Tổng Công ty Khí Việt Nam - CTCP · Tiện ích
Biểu đồ giá GAS
- 1 ngày
- +0,27%
- 1 tuần
- -2,70%
- 1 tháng
- -4,06%
- 3 tháng
- +11,29%
- 1 năm
- +28,59%
- 2 năm
- +18,24%
- 3 năm
- +14,82%
- 5 năm
- -0,94%
- Tất cả
- +366,95%
- Trần
- 80.600
- Sàn
- 70.200
- TC
- 75.400
- Mở
- 75.200
- Cao
- 76.000
- Thấp
- 74.100
- KL
- 543.600
- GT
- 40,9 tỷ
Mô hình giá của GAS dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Tiện ích
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +56,4 tỷ
- 20 phiên
- +67,2 tỷ
- 60 phiên
- +209,8 tỷ
- 1 năm
- +818,9 tỷ
Bán ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | −3,2 tỷ | −42 nghìn cp |
| 03/11 | −0,3 tỷ | −4 nghìn cp |
| 02/11 | +17,8 tỷ | +232 nghìn cp |
| 30/10 | +27,2 tỷ | +353 nghìn cp |
| 29/10 | +14,8 tỷ | +202 nghìn cp |
| 28/10 | −4,3 tỷ | −55 nghìn cp |
| 27/10 | −16,3 tỷ | −205 nghìn cp |
| 26/10 | +16,4 tỷ | +204 nghìn cp |
| 23/10 | −10,9 tỷ | −138 nghìn cp |
| 22/10 | −11,2 tỷ | −143 nghìn cp |
| 21/10 | +12,6 tỷ | +164 nghìn cp |
| 20/10 | −1,4 tỷ | −18 nghìn cp |
| 19/10 | −2,8 tỷ | −37 nghìn cp |
| 16/10 | +8,8 tỷ | +115 nghìn cp |
| 15/10 | +0,6 tỷ | +8 nghìn cp |
| 14/10 | +4,1 tỷ | +52 nghìn cp |
| 13/10 | +2,3 tỷ | +31 nghìn cp |
| 12/10 | −8,6 tỷ | −108 nghìn cp |
| 09/10 | −2,1 tỷ | −25 nghìn cp |
| 08/10 | +23,6 tỷ | +293 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +14,3 tỷ | +186 nghìn cp |
| T10/2026 | +30,9 tỷ | +427 nghìn cp |
| T09/2026 | +168,3 tỷ | +1,95 triệu cp |
| T08/2026 | +55,2 tỷ | +812 nghìn cp |
| T07/2026 | −44,7 tỷ | −687 nghìn cp |
| T06/2026 | −135,7 tỷ | −1,64 triệu cp |
| T05/2026 | −64,1 tỷ | −817 nghìn cp |
| T04/2026 | −42,0 tỷ | −539 nghìn cp |
| T03/2026 | −161,3 tỷ | −1,84 triệu cp |
| T02/2026 | −233,8 tỷ | −2,24 triệu cp |
| T01/2026 | +739,8 tỷ | +7,52 triệu cp |
| T12/2025 | +394,3 tỷ | +5,88 triệu cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +45,2 tỷ | +613 nghìn cp |
| Q3/2026 | +178,9 tỷ | +2,08 triệu cp |
| Q2/2026 | −241,9 tỷ | −3,00 triệu cp |
| Q1/2026 | +344,6 tỷ | +3,44 triệu cp |
| Q4/2025 | +504,2 tỷ | +7,63 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +326,8 tỷ | +3,13 triệu cp |
| 2025 | +504,2 tỷ | +7,63 triệu cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −48,2 tỷ
- 20 phiên
- −1,8 tỷ
- 60 phiên
- +72,2 tỷ
- 1 năm
- +126,1 tỷ
Mua ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | +500 cp |
| 03/11 | −1,3 tỷ | −18 nghìn cp |
| 02/11 | +0,2 tỷ | +3 nghìn cp |
| 30/10 | −4,9 tỷ | −65 nghìn cp |
| 29/10 | −42,3 tỷ | −567 nghìn cp |
| 28/10 | +0,4 tỷ | +5 nghìn cp |
| 27/10 | +1,6 tỷ | +20 nghìn cp |
| 26/10 | +0,7 tỷ | +8 nghìn cp |
| 23/10 | +0,8 tỷ | +11 nghìn cp |
| 22/10 | +68,1 tỷ | +947 nghìn cp |
| 21/10 | −6,4 tỷ | −84 nghìn cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | −1,4 tỷ | −18 nghìn cp |
| 16/10 | +4,3 tỷ | +57 nghìn cp |
| 15/10 | −17,2 tỷ | −225 nghìn cp |
| 14/10 | −4,2 tỷ | −53 nghìn cp |
| 13/10 | −8,0 tỷ | −103 nghìn cp |
| 12/10 | +3,8 tỷ | +48 nghìn cp |
| 09/10 | +3,3 tỷ | +40 nghìn cp |
| 08/10 | +0,6 tỷ | +6 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −1,1 tỷ | −14 nghìn cp |
| T10/2026 | +1,0 tỷ | +48 nghìn cp |
| T09/2026 | +31,8 tỷ | +381 nghìn cp |
| T08/2026 | −32,6 tỷ | −458 nghìn cp |
| T07/2026 | +6,5 tỷ | +63 nghìn cp |
| T06/2026 | +43,3 tỷ | +544 nghìn cp |
| T05/2026 | +3,1 tỷ | +33 nghìn cp |
| T04/2026 | +32,8 tỷ | +416 nghìn cp |
| T03/2026 | +84,2 tỷ | +842 nghìn cp |
