CTCP Chứng khoán FPT · Chứng khoán
Biểu đồ giá FTS
- 1 ngày
- +5,11%
- 1 tuần
- +2,89%
- 1 tháng
- +5,68%
- 3 tháng
- -11,54%
- 1 năm
- -38,94%
- 2 năm
- -43,07%
- 3 năm
- -4,21%
- 5 năm
- -32,38%
- Tất cả
- +547,35%
- Trần
- 19.900
- Sàn
- 17.300
- TC
- 18.600
- Mở
- 18.600
- Cao
- 19.800
- Thấp
- 18.600
- KL
- 1.522.500
- GT
- 29,5 tỷ
Mô hình giá của FTS dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Chứng khoán
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +9,2 tỷ
- 20 phiên
- +4,5 tỷ
- 60 phiên
- +4,8 tỷ
- 1 năm
- −25,4 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | −0,6 tỷ | −31 nghìn cp |
| 03/11 | +2,3 tỷ | +126 nghìn cp |
| 02/11 | +5,0 tỷ | +280 nghìn cp |
| 30/10 | +2,7 tỷ | +148 nghìn cp |
| 29/10 | −0,2 tỷ | −10 nghìn cp |
| 28/10 | −1,2 tỷ | −61 nghìn cp |
| 27/10 | −0,2 tỷ | −10 nghìn cp |
| 26/10 | −0,4 tỷ | −22 nghìn cp |
| 23/10 | +1,9 tỷ | +99 nghìn cp |
| 22/10 | −0,5 tỷ | −25 nghìn cp |
| 21/10 | −0,3 tỷ | −13 nghìn cp |
| 20/10 | +0,9 tỷ | +49 nghìn cp |
| 19/10 | −1,8 tỷ | −96 nghìn cp |
| 16/10 | −1,7 tỷ | −93 nghìn cp |
| 15/10 | −6,3 tỷ | −335 nghìn cp |
| 14/10 | +2,9 tỷ | +167 nghìn cp |
| 13/10 | −0,2 tỷ | −13 nghìn cp |
| 12/10 | −0,3 tỷ | −17 nghìn cp |
| 09/10 | +2,9 tỷ | +168 nghìn cp |
| 08/10 | −0,5 tỷ | −27 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +6,7 tỷ | +375 nghìn cp |
| T10/2026 | +2,2 tỷ | +148 nghìn cp |
| T09/2026 | +1,4 tỷ | +63 nghìn cp |
| T08/2026 | −2,8 tỷ | −119 nghìn cp |
| T07/2026 | −14,9 tỷ | −582 nghìn cp |
| T06/2026 | −9,7 tỷ | −332 nghìn cp |
| T05/2026 | +0,5 tỷ | −2 nghìn cp |
| T04/2026 | +3,1 tỷ | +133 nghìn cp |
| T03/2026 | −10,8 tỷ | −355 nghìn cp |
| T02/2026 | +0,5 tỷ | +12 nghìn cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | +24 nghìn cp |
| T12/2025 | +11,4 tỷ | +342 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +8,9 tỷ | +523 nghìn cp |
| Q3/2026 | −16,3 tỷ | −638 nghìn cp |
| Q2/2026 | −6,1 tỷ | −201 nghìn cp |
| Q1/2026 | −10,3 tỷ | −319 nghìn cp |
| Q4/2025 | −8,4 tỷ | −202 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −23,8 tỷ | −635 nghìn cp |
| 2025 | −8,4 tỷ | −202 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +0,1 tỷ
- 20 phiên
- +0,1 tỷ
- 60 phiên
- +0,5 tỷ
- 1 năm
- −10,2 tỷ
Mua ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 20/10 | 0 tỷ | +300 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | −200 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | +800 cp |
| 05/10 | 0 tỷ | +800 cp |
| 01/10 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| 30/09 | 0 tỷ | +400 cp |
| 29/09 | 0 tỷ | +400 cp |
| 22/09 | 0 tỷ | +400 cp |
| 21/09 | 0 tỷ | +400 cp |
| 18/09 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 17/09 | 0 tỷ | +400 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | +400 cp |
| 15/09 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 14/09 | 0 tỷ | +700 cp |
| 10/09 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 08/09 | 0 tỷ | −900 cp |
| 07/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/09 | 0 tỷ | +500 cp |
| 03/09 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| 25/08 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T10/2026 | +0,1 tỷ | +4 nghìn cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T08/2026 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| T07/2026 | −0,6 tỷ | −25 nghìn cp |
