CTCP Chứng khoán DNSE · Chứng khoán
Biểu đồ giá DSE
- 1 ngày
- +1,78%
- 1 tuần
- +1,01%
- 1 tháng
- -7,82%
- 3 tháng
- -10,49%
- 1 năm
- -13,32%
- 2 năm
- -6,57%
- 3 năm
- —
- 5 năm
- —
- Tất cả
- -20,12%
- Trần
- 21.050
- Sàn
- 18.350
- TC
- 19.700
- Mở
- 19.700
- Cao
- 20.200
- Thấp
- 19.500
- KL
- 547.700
- GT
- 10,9 tỷ
Mô hình giá của DSE dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Chứng khoán
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −2,3 tỷ
- 20 phiên
- −80,8 tỷ
- 60 phiên
- −118,4 tỷ
- 1 năm
- −187,1 tỷ
Bán ròng 3 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | −3,1 tỷ | −153 nghìn cp |
| 03/11 | −0,3 tỷ | −16 nghìn cp |
| 02/11 | −0,1 tỷ | −7 nghìn cp |
| 30/10 | +0,5 tỷ | +28 nghìn cp |
| 29/10 | +0,7 tỷ | +36 nghìn cp |
| 28/10 | −0,3 tỷ | −16 nghìn cp |
| 27/10 | −7,0 tỷ | −352 nghìn cp |
| 26/10 | −2,3 tỷ | −113 nghìn cp |
| 23/10 | −1,0 tỷ | −50 nghìn cp |
| 22/10 | −2,9 tỷ | −146 nghìn cp |
| 21/10 | −0,8 tỷ | −44 nghìn cp |
| 20/10 | −22,7 tỷ | −1,14 triệu cp |
| 19/10 | −6,7 tỷ | −323 nghìn cp |
| 16/10 | −11,7 tỷ | −559 nghìn cp |
| 15/10 | −6,1 tỷ | −287 nghìn cp |
| 14/10 | −9,0 tỷ | −423 nghìn cp |
| 13/10 | −5,2 tỷ | −245 nghìn cp |
| 12/10 | −2,6 tỷ | −122 nghìn cp |
| 09/10 | −1,9 tỷ | −89 nghìn cp |
| 08/10 | +1,6 tỷ | +76 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −3,5 tỷ | −177 nghìn cp |
| T10/2026 | −82,2 tỷ | −3,99 triệu cp |
| T09/2026 | −36,8 tỷ | −1,66 triệu cp |
| T08/2026 | +2,7 tỷ | +119 nghìn cp |
| T07/2026 | −0,5 tỷ | −34 nghìn cp |
| T06/2026 | −29,6 tỷ | −1,33 triệu cp |
| T05/2026 | −23,0 tỷ | −1,03 triệu cp |
| T04/2026 | +6,1 tỷ | +257 nghìn cp |
| T03/2026 | −5,4 tỷ | −234 nghìn cp |
| T02/2026 | −10,2 tỷ | −424 nghìn cp |
| T01/2026 | −3,1 tỷ | −130 nghìn cp |
| T12/2025 | +4,3 tỷ | +164 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −85,7 tỷ | −4,17 triệu cp |
| Q3/2026 | −34,6 tỷ | −1,58 triệu cp |
| Q2/2026 | −46,4 tỷ | −2,11 triệu cp |
| Q1/2026 | −18,7 tỷ | −788 nghìn cp |
| Q4/2025 | −1,8 tỷ | −65 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −185,4 tỷ | −8,64 triệu cp |
| 2025 | −1,8 tỷ | −65 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −0,5 tỷ
- 20 phiên
- −0,6 tỷ
- 60 phiên
- −3,3 tỷ
Mua ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | +300 cp |
| 02/11 | −0,3 tỷ | −13 nghìn cp |
| 20/10 | −0,2 tỷ | −13 nghìn cp |
| 19/10 | 0 tỷ | −200 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | +100 cp |
| 08/10 | −0,3 tỷ | −13 nghìn cp |
| 01/10 | +0,3 tỷ | +13 nghìn cp |
| 25/09 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| 21/09 | 0 tỷ | +200 cp |
| 18/09 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| 15/09 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| 14/09 | −0,3 tỷ | −13 nghìn cp |
| 10/09 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 08/09 | +0,2 tỷ | +11 nghìn cp |
| 28/08 | +0,3 tỷ | +13 nghìn cp |
| 21/08 | +0,3 tỷ | +13 nghìn cp |
| 17/08 | −0,3 tỷ | −13 nghìn cp |
| 14/08 | 0 tỷ | −400 cp |
| 12/08 | 0 tỷ | +300 cp |
| 11/08 | −0,3 tỷ | −13 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −0,3 tỷ | −13 nghìn cp |
| T10/2026 | −0,2 tỷ | −13 nghìn cp |
| T09/2026 | −0,1 tỷ | −6 nghìn cp |
| T08/2026 | −0,3 tỷ | −13 nghìn cp |
| T07/2026 | +0,2 tỷ | +8 nghìn cp |
| T06/2026 | +0,6 tỷ | +26 nghìn cp |
| T05/2026 | −0,1 tỷ | −6 nghìn cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| T03/2026 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | +300 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | −500 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −0,5 tỷ | −26 nghìn cp |
| Q3/2026 | −0,2 tỷ | −11 nghìn cp |
| Q2/2026 | +0,5 tỷ | +22 nghìn cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −600 cp |
| Q4/2025 | −3,2 tỷ | −111 nghìn cp |
| Q3/2025 | +3,6 tỷ | +89 nghìn cp |
| Q2/2025 | −0,1 tỷ | −6 nghìn cp |
| Q1/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,2 tỷ | −15 nghìn cp |
| 2025 | +0,3 tỷ | −28 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 4,9 | −1,8 | −2,5 | −2,3 | −0,9 | −1,3 | −1,1 | 4,1 | −5,6 | −9,2 | 1,3 | −14,3 | |
