CTCP Cảng An Giang · Vận tải - kho bãi
Biểu đồ giá CAG
- 1 ngày
- +3,51%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- -1,67%
- 1 năm
- -15,71%
- 2 năm
- -22,37%
- 3 năm
- -16,55%
- 5 năm
- -76,75%
- Tất cả
- -40,64%
- Trần
- 6.200
- Sàn
- 5.200
- TC
- 5.700
- Mở
- 5.900
- Cao
- 5.900
- Thấp
- 5.800
- KL
- 38.800
- GT
- 0,2 tỷ
Mô hình giá của CAG dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Vận tải - kho bãi
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | 4,6 | −1,5 | 3,0 | −2,9 | −11,9 | −5,1 | 1,8 | 5,3 | −3,3 | 1,7 | −9,2 | |
| 2025 | −7,6 | 13,7 | 1,2 | −13,1 | 5,5 | −3,9 | 2,7 | −2,6 | 0,0 | −8,1 | 1,5 | −5,8 | −17,7 |
| 2024 | −4,2 | 5,8 | 1,2 | 78,8 | −31,4 | 9,6 | −20,2 | −1,3 | 0,0 | −3,8 | −5,3 | 11,3 | 10,2 |
| 2023 | 3,8 | −4,9 | 4,0 | −1,3 | 3,3 | 2,4 | 7,4 | −2,2 | −8,3 | −11,5 | 1,3 | 4,4 | −3,4 |
| 2022 | −17,9 | 9,6 | 5,8 | −20,6 | −2,4 | −33,2 | 3,6 | 0,0 | −14,8 | −22,4 | 10,5 | −6,0 | −64,9 |
| 2021 | −79,0 | −1,1 | −4,5 | −7,6 | −7,6 | 17,6 | −3,0 | 55,9 | 7,5 | −10,6 | 0,8 | −6,9 | −72,9 |
| 2020 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,2 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,2 |
| 2019 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,2 | 0,0 | 0,0 | −27,1 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −27,0 |
| 2018 | 3,8 | 43,6 | 78,9 | 20,8 | 132,8 | −10,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,2 | 9,8 | 642,0 |
| 2017 | |||||||||||||
| TB | −11,2 | 7,9 | 9,5 | 6,7 | 10,8 | −3,2 | −1,6 | 5,7 | −4,2 | −6,6 | 1,1 | 0,8 | 58,3 |
| % năm tăng | 22% | 56% | 56% | 33% | 33% | 44% | 44% | 22% | 22% | 0% | 63% | 38% | 38% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về CAG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về CAG
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về CAG
Chưa có ý tưởng nào về CAG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ138.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 138 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng5.900 đ · 04/11/2026
- 81,4 tỷ
- CP lưu hành
- 13.800.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu3.450.000
- 25%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,2%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 52,98%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu11.000 đ
- 04/12/2017
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Đầu Tư Và Kinh Doanh Vốn Nhà Nước - Công ty TNHH52,98%7.311.600 CP
- Công ty Cổ Phần Tiếp Vận Phước Tạo18,34%2.531.200 CP
- Công ty Cổ Phần Vận Tải Thủy Tân Cảng5,8%800.000 CP
- Phan Thành Tiến0,11%15.000 CP
- Công Ty Tnhh Một Thành Viên Xuất Nhập Khẩu Hùng Anh0,05%7.500 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Đầu Tư Và Kinh Doanh Vốn Nhà Nước - Công ty TNHH52,98%
- Công ty Cổ Phần Tiếp Vận Phước Tạo18,34%
- Công ty Cổ Phần Vận Tải Thủy Tân Cảng5,8%
- Phan Thành Tiến0,11%
- Công Ty Tnhh Một Thành Viên Xuất Nhập Khẩu Hùng Anh0,05%
- Cổ đông khác22,72%
Ngành nghề kinh doanh
- Dịch vụ lưu trú ngắn ngày.
- Dịch vụ Logistics.
- Dịch vụ hỗ trợ vận chuyển đường thủy.
- Hoạt động kho bãi.
- Bốc xếp hàng hóa.
- Dịch vụ cung ứng nhiên liệu, nước ngọt, điện bờ, chèn lõi và sửa chữa tàu biển.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 04/12/2017Ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HNX với giá tham chiếu là 11,000 đ/CP.
- 29/03/2011Chính thức chuyển thành CTCP Cảng An Giang.
- CTCP Cảng An Giang tiền thân là Cảng Mỹ Thới An Giang, được thành lập ngày 05/04/1985 theo Quyết định của UBND Tỉnh An Giang
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 11,2
- LNST 0,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 149
- Nợ 3,2
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 4,6
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 46,7
- LNST 0,8
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 148
- Nợ 4,4
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 2,9
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng5.900 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 33,1Ngành 8,6
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng5.900 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,6Ngành 0,9
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 178 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 10.543 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 1,7%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 1,7%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 4,8%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 20/06/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 1,68% (168đ/CP) |
| 23/05/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3,41% (341đ/CP) |
| 26/05/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2,9% (290đ/CP) |
| 24/06/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2,5% (250đ/CP) |
| 02/07/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2,187% (219đ/CP) |
| 14/06/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 1,96% (196đ/CP) |
| 09/08/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 1,93% (193đ/CP) |
| 30/06/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 31/12/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8,5% (850đ/CP) |