CTCP Chứng khoán BIDV · Chứng khoán
Biểu đồ giá BSI
- 1 ngày
- +6,14%
- 1 tuần
- +5,38%
- 1 tháng
- +19,27%
- 3 tháng
- +3,16%
- 1 năm
- -24,44%
- 2 năm
- -25,57%
- 3 năm
- +5,76%
- 5 năm
- +6,37%
- Tất cả
- +522,88%
- Trần
- 29.600
- Sàn
- 25.800
- TC
- 27.700
- Mở
- 27.700
- Cao
- 29.500
- Thấp
- 27.700
- KL
- 1.236.800
- GT
- 35,7 tỷ
Mô hình giá của BSI dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Chứng khoán
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +6,7 tỷ
- 20 phiên
- +3,0 tỷ
- 60 phiên
- −6,3 tỷ
- 1 năm
- −67,5 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | −1,5 tỷ | −52 nghìn cp |
| 03/11 | +1,0 tỷ | +35 nghìn cp |
| 02/11 | +5,1 tỷ | +190 nghìn cp |
| 30/10 | +2,4 tỷ | +89 nghìn cp |
| 29/10 | −0,3 tỷ | −10 nghìn cp |
| 28/10 | −0,2 tỷ | −6 nghìn cp |
| 27/10 | −1,8 tỷ | −65 nghìn cp |
| 26/10 | −2,8 tỷ | −104 nghìn cp |
| 23/10 | +0,6 tỷ | +24 nghìn cp |
| 22/10 | +0,5 tỷ | +20 nghìn cp |
| 21/10 | +1,1 tỷ | +41 nghìn cp |
| 20/10 | +0,9 tỷ | +36 nghìn cp |
| 19/10 | −0,6 tỷ | −21 nghìn cp |
| 16/10 | +0,3 tỷ | +13 nghìn cp |
| 15/10 | −0,3 tỷ | −12 nghìn cp |
| 14/10 | +0,1 tỷ | +4 nghìn cp |
| 13/10 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| 12/10 | +0,4 tỷ | +16 nghìn cp |
| 09/10 | −1,8 tỷ | −75 nghìn cp |
| 08/10 | −0,3 tỷ | −10 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +4,6 tỷ | +173 nghìn cp |
| T10/2026 | −0,4 tỷ | −12 nghìn cp |
| T09/2026 | −7,3 tỷ | −265 nghìn cp |
| T08/2026 | −3,2 tỷ | −112 nghìn cp |
| T07/2026 | −4,0 tỷ | −142 nghìn cp |
| T06/2026 | +1,1 tỷ | +37 nghìn cp |
| T05/2026 | −4,5 tỷ | −127 nghìn cp |
| T04/2026 | +8,5 tỷ | +229 nghìn cp |
| T03/2026 | +3,4 tỷ | +90 nghìn cp |
| T02/2026 | +4,0 tỷ | +103 nghìn cp |
| T01/2026 | −43,1 tỷ | −1,06 triệu cp |
| T12/2025 | −19,8 tỷ | −520 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +4,2 tỷ | +161 nghìn cp |
| Q3/2026 | −14,5 tỷ | −519 nghìn cp |
| Q2/2026 | +5,1 tỷ | +138 nghìn cp |
| Q1/2026 | −35,8 tỷ | −872 nghìn cp |
| Q4/2025 | −38,6 tỷ | −970 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −41,0 tỷ | −1,09 triệu cp |
| 2025 | −38,6 tỷ | −970 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −0,4 tỷ
- 20 phiên
- +2,4 tỷ
- 60 phiên
- +1,3 tỷ
Bán ròng 7 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 19/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 18/09 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 15/09 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 10/09 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 19/08 | −0,3 tỷ | −11 nghìn cp |
| 17/08 | −0,3 tỷ | −10 nghìn cp |
| 14/08 | 0 tỷ | −200 cp |
| 31/07 | +0,3 tỷ | +11 nghìn cp |
| 29/07 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| 27/07 | −0,2 tỷ | −9 nghìn cp |
| 23/07 | −0,3 tỷ | −10 nghìn cp |
| 20/07 | −0,3 tỷ | −10 nghìn cp |
| 09/07 | +0,3 tỷ | +8 nghìn cp |
| 08/07 | +0,3 tỷ | +9 nghìn cp |
| 06/07 | +0,3 tỷ | +9 nghìn cp |
| 01/07 | +0,3 tỷ | +10 nghìn cp |
| 18/05 | +1,4 tỷ | +39 nghìn cp |
| 25/02 | +0,9 tỷ | +24 nghìn cp |
| 26/12 | 0 tỷ | −500 cp |
| 26/09 | 0 tỷ | −700 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T10/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T09/2026 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| T08/2026 | −0,6 tỷ | −21 nghìn cp |