| 2025 | 0,0 | 2,8 | −11,0 | −11,7 | 9,8 | 0,6 | 2,5 | 39,6 | −13,3 | −14,3 | 1,6 | 2,1 | −1,5 |
| 2024 | −3,1 | 1,2 | −1,8 | −2,4 | 12,6 | ||||||||
| TB | 2,5 | 0,5 | −6,8 | −7,0 | 4,5 | −0,4 | 0,7 | 13,5 | −5,9 | −8,4 | −0,4 | 7,3 | −1,5 |
| % năm tăng | 50% | 50% | 0% | 0% | 50% | 50% | 50% | 67% | 33% | 0% | 50% | 100% | 0% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về DSE. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về DSE
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về DSE
Chưa có ý tưởng nào về DSE. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ4.282.498.060.000 đKỳquý 3/2026
- 4.282 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng20.050 đ · 04/11/2026
- 8.586 tỷ
- CP lưu hành
- 428.249.806
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu149.887.432
- 35%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần100%Room còn lại90,67%
- 9,33%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu30.000 đ
- 01/07/2024
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ Phần Công Nghệ Tài Chính Encapital.39,3%168.300.000 CP
- Công ty Cổ Phần Capella Group9,82%42.075.000 CP
- Công ty Cổ phần Encapital Holdings9,63%41.250.000 CP
- PYN Elite Fund7,95%34.063.125 CP
- Nguyễn Hoàng Giang0,81%3.465.930 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ Phần Công Nghệ Tài Chính Encapital.39,3%
- Công ty Cổ Phần Capella Group9,82%
- Công ty Cổ phần Encapital Holdings9,63%
- PYN Elite Fund7,95%
- Nguyễn Hoàng Giang0,81%
- Cổ đông khác32,48%
Ngành nghề kinh doanh
- Môi giới chứng khoán.
- Tư vấn đầu tư chứng khoán.
- Lưu ký chứng khoán.
- Bảo lãnh phát hành chứng khoán.
- Tự doanh chứng khoán.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 03/2026Tăng vốn điều lệ lên 4,282,498,060,000 đồng.
- 10/2025Tăng vốn điều lệ lên 3,426,000,000,000 đồng.
- 06/2025Tăng vốn điều lệ lên 3,399,000,000,000 đồng.
- 01/07/2024Ngày giao dịch đầu tiên trên HOSE với giá 30,000đ/CP.
- 02/2024Tăng vốn điều lệ lên 3,300 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 12 mốc ↓
- 01/2024Thực hiện Chào bán thành công 30.000.000 cổ phiếu lần đầu ra công chúng.
- 2023Chính thức ký kết hợp tác với đối tác ZaloPay đưa sản phẩm tích hợp hiển thị tài khoản giao dịch chứng khoán thông qua ví điện tử ZaloPay.
- 2022Tăng vốn điều lệ lên 3,000 tỷ đồng. Ra mắt hệ thống quản trị theo từng giao dịch đầu tiên trên thị trường Việt Nam (Margin Deal), xây dựng và triển khai nền tảng Môi giới ảo thông minh - AI Broker.
- 07/2021CTCP Chứng khoán Đại Nam đổi tên thành CTCP Chứng khoán DNSE; vốn điều lệ tại thời này là 1,000 tỷ đồng.
- 03/2015Tăng vốn lưu động lên 160 tỷ đồng.
- CTCP Chứng khoán Đại Nam được Trung tâm lưu ký chứng khoán cấp Giấy chứng nhận thành viên lưu ký số 70/GCNTVLK ngày 19/11/2007.
- CTCP Chứng khoán Đại Nam được thành lập theo Giấy phép thành lập và hoạt động số 62/UBCK-GP do UBCKNN cấp ngày 30/10/2007.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 455
- LNST 42,7
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 15.784
- Nợ 10.301
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −770
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.458
- LNST 273
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 15.139
- Nợ 10.837
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −4.656
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng20.050 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 59,1Ngành 16,8
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng20.050 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 1,6Ngành 1,0
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 339 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 12.803 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 3,0%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 1,0%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 8,4%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 09/01/2026 | Quyền mua | Quyền mua 4:1 |
| 07/01/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 28/11/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 02/07/2021 | Quyền mua | Quyền mua 4:21 |