| T06/2026 | +1,0 tỷ | +41 nghìn cp |
| T05/2026 | −0,1 tỷ | −6 nghìn cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| T03/2026 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | +300 cp |
| T01/2026 | −1,4 tỷ | −43 nghìn cp |
| T12/2025 | +1,5 tỷ | +44 nghìn cp |
| T11/2025 | 0 tỷ | −500 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +0,1 tỷ | +4 nghìn cp |
| Q3/2026 | −0,5 tỷ | −23 nghìn cp |
| Q2/2026 | +0,9 tỷ | +37 nghìn cp |
| Q1/2026 | −1,4 tỷ | −46 nghìn cp |
| Q4/2025 | +1,2 tỷ | +38 nghìn cp |
| Q3/2025 | −1,4 tỷ | −35 nghìn cp |
| Q2/2025 | −15,7 tỷ | −378 nghìn cp |
| Q1/2025 | −1,6 tỷ | −17 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −1,0 tỷ | −28 nghìn cp |
| 2025 | −17,5 tỷ | −392 nghìn cp |
| 2024 | +13,0 tỷ | +308 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −0,2 | −0,9 | −17,8 | −2,8 | 3,3 | 10,6 | −19,4 | 6,3 | −15,8 | −6,5 | 9,2 | −33,5 | |
| 2025 | −1,9 | 14,2 | 7,0 | −26,1 | 8,7 | 3,3 | 8,8 | −2,3 | −10,2 | −2,6 | −7,4 | 1,7 | −13,0 |
| 2024 | 7,3 | 19,0 | 9,1 | −12,4 | 17,9 | −11,0 | −8,1 | 17,5 | 5,3 | −9,1 | 0,5 | 0,5 | 33,4 |
| 2023 | 16,3 | −18,9 | 43,2 | 9,6 | 16,9 | −0,5 | 14,8 | 13,1 | 15,3 | −25,5 | 30,5 | 5,6 | 164,6 |
| 2022 | −17,0 | 15,1 | −3,7 | −9,8 | −24,9 | −2,8 | 12,5 | 21,9 | −18,1 | −23,3 | −20,4 | −2,2 | −59,4 |
| 2021 | −5,2 | 7,7 | 3,2 | 1,2 | 79,7 | 32,5 | −4,6 | 57,7 | 0,0 | 11,7 | 16,3 | −17,1 | 311,5 |
| 2020 | 5,1 | 4,3 | −19,8 | 13,2 | 13,1 | 32,9 | −20,8 | 11,0 | 1,9 | −10,8 | 6,6 | 27,1 | 61,9 |
| 2019 | −7,1 | 1,1 | 2,7 | 0,4 | −8,8 | −8,0 | −1,3 | 0,8 | −1,0 | −9,4 | 14,6 | −11,5 | −26,4 |
| 2018 | 17,6 | 1,7 | 4,0 | 0,8 | 0,5 | 1,9 | −2,1 | −3,8 | 27,4 | −3,5 | 8,0 | 1,3 | 62,5 |
| 2017 | −0,7 | 4,4 | 0,0 | −0,7 | 4,3 | −4,1 | −3,9 | 1,8 | −1,1 | −0,7 | 9,2 | ||
| TB | 1,6 | 4,3 | 3,2 | −2,6 | 10,6 | 6,3 | −2,4 | 11,8 | 0,7 | −8,0 | 5,3 | 1,6 | 66,9 |
| % năm tăng | 44% | 70% | 70% | 50% | 70% | 60% | 30% | 70% | 50% | 10% | 67% | 67% | 63% |
Bài viết mới
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về FTS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về FTS
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về FTS
Chưa có ý tưởng nào về FTS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ3.811.457.500.000 đKỳquý 3/2026
- 3.811 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng19.550 đ · 04/11/2026
- 7.447 tỷ
- CP lưu hành
- 380.915.795
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu152.366.318
- 40%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần100%Room còn lại75,43%
- 24,57%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu18.000 đ
- 13/01/2017
Cổ đông lớn
- SBI Financial Services Company Limited23,32%88.820.459 CP
- Công ty Cổ phần FPT10,08%38.413.103 CP
- Phạm Thanh Hào1,89%7.187.400 CP
- Nguyễn Thị Thúy1,72%6.548.077 CP
- Nguyễn Điệp Tùng1,58%6.023.342 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- SBI Financial Services Company Limited23,32%
- Công ty Cổ phần FPT10,08%
- Phạm Thanh Hào1,89%
- Nguyễn Thị Thúy1,72%
- Nguyễn Điệp Tùng1,58%
- Cổ đông khác61,41%
Ngành nghề kinh doanh
Giao dịch chứng khoán
- giao dịch chứng khoán, dịch vụ tài chính, dịch vụ tư vấn đầu tư.