| T07/2026 | +0,8 tỷ | +19 nghìn cp |
| T05/2026 | +1,4 tỷ | +39 nghìn cp |
| T02/2026 | +0,9 tỷ | +24 nghìn cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | −500 cp |
| T09/2025 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| T08/2025 | +0,4 tỷ | +10 nghìn cp |
| T07/2025 | +0,5 tỷ | +11 nghìn cp |
| T06/2025 | 0 tỷ | +690 cp |
| T05/2025 | +0,7 tỷ | +16 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q3/2026 | +0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| Q2/2026 | +1,4 tỷ | +39 nghìn cp |
| Q1/2026 | +0,9 tỷ | +24 nghìn cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −500 cp |
| Q3/2025 | +0,7 tỷ | +18 nghìn cp |
| Q2/2025 | −1,8 tỷ | −33 nghìn cp |
| Q1/2025 | +3,2 tỷ | +60 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +2,4 tỷ | +58 nghìn cp |
| 2025 | +2,2 tỷ | +45 nghìn cp |
| 2024 | −0,1 tỷ | −1 nghìn cp |
| 2023 | −22,8 tỷ | −490 nghìn cp |
| 2022 | +0,1 tỷ | +8 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 4,3 | −0,8 | −6,5 | −3,6 | −0,1 | 12,2 | −22,7 | 5,8 | −11,8 | 3,3 | 10,5 | −14,0 | |
| 2025 | −4,4 | 15,8 | 6,5 | −22,3 | 4,9 | −3,3 | 11,3 | 20,3 | −14,8 | −9,7 | −6,2 | −5,2 | −14,9 |
| 2024 | 10,7 | 3,4 | 16,2 | −19,0 | 13,3 | −12,4 | −6,9 | 14,3 | 1,1 | −3,8 | −5,8 | 8,0 | 12,6 |
| 2023 | 20,1 | −18,2 | 35,3 | 26,2 | 12,3 | −0,8 | 14,9 | 4,6 | 15,0 | −19,0 | 34,8 | 6,2 | 199,4 |
| 2022 | −8,0 | 10,4 | −13,1 | −17,6 | −7,7 | −21,4 | 27,5 | 2,5 | 2,7 | −38,3 | 1,9 | −5,2 | −57,8 |
| 2021 | −2,5 | 14,4 | 5,8 | −5,5 | 43,9 | 12,5 | −3,1 | 31,8 | −3,6 | 30,3 | 41,8 | −14,3 | 251,7 |
| 2020 | 20,0 | −1,3 | −13,9 | 0,0 | 0,4 | −0,4 | −8,7 | 11,5 | 7,2 | 2,0 | 8,4 | 29,1 | 58,7 |
| 2019 | −10,3 | 11,0 | −2,9 | −1,0 | −1,8 | 3,7 | −7,6 | −7,7 | −0,9 | −2,6 | 1,9 | 19,9 | −1,9 |
| 2018 | 20,9 | −13,8 | −2,0 | 1,3 | −8,3 | −1,6 | −4,9 | −1,2 | 14,2 | −18,0 | −2,7 | −5,1 | −24,0 |
| 2017 | 7,6 | 8,0 | 0,0 | −5,8 | 13,1 | 3,7 | 10,8 | 6,2 | −3,3 | −10,7 | 7,3 | 2,3 | 43,2 |
| TB | 5,8 | 2,9 | 2,5 | −4,7 | 7,0 | −0,8 | 1,1 | 8,8 | 0,6 | −6,7 | 9,0 | 4,0 | 51,9 |
| % năm tăng | 60% | 60% | 40% | 20% | 60% | 40% | 40% | 80% | 50% | 30% | 67% | 56% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về BSI. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về BSI
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về BSI
Chưa có ý tưởng nào về BSI. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ2.699.015.490.000 đKỳquý 3/2026
- 2.699 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng29.400 đ · 04/11/2026
- 7.935 tỷ
- CP lưu hành
- 269.901.549
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu37.786.216
- 14%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần100%Room còn lại64,69%
- 35,31%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 51,97%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu27.800 đ
- 19/07/2011
Cổ đông lớn
- Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam51,97%140.267.914 CP
- Công ty TNHH Chứng Khoán Hana35,01%94.485.618 CP
- Lưu Diễm Cầm0,01%29.283 CP
- Bùi Thị Hòa0%10.000 CP
- Nguyễn Văn Thắng0%900 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam51,97%
- Công ty TNHH Chứng Khoán Hana35,01%
- Cổ đông khác13,01%
Ngành nghề kinh doanh
Dịch vụ chứng khoán
- Dịch vụ giao dịch chứng khoán, Dịch vụ tài chính, Dịch vụ đăng ký lưu ký và thanh toán trái phiếu.
