330,1 tỷ
Mua ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 30/10 | +7,5 tỷ | +150 nghìn cp |
| 29/10 | 0 tỷ | +400 cp |
| 27/10 | −0,3 tỷ | −5 nghìn cp |
| 22/10 | −0,2 tỷ | −3 nghìn cp |
| 21/10 | +0,3 tỷ | +6 nghìn cp |
| 20/10 | −0,3 tỷ | −5 nghìn cp |
| 16/10 | +0,7 tỷ | +14 nghìn cp |
| 15/10 | +10,9 tỷ | +228 nghìn cp |
| 14/10 | +3,0 tỷ | +63 nghìn cp |
| 13/10 | +10,6 tỷ | +222 nghìn cp |
| 12/10 | +12,3 tỷ | +248 nghìn cp |
| 08/10 | 0 tỷ | −700 cp |
| 05/10 | +0,2 tỷ | +3 nghìn cp |
| 02/10 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| 01/10 | +0,3 tỷ | +5 nghìn cp |
| 29/09 | +0,3 tỷ | +6 nghìn cp |
| 25/09 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| 24/09 | +0,1 tỷ | +1 nghìn cp |
| 23/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/09 | 0 tỷ | +400 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T10/2026 | +45,1 tỷ | +927 nghìn cp |
| T09/2026 | −1,0 tỷ | −22 nghìn cp |
| T08/2026 | +2,2 tỷ | +46 nghìn cp |
| T07/2026 | +33,3 tỷ | +652 nghìn cp |
| T06/2026 | +132,6 tỷ | +2,47 triệu cp |
| T05/2026 | +48,8 tỷ | +887 nghìn cp |
| T04/2026 | −15,6 tỷ | −284 nghìn cp |
| T03/2026 | +123,8 tỷ | +2,79 triệu cp |
| T02/2026 | +52,0 tỷ | +890 nghìn cp |
| T01/2026 | +12,0 tỷ | +211 nghìn cp |
| T12/2025 | −0,2 tỷ | −4 nghìn cp |
| T11/2025 | −17,9 tỷ | −294 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +45,1 tỷ | +927 nghìn cp |
| Q3/2026 | +34,6 tỷ | +676 nghìn cp |
| Q2/2026 | +165,9 tỷ | +3,07 triệu cp |
| Q1/2026 | +187,8 tỷ | +3,89 triệu cp |
| Q4/2025 | −0,2 tỷ | +5 nghìn cp |
| Q3/2025 | −7,9 tỷ | −140 nghìn cp |
| Q2/2025 | −131,3 tỷ | −2,33 triệu cp |
| Q1/2025 | −31,1 tỷ | −592 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +433,3 tỷ | +8,56 triệu cp |
| 2025 | −170,6 tỷ | −3,06 triệu cp |
| 2024 | +128,0 tỷ | +2,79 triệu cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −3,8 | 11,2 | −9,7 | −2,8 | −1,3 | −4,1 | −9,8 | 6,1 | 8,7 | −4,9 | −1,7 | −13,5 | |
| 2025 | 0,4 | 7,0 | −0,7 | 21,6 | 21,5 | −13,5 | 11,1 | −1,3 | −4,3 | 14,1 | −0,8 | −3,6 | 56,2 |
| 2024 | −1,0 | 12,8 | 2,3 | −3,9 | 3,5 | 22,0 | −6,2 | −2,8 | −1,5 | 8,0 | 9,5 | 3,0 | 51,4 |
| 2023 | 20,7 | −16,7 | 5,5 | 19,8 | −0,6 | 10,4 | 10,4 | 4,8 | 11,8 | −28,1 | 27,2 | 5,9 | 74,9 |
| 2022 | −7,1 | 31,0 | 17,3 | 16,5 | 4,2 | −12,7 | −9,0 | −2,3 | −35,7 | −15,4 | −12,3 | 4,7 | −32,7 |
| 2021 | −13,3 | 40,0 | 14,8 | 4,4 | 2,3 | 18,6 | 44,7 | 35,8 | 5,5 | 11,7 | 1,7 | −5,7 | 291,9 |
| 2020 | −8,0 | −1,7 | −21,2 | 26,9 | 11,7 | −7,9 | −0,7 | 24,9 | 6,1 | −5,7 | 26,0 | 13,6 | 65,2 |
| 2019 | −4,1 | −0,3 | 4,6 | 0,3 | 1,9 | −3,7 | 10,2 | 21,7 | −6,4 | −9,9 | −5,9 | −6,0 | −1,6 |
| 2018 | −10,4 | −0,5 | −9,3 | −3,1 | −1,8 | −4,8 | −0,9 | −3,2 | 6,9 | −2,5 | −0,9 | 1,0 | −26,7 |
| 2017 | −2,0 | 3,4 | 0,0 | −1,8 | −7,1 | −3,0 | 1,5 | −2,7 | 0,4 | 2,7 | −7,3 | −4,6 | −19,3 |
| TB | −2,9 | 8,6 | 0,4 | 7,8 | 3,4 | 0,1 | 5,1 | 8,1 | −0,8 | −3,0 | 4,1 | 0,9 | 51,0 |
| % năm tăng | 20% | 60% | 50% | 60% | 60% | 30% | 50% | 50% | 60% | 40% | 44% | 56% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về HAH. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về HAH
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về HAH
Chưa có ý tưởng nào về HAH. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ1.918.404.010.000 đKỳquý 3/2026
- 1.918 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng48.800 đ · 04/11/2026
- 9.362 tỷ
- CP lưu hành
- 191.840.401
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu115.104.240
- 60%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần30%Room còn lại26,46%
- 3,54%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu40.000 đ
- 11/03/2015
Cổ đông lớn
- Công ty TNHH MTV Quản Lý Quỹ Ngân Hàng Thương Mại Cổ phần Công Thương Việt Nam18,24%35.000.000 CP
- Công ty Cổ phần Container Việt Nam15,57%29.863.050 CP
- Công ty Cổ Phần Đầu Tư Và Vận Tải Hải Hà13,84%26.555.886 CP
