HAHHOSE

CTCP Vận tải và Xếp dỡ Hải An · Vận tải - kho bãi

48.800+2.600(+5,63%)Trong phiên 04/11
Xem siêu biểu đồ

Biểu đồ giá HAH

Chỉ báo

Cài đặt

Chia sẻ ý tưởng

Hướng
Chủ đề
Tiếng Việt
1 ngày
+5,63%
1 tuần
-3,56%
1 tháng
-4,69%
3 tháng
+5,97%
1 năm
-18,07%
2 năm
+54,04%
3 năm
+149,11%
5 năm
+140,87%
Tất cả
+766,79%
Trần
49.400
Sàn
43.000
TC
46.200
Mở
46.500
Cao
48.900
Thấp
46.500
KL
308.500
GT
14,7 tỷ
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
90048.450
48.6503.700
60048.400
48.7005.000
20048.350
48.7501.900
Dư mua 1.700Dư bán 10.600

Technicals

Tín hiệu tổng hợp
BánMuaBán 27/100

Lý do của tín hiệu dành cho thành viên Loyalty

Khối ngoại ròng

đến 04/11/2026
5 phiên
0 tỷ
20 phiên
−117,8 tỷ
60 phiên
−523,9 tỷ
1 năm
−1.039,3 tỷ

Mua ròng 1 phiên liên tiếp

PhiênGiá trị ròngKL ròng
04/11+2,3 tỷ+49 nghìn cp
03/11−0,3 tỷ−4 nghìn cp
02/11+1,6 tỷ+33 nghìn cp
30/10−2,4 tỷ−49 nghìn cp
29/10−1,2 tỷ−24 nghìn cp
28/10−2,8 tỷ−55 nghìn cp
27/10+1,6 tỷ+31 nghìn cp
26/10−0,4 tỷ−7 nghìn cp
23/10+1,7 tỷ+34 nghìn cp
22/100 tỷ0 cp
21/10−5,5 tỷ−108 nghìn cp
20/10−4,1 tỷ−84 nghìn cp
19/10−14,4 tỷ−294 nghìn cp
16/10−10,5 tỷ−216 nghìn cp
15/10−17,6 tỷ−368 nghìn cp
14/10−8,2 tỷ−172 nghìn cp
13/10−11,0 tỷ−229 nghìn cp
12/10−4,4 tỷ−87 nghìn cp
09/10−15,2 tỷ−299 nghìn cp
08/10−27,1 tỷ−513 nghìn cp

Tự doanh ròng

đến 30/10/2026
5 phiên
+7,3 tỷ
20 phiên
+45,7 tỷ
60 phiên
+252,6 tỷ
1 năm
+330,1 tỷ

Mua ròng 2 phiên liên tiếp

PhiênGiá trị ròngKL ròng
30/10+7,5 tỷ+150 nghìn cp
29/100 tỷ+400 cp
27/10−0,3 tỷ−5 nghìn cp
22/10−0,2 tỷ−3 nghìn cp
21/10+0,3 tỷ+6 nghìn cp
20/10−0,3 tỷ−5 nghìn cp
16/10+0,7 tỷ+14 nghìn cp
15/10+10,9 tỷ+228 nghìn cp
14/10+3,0 tỷ+63 nghìn cp
13/10+10,6 tỷ+222 nghìn cp
12/10+12,3 tỷ+248 nghìn cp
08/100 tỷ−700 cp
05/10+0,2 tỷ+3 nghìn cp
02/10+0,1 tỷ+2 nghìn cp
01/10+0,3 tỷ+5 nghìn cp
29/09+0,3 tỷ+6 nghìn cp
25/09+0,1 tỷ+3 nghìn cp
24/09+0,1 tỷ+1 nghìn cp
23/090 tỷ0 cp
22/090 tỷ+400 cp

Mùa vụ giá

% theo tháng · 10 năm · giá đã điều chỉnh
% thay đổi giá đóng cửa theo tháng, mỗi năm một hàng, giá đã điều chỉnh
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12Cả năm
2026−3,811,2−9,7−2,8−1,3−4,1−9,86,18,7−4,9−1,7−13,5
20250,47,0−0,721,621,5−13,511,1−1,3−4,314,1−0,8−3,656,2
2024−1,012,82,3−3,93,522,0−6,2−2,8−1,58,09,53,051,4
202320,7−16,75,519,8−0,610,410,44,811,8−28,127,25,974,9
2022−7,131,017,316,54,2−12,7−9,0−2,3−35,7−15,4−12,34,7−32,7
2021−13,340,014,84,42,318,644,735,85,511,71,7−5,7291,9
2020−8,0−1,7−21,226,911,7−7,9−0,724,96,1−5,726,013,665,2
2019−4,1−0,34,60,31,9−3,710,221,7−6,4−9,9−5,9−6,0−1,6
2018−10,4−0,5−9,3−3,1−1,8−4,8−0,9−3,26,9−2,5−0,91,0−26,7
2017−2,03,40,0−1,8−7,1−3,01,5−2,70,42,7−7,3−4,6−19,3
TB−2,98,60,47,83,40,15,18,1−0,8−3,04,10,951,0
% năm tăng20%60%50%60%60%30%50%50%60%40%44%56%56%

Ý tưởng mới

Chưa có ý tưởng nào về HAH. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →

Watchlist

Đang tải…