CTCP Tập Đoàn PC1 · Xây dựng
Biểu đồ giá PC1
- 1 ngày
- -11,44%
- 1 tuần
- -15,80%
- 1 tháng
- -15,58%
- 3 tháng
- -24,42%
- 1 năm
- -24,35%
- 2 năm
- -20,11%
- 3 năm
- -6,77%
- 5 năm
- -21,27%
- Tất cả
- +70,69%
- Trần
- 17.050
- Sàn
- 14.850
- TC
- 15.950
- Mở
- 16.100
- Cao
- 16.300
- Thấp
- 15.650
- KL
- 656.000
- GT
- 10,5 tỷ
Mô hình giá của PC1 dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Xây dựng
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −14,0 tỷ
- 20 phiên
- +0,6 tỷ
- 60 phiên
- −21,4 tỷ
- 1 năm
- −188,7 tỷ
Bán ròng 6 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | −4,6 tỷ | −286 nghìn cp |
| 03/11 | −1,2 tỷ | −66 nghìn cp |
| 02/11 | −1,4 tỷ | −74 nghìn cp |
| 30/10 | −4,9 tỷ | −263 nghìn cp |
| 29/10 | −1,9 tỷ | −102 nghìn cp |
| 28/10 | −2,5 tỷ | −129 nghìn cp |
| 27/10 | +0,6 tỷ | +31 nghìn cp |
| 26/10 | +2,1 tỷ | +109 nghìn cp |
| 23/10 | +6,1 tỷ | +310 nghìn cp |
| 22/10 | +6,0 tỷ | +307 nghìn cp |
| 21/10 | +3,2 tỷ | +170 nghìn cp |
| 20/10 | −1,7 tỷ | −91 nghìn cp |
| 19/10 | −0,8 tỷ | −44 nghìn cp |
| 16/10 | −0,5 tỷ | −28 nghìn cp |
| 15/10 | +0,9 tỷ | +47 nghìn cp |
| 14/10 | −1,1 tỷ | −57 nghìn cp |
| 13/10 | −0,5 tỷ | −25 nghìn cp |
| 12/10 | −0,5 tỷ | −28 nghìn cp |
| 09/10 | +2,9 tỷ | +156 nghìn cp |
| 08/10 | +0,5 tỷ | +25 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −7,2 tỷ | −426 nghìn cp |
| T10/2026 | −3,9 tỷ | −197 nghìn cp |
| T09/2026 | +0,6 tỷ | −13 nghìn cp |
| T08/2026 | −24,2 tỷ | −1,17 triệu cp |
| T07/2026 | −39,0 tỷ | −1,74 triệu cp |
| T06/2026 | −99,2 tỷ | −4,99 triệu cp |
| T05/2026 | −253,3 tỷ | −13,40 triệu cp |
| T04/2026 | −201,5 tỷ | −10,81 triệu cp |
| T03/2026 | +88,9 tỷ | +3,04 triệu cp |
| T02/2026 | +186,1 tỷ | +7,39 triệu cp |
| T01/2026 | +102,8 tỷ | +4,32 triệu cp |
| T12/2025 | +15,6 tỷ | +903 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −11,0 tỷ | −623 nghìn cp |
| Q3/2026 | −62,6 tỷ | −2,93 triệu cp |
| Q2/2026 | −554,0 tỷ | −29,20 triệu cp |
| Q1/2026 | +377,9 tỷ | +14,75 triệu cp |
| Q4/2025 | −75,6 tỷ | −3,33 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −249,8 tỷ | −18,00 triệu cp |
| 2025 | −75,6 tỷ | −3,33 triệu cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +1,5 tỷ
- 20 phiên
- +1,4 tỷ
- 60 phiên
- +2,0 tỷ
- 1 năm
- −650,4 tỷ
Mua ròng 5 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | +600 cp |
| 28/10 | +0,6 tỷ | +30 nghìn cp |
| 20/10 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| 16/10 | 0 tỷ | +300 cp |
| 09/10 | +0,9 tỷ | +50 nghìn cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 06/10 | 0 tỷ | +300 cp |
| 05/10 | +0,4 tỷ | +20 nghìn cp |
| 02/10 | +5,0 tỷ | +250 nghìn cp |
| 30/09 | −3,1 tỷ | −150 nghìn cp |
| 24/09 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| 21/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/09 | 0 tỷ | +500 cp |
| 08/09 | −2,6 tỷ | −126 nghìn cp |
| 04/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/08 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/08 | 0 tỷ | 0 cp |