Tư vấn doanh nghiệp
- Tư vấn quan hệ nhà đầu tư, Tư vấn quản trị doanh nghiệp, Tư vấn hoàn thiện doanh nghiệp, Dịch vụ ngân hàng đầu tư,...
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 06/2026Tăng vốn điều lệ lên 3,811,457,500,000 đồng.
- 02/07/2025Tăng vốn điều lệ lên 3,464,980,090,000 đồng.
- 06/06/2025Tăng vốn điều lệ lên 3,365,096,090,000 đồng.
- 18/06/2024Tăng vốn điều lệ lên 3,059,193,660,000 đồng.
- 07/06/2024Tăng vốn điều lệ lên 3,003,894,160,000 đồng.
Xem toàn bộ 22 mốc ↓
- 10/2023Tăng vốn điều lệ lên 2,145,649,870,000 đồng.
- 12/2022Tăng vốn điều lệ lên 1,950,600,000,000 đồng.
- 30/08/2021Tăng vốn điều lệ lên 1,475,672,970,000 đồng.
- 16/08/2021Tăng vốn điều lệ lên 1,454,930,970,000 đồng.
- 08/07/2020Tăng vốn điều lệ lên 1,322,673,490,000 đồng.
- 13/07/2019Tăng vốn điều lệ lên 1,202,440,510,000 đồng.
- 06/06/2017Tăng vốn điều lệ lên 993,769,520,000 đồng.
- 13/01/2017Ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu 18,000 đ/cp.
- 08/06/2016Tăng vốn điều lệ lên 903,437,270,000 đồng.
- 23/06/2015Tăng vốn điều lệ lên 806,648,700,000 đồng.
- 18/06/2012Tăng vốn điều lệ lên 733,323,900,000 đồng.
- 13/04/2011Tăng vốn điều lệ lên 550 tỷ đồng.
- 09/06/2008Thành lập chi nhánh Đà Nẵng.
- 09/05/2008Bổ sung nghiệp vụ Bảo lãnh phát hành.
- 04/12/2007Tăng vốn điều lệ lên 440 tỷ đồng.
- 24/10/2007Thành lập Chi nhánh Hồ Chí Minh.
- 13/07/2007Công ty Cổ phần Chứng khoán FPT được thành lập với vốn điều lệ ban đầu 200 tỷ đồng theo giấy phép số 59/UBCK-GP của Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 272
- LNST 35,8
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 13.660
- Nợ 9.192
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −731
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.206
- LNST 397
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 13.920
- Nợ 9.500
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −876
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng19.550 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 18,5Ngành 16,8
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng19.550 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 1,7Ngành 1,0
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.054 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 11.723 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 9,2%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 2,9%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 30,2%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận khá.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 21/05/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 21/05/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 14/05/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 14/05/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 15/05/2024 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:2 |
| 15/05/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 11/05/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 11/05/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 25/07/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 25/07/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 25/07/2022 | Quyền mua | Quyền mua 10:1 |
| 31/05/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 31/05/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 20/05/2020 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 20/05/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 07/05/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 07/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 17/05/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 17/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 08/05/2017 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 08/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 25/04/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:3 |
| 25/04/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 08/05/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 13/04/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 31/03/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 23/11/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 11/05/2012 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10000:3333 |
| 03/04/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 21/04/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