| T02/2026 | −38,4 tỷ | −334 nghìn cp |
| T01/2026 | −27,3 tỷ | −296 nghìn cp |
| T12/2025 | +0,2 tỷ | +40 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | +34 nghìn cp |
| Q3/2026 | +5,7 tỷ | −14 nghìn cp |
| Q2/2026 | +79,2 tỷ | +993 nghìn cp |
| Q1/2026 | +18,5 tỷ | +211 nghìn cp |
| Q4/2025 | +23,0 tỷ | +406 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +103,3 tỷ | +1,22 triệu cp |
| 2025 | +23,0 tỷ | +406 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 61,6 | −7,8 | −27,4 | −4,0 | 16,2 | −11,4 | −11,4 | 22,7 | 0,2 | −4,9 | −3,1 | 7,4 | |
| 2025 | −0,3 | 0,1 | −1,8 | −12,7 | 11,5 | 4,3 | −0,1 | 0,1 | −5,3 | 2,0 | 2,9 | 14,2 | 13,0 |
| 2024 | −0,1 | 2,6 | 3,6 | −8,4 | 9,0 | −4,4 | 4,3 | 4,3 | −3,4 | −3,7 | −1,3 | −2,2 | −0,9 |
| 2023 | 4,7 | −2,6 | −1,5 | −9,0 | 0,0 | 0,2 | 9,3 | 0,6 | 10,4 | −15,5 | −0,1 | −1,3 | −7,5 |
| 2022 | 13,3 | 8,2 | −8,2 | −2,1 | 11,0 | −1,9 | −4,4 | 8,9 | −6,1 | 1,0 | −0,8 | −7,9 | 8,4 |
| 2021 | −11,9 | 17,1 | 0,4 | −6,9 | −1,1 | 16,2 | −3,7 | −0,2 | 8,5 | 28,3 | −21,1 | −2,1 | 14,6 |
| 2020 | −7,7 | −12,4 | −27,7 | 15,7 | 17,4 | −7,3 | −0,4 | 13,1 | −3,8 | −1,3 | 18,6 | 3,7 | −3,0 |
| 2019 | 1,4 | 11,8 | 2,0 | 14,9 | −7,5 | −6,5 | 11,9 | −5,7 | 5,7 | −2,6 | −2,9 | −6,8 | 12,9 |
| 2018 | 27,9 | −8,6 | 15,4 | −15,1 | −18,9 | 0,1 | −0,8 | 19,7 | 12,3 | −10,1 | −12,7 | −4,6 | −7,3 |
| 2017 | −0,9 | 0,4 | −8,8 | 2,2 | 0,2 | 6,7 | 7,4 | 0,0 | 12,0 | 3,5 | 12,9 | 22,2 | 70,2 |
| TB | 8,8 | 0,9 | −5,4 | −2,6 | 3,8 | −0,4 | 1,2 | 6,3 | 3,1 | −0,3 | −0,5 | 1,7 | 11,1 |
| % năm tăng | 50% | 60% | 40% | 30% | 60% | 50% | 40% | 70% | 60% | 40% | 33% | 33% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về GAS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về GAS
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về GAS
Chưa có ý tưởng nào về GAS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ24.129.497.560.000 đKỳquý 3/2026
- 24.129 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng75.600 đ · 04/11/2026
- 182.419 tỷ
- CP lưu hành
- 2.412.949.756
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu120.647.487
- 5%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại46,87%
- 2,13%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 95,76%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu36.000 đ
- 21/05/2012
Cổ đông lớn
- Tập Đoàn Công Nghiệp – Năng Lượng Quốc Gia Việt Nam92,97%2.243.391.142 CP
- Đỗ Khang Ninh0%107.000 CP
- Nguyễn Thị Lan0%100.000 CP
- Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Manulife0%46.450 CP
- Quỹ Đầu tư Tăng trưởng DFVN0%26.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tập Đoàn Công Nghiệp – Năng Lượng Quốc Gia Việt Nam92,97%
- Cổ đông khác7,02%
Ngành nghề kinh doanh
- Thu gom, vận chuyển, tàng trữ khí và sản phẩm khí. Nạp LPG vào chai, vào xe bồn (không hoạt động tại Tp. Hồ Chí Minh).
- Vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa các công trình, dự án khí và liên quan đến khí.
- Chế biến, bán buôn nhiên liệu khí và sản phẩm liên quan (khí khô, khí LNG, CNG, LPG, Condensate..).
- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất.
- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ; cho thuê máy móc, thiết bị...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 10/2025Tăng vốn điều lệ lên 24,129.49 tỷ đồng.
- 01/2025Tăng vốn điều lệ lên 22,426.79 tỷ đồng.
- 08/2023Tăng vốn điều lệ lên 22,967.53 tỷ đồng.
- 01/2016Tăng vốn điều lệ lên 19,139.5 tỷ đồng.