| 25/08 | 0 tỷ | 0 cp |
| 24/08 | 0 tỷ | +300 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | +600 cp |
| T10/2026 | +7,0 tỷ | +352 nghìn cp |
| T09/2026 | −5,6 tỷ | −275 nghìn cp |
| T08/2026 | +4,5 tỷ | +216 nghìn cp |
| T07/2026 | −1,9 tỷ | −83 nghìn cp |
| T06/2026 | +1,7 tỷ | +221 nghìn cp |
| T05/2026 | −15,8 tỷ | −807 nghìn cp |
| T04/2026 | −4,3 tỷ | −233 nghìn cp |
| T03/2026 | −28,3 tỷ | −989 nghìn cp |
| T02/2026 | −1,7 tỷ | −20 nghìn cp |
| T01/2026 | −10,6 tỷ | −425 nghìn cp |
| T12/2025 | −291,0 tỷ | −12,01 triệu cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +7,0 tỷ | +353 nghìn cp |
| Q3/2026 | −3,0 tỷ | −141 nghìn cp |
| Q2/2026 | −18,4 tỷ | −819 nghìn cp |
| Q1/2026 | −40,6 tỷ | −1,43 triệu cp |
| Q4/2025 | −348,3 tỷ | −14,31 triệu cp |
| Q3/2025 | −199,0 tỷ | −7,61 triệu cp |
| Q2/2025 | −5,8 tỷ | −354 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −55,0 tỷ | −2,04 triệu cp |
| 2025 | −553,1 tỷ | −22,27 triệu cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 7,3 | 24,6 | −6,1 | −30,9 | −1,0 | 19,4 | −7,4 | −3,3 | 0,2 | −10,8 | −12,2 | −27,9 | |
| 2025 | 0,5 | 4,4 | −5,8 | −7,7 | 5,7 | −0,7 | 18,3 | 3,3 | −4,3 | −7,0 | 4,8 | 3,9 | 13,3 |
| 2024 | 3,8 | −7,2 | 2,5 | −9,1 | 9,7 | 1,4 | 0,5 | −2,2 | 2,7 | −7,6 | −0,9 | −0,9 | −8,6 |
| 2023 | 29,2 | 4,3 | 3,3 | 1,4 | 5,6 | −11,3 | 2,6 | −1,3 | 14,2 | −23,3 | 29,6 | 7,9 | 64,0 |
| 2022 | −14,1 | 14,8 | 21,5 | −16,4 | −5,9 | 6,6 | −5,8 | 6,6 | −18,0 | −36,4 | 5,8 | 6,3 | −41,0 |
| 2021 | 2,7 | 22,0 | 0,4 | −7,1 | 6,1 | −4,0 | 1,3 | 29,3 | 11,5 | 7,9 | 8,9 | 3,8 | 112,3 |
| 2020 | −4,0 | −14,5 | −29,6 | 39,7 | 22,7 | −3,2 | 1,5 | 12,9 | 10,8 | 2,1 | 18,4 | 3,8 | 52,5 |
| 2019 | −2,9 | −1,1 | −1,3 | 1,0 | −4,1 | −3,6 | −9,1 | 8,8 | 11,3 | −4,7 | −5,1 | −3,9 | −15,3 |
| 2018 | −5,5 | −4,4 | −5,7 | −1,9 | −10,8 | 12,1 | 1,0 | −11,4 | 13,5 | −17,7 | −4,1 | 10,3 | −26,1 |
| 2017 | −0,9 | 3,0 | 4,2 | −1,4 | 8,9 | 13,8 | −2,8 | −0,6 | 1,6 | −5,8 | 12,5 | 3,1 | 39,4 |
| TB | 1,6 | 4,6 | −1,7 | −3,3 | 3,7 | 3,1 | 0,0 | 4,2 | 4,3 | −10,3 | 7,8 | 3,8 | 21,2 |
| % năm tăng | 50% | 60% | 50% | 30% | 60% | 50% | 60% | 50% | 80% | 20% | 67% | 78% | 56% |
Bài viết mới
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về PC1. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về PC1
- 20263 bài
- Phân tích cổ phiếu PC1 Quý 4/2026: Lãnh đạo bị khởi tố, 38% lãi chảy ra ngoàiĐịnh giá cổ phiếu PC1 Quý 4/2026: lãnh đạo bị khởi tố, thiểu số lấy 38% lãi quý III, vay 10.880 tỷ đồng, P/E 6,8, P/B 1,10, giá 18.500 đồng.
- Những con số quyết định giá cổ phiếu PC1: tỷ trọng từng mảng và nợ vay nhà máyĐịnh giá cổ phiếu PC1 phải trừ phần của cổ đông thiểu số và cộng nợ vay ròng gần 7 nghìn tỷ đồng. Số liệu hợp nhất đến ngày 02/10/2026.
- Mô hình kinh doanh của PC1: xây lắp điện, phát điện và khoáng sảnCổ phiếu PC1 ghép xây lắp điện với phát điện và khai thác khoáng sản. Bài tách biên lãi gộp, nợ vay nhà máy và phần của cổ đông thiểu số.