- Công ty TNHH Vận Tải Và Đại Lý Vận Tải Đa Phương Thức4,78%9.161.056 CP
- Công Ty Tnhh Một Thành Viên Dịch Vụ Cảng Xanh3,41%6.538.250 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty TNHH MTV Quản Lý Quỹ Ngân Hàng Thương Mại Cổ phần Công Thương Việt Nam18,24%
- Công ty Cổ phần Container Việt Nam15,57%
- Công ty Cổ Phần Đầu Tư Và Vận Tải Hải Hà13,84%
- Công ty TNHH Vận Tải Và Đại Lý Vận Tải Đa Phương Thức4,78%
- Công Ty Tnhh Một Thành Viên Dịch Vụ Cảng Xanh3,41%
- Cổ đông khác44,16%
Ngành nghề kinh doanh
Xây dựng và cung cấp các dịch vụ cảng biển
- Bốc xếp, lưu giữ hàng hóa, ....
- Vận tải hàng hóa bằng đường biển.
- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ. Kinh doanh vận tải đa phương thức.
- Dịch vụ logistics.
- Dịch vụ đại lý vận tải biển.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 08/2026Tăng vốn điều lệ lên 1,918,404,010,000 đồng.
- 05/2026Tăng vốn điều lệ lên 1,883,404,010,000 đồng.
- 04/2026Tăng vốn điều lệ lên 1,858,404,010,000 đồng.
- 08/2025Tăng vốn điều lệ lên 1,688,612,120,000 đồng.
- 04/2025Tăng vốn điều lệ lên 1,298,944,180,000 đồng.
Xem toàn bộ 14 mốc ↓
- 08/2023Tăng vốn điều lệ lên 1,055,168,810,000 đồng.
- 11/2022Tăng vốn điều lệ lên 703,446,670,000 đồng.
- 07/2022Tăng vốn điều lệ lên 682,958,170,000 đồng.
- 15/08/2018Tăng vốn điều lệ lên 487,827,510,000 đồng.
- 11/03/2015Cổ phiếu của công ty chính thức được giao dịch trên HoSE với mã chứng khoán là HAH.
- 11/03/2015Cổ phiếu HAH chính thức được giao dịch trên HOSE.
- 29/08/2014Ủy Ban Chứng khoán Nhà Nước chấp thuận cho Công ty trở thành công ty đại chúng.
- 09/2011Công ty chính thức chuyển đổi thành CTCP và đổi tên thành CTCP Vận tải & Xếp dỡ Hải An (HATS).
- 08/05/2009Công ty TNHH Vận tải & Xếp dỡ Hải An được thành lập bởi 5 cổ đông sáng lập với VĐL ban đầu là 150 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 10Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 1.419
- LNST 329
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 10.344
- Nợ 3.846
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 633
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 5.091
- LNST 1.207
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 8.714
- Nợ 3.319
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 1.807
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng48.800 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 7,2Ngành 8,6
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng48.800 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 1,7Ngành 0,9
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 6.819 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 28.545 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 27,0%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 14,1%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 23,7%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 14/07/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 07/08/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 07/08/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:3 |
| 21/06/2024 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 07/08/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 25/04/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:2 |
| 25/04/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 14/06/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 29/06/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 04/06/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 02/05/2018 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 02/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 14/11/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 15/05/2017 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 25/10/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 27/05/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 28/09/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 20/05/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