- 27/04/2012TCT Khí Việt Nam CTCP được Sở giao dịch chứng khoán Tp.HCM chấp thuận niêm yết trên sàn HoSE, và chính thức giao dịch vào ngày 21/05/2012.
Xem toàn bộ 8 mốc ↓
- 18/07/2007TCT Khí Việt Nam được thành lập.
- 17/11/2006PV Gas được đổi tên thành CT TNHH MTV thuộc tập đoàn Dầu khí Việt Nam.
- 20/09/1990PV Gas được thành lập với tên gọi ban đầu là Công ty Khí đốt.
Công ty con & liên kết · 10Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 39.776
- LNST 4.576
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 105.020
- Nợ 30.402
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO —
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 135.197
- LNST 11.414
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 93.568
- Nợ 25.915
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 13.040
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng75.600 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 12,4Ngành 9,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng75.600 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 2,5Ngành 1,5
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 6.110 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 30.340 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 21,3%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 14,8%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 9,0%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 22/09/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 28/08/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 21% (2.100đ/CP) |
| 28/08/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:3 |
| 13/09/2024 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 50:1 |
| 13/09/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 60% (6.000đ/CP) |
| 22/09/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 29/08/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 36% (3.600đ/CP) |
| 04/07/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 28/06/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 14/07/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 35% (3.500đ/CP) |
| 29/08/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 15/03/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 27/08/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 28/06/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 20/11/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 15/09/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 28/06/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 10/04/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 22/12/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 23% (2.300đ/CP) |
| 30/09/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 17/03/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 01/10/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 27/05/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 15/12/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18% (1.800đ/CP) |
| 22/09/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 12/05/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 22% (2.200đ/CP) |
| 21/10/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 13/08/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 15/05/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 04/12/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 31/08/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