- 20231 bài
- Phân tích Cổ phiếu PC1 Quý 4-2023: Đề phòng phân kỳ giảmPhân tích Cổ phiếu PC1 Quý 4-2023 đường doanh thu và LNST giảm. Xuất hiện phân kỳ điều chỉnh tại kháng cự 37.000đ/cp. Kiên nhẫn chờ điều chỉnh
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về PC1
Chưa có ý tưởng nào về PC1. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ4.112.853.430.000 đKỳquý 3/2026
- 4.113 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng16.250 đ · 04/11/2026
- 6.683 tỷ
- CP lưu hành
- 411.285.343
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu246.771.205
- 60%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại41,62%
- 8,38%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu36.000 đ
- 16/11/2016
Cổ đông lớn
- Trịnh Văn Tuấn21,38%87.942.639 CP
- Công ty TNHH Thương mại Đầu tư CII8,08%33.230.000 CP
- Công ty TNHH MTV Quản Lý Quỹ Ngân Hàng Thương Mại Cổ phần Công Thương Việt Nam7,54%31.000.000 CP
- Công ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh6,13%25.225.000 CP
- Công ty Cổ phần Chứng khoán VIX4,3%17.700.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Trịnh Văn Tuấn21,38%
- Công ty TNHH Thương mại Đầu tư CII8,08%
- Công ty TNHH MTV Quản Lý Quỹ Ngân Hàng Thương Mại Cổ phần Công Thương Việt Nam7,54%
- Công ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh6,13%
- Công ty Cổ phần Chứng khoán VIX4,3%
- Cổ đông khác52,56%
Ngành nghề kinh doanh
- Kinh doanh BĐS, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê.
- Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan.
- Giáo dục nghề nghiệp.
- Lắp đặt hệ thống điện.
- Sản xuất, truyền tải và phân phối điện.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 12/2025Tăng vốn điều lệ lên 4,112,853,430,000 đồng.
- 12/2024Tăng vốn điều lệ lên 3,576,421,210,000 đồng.
- 12/2023Tăng vốn điều lệ lên 3,109,955,580,000 đồng.
- 12/2022Tăng vốn điều lệ lên 2,704,330,000,000 đồng.
- 01/12/2021Tăng vốn điều lệ lên 2,351,596,490,000 đồng.
Xem toàn bộ 16 mốc ↓
- 08/01/2021Tăng vốn điều lệ lên 1,911,881,590,000 đồng.
- 21/08/2019Tăng vốn điều lệ lên 1,593,239,290,000 đồng.
- 18/10/2018Tăng vốn điều lệ lên 1,327,702,940,000 đồng.
- 11/12/2017Tăng vốn điều lệ lên 1,154,528,420,000 đồng.
- 09/08/2017Tăng vốn điều lệ lên 978,413,200,000 đồng.
- 16/11/2016Giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu 36,000đ/CP.
- 4/2005Cổ phần hóa thành CTCP Xây Lắp Điện I - PCC1.
- Giai đoạn 1988 - 2005: Trên cơ sở hợp nhất Công ty Xây lắp điện Đường dây và Trạm 1 với Công ty Xây lắp Đường dây và Trạm Hà Nội, Công ty Xây lắp điện I được thành lập vào năm 1988 và là doanh nghiệp trực thuộc Bộ Năng Lượng.
- Giai đoạn 1979 - 1988: Công ty được đổi tên thành Công ty Xây lắp Đường dây và Trạm 1.
- 30/6/1967BCN Nặng ra QĐ thành lập Công ty Xây lắp đường dây và Trạm, trực thuộc Cục Điện lực.
- 02/03/1963Tiền thân là Xí nghiệp xây lắp đường dây và trạm trực thuộc Bộ Điện và Than được thành lập.
Công ty con & liên kết · 31Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuXem thêm 19 công ty ↓
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 2.619
- LNST 258
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 23.962
- Nợ 14.422
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 1.289
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 13.085
- LNST 1.041
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 24.563
- Nợ 15.685
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 2.273
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng16.250 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 6,0Ngành 9,0
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng16.250 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 1,0Ngành 0,7
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 2.705 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 16.867 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 17,2%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 4,7%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 9,4%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 04/11/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 12/11/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 07/11/2024 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 22/11/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 01/11/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 04/11/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 01/12/2020 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 19/06/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 08/08/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 05/06/2017 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:3 |
| 20/06/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10000:6667 |
| 03/11/2015 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 03/11/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 31/07/2014 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10000:1167 |
| 25/04/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8,3333% (833đ/CP) |
| 30/06/2013 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10000:929 |