Tư vấn đầu tư
- Tư vấn đầu tư chứng khoán, Tư vấn tái cấu trúc danh mục, Tìm kiếm và thực hiện các deal giao dịch lô quản lý tài sản cá nhân, Quản lý tài sản cá nhân...
Dịch vụ ngân hàng đầu tư
- Tư vấn cổ phần hóa, Tư vấn niêm yết, Tư vấn thu xếp nguồn vốn, Tư vấn phát hành cổ phiếu ra công chúng, Tư vấn tái cấu trúc doanh nghiệp, Tư vấn M&A.
Đầu tư
- Tự doanh cổ phiếu, Tự doanh trái phiếu, Tự doanh các sản phẩm cấu trúc.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 07/2026Tăng vốn điều lệ lên 2,699,015,490,000 đồng.
- 07/2025Tăng vốn điều lệ lên 2,453,659,430,000 đồng.
- 22/08/2024Tăng vốn điều lệ lên 2,230,607,010,000 đồng.
- 21/06/2023Công ty đổi tên thành CTCP Chứng khoán BIDV.
- 9/2022Hoàn tất giao dịch bán chiến lược với đối tác nước ngoài, tổng giá trị đặt mua tổng 2,700 tỷ đồng cho 65,730,042 cổ phần nâng tổng vốn chủ sở hữu lên 4,400 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 17 mốc ↓
- 06/09/2021Ngày giao dịch đầu tiên của cổ phiếu chuyển giao dịch từ hệ thống HNX sang HOSE.
- 27/08/2021Ngày giao dịch cuối cùng để chuyển đổi hệ thống giao dịch từ HNX sang HOSE.
- 06/05/2021Ngày giao dịch đầu tiên của cổ phiếu chuyển giao dịch từ hệ thống HOSE sang HNX.
- 28/04/2021Ngày giao dịch cuối cùng để chuyển đổi hệ thống giao dịch từ HOSE sang HNX.
- 11/07/2019Tăng vốn điều lệ lên 1,220,700,780,000 đồng.
- 08/02/2018Tăng vốn điều lệ lên 1,076,374,350,000 đồng.
- 27/11/2017Tăng vốn điều lệ lên 976,374,350,000 đồng.
- 19/07/2017Tăng vốn điều lệ lên 929,884,920,000 đồng.
- 19/07/2011Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- 01/01/2011Đổi tên thành Công ty Cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam với vốn điều lệ 865 tỷ đồng.
- 31/12/2010Công ty chính thức chuyển sang hoạt động theo hình thức CTCP.
- 1999Tiền thân là Công ty TNHH Chứng khoán BIDV được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 55 tỷ đồng.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 819
- LNST 165
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 19.905
- Nợ 14.050
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −389
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 2.097
- LNST 494
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 16.628
- Nợ 11.100
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −4.249
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng29.400 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 16,8Ngành 16,8
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng29.400 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 1,4Ngành 1,0
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.749 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 21.693 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 8,4%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 2,6%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 17,5%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 15/06/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 11/06/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 09/07/2024 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 05/07/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 05/07/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 07/10/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 26/08/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 20/12/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 19/06/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 27/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 18/06/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1000:31 |
| 02/11/2017 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 27/06/2017 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10000:307 |
| 21/09/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1000:43 |
