Ngân hàng TMCP Hàng hải Việt Nam · Ngân hàng
Biểu đồ giá MSB
- 1 ngày
- +0,97%
- 1 tuần
- +5,07%
- 1 tháng
- +9,89%
- 3 tháng
- +16,31%
- 1 năm
- +50,53%
- 2 năm
- +74,33%
- 3 năm
- +127,34%
- 5 năm
- +65,25%
- Tất cả
- +189,57%
- Trần
- 16.450
- Sàn
- 14.350
- TC
- 15.400
- Mở
- 15.500
- Cao
- 15.600
- Thấp
- 15.350
- KL
- 7.103.200
- GT
- 109,8 tỷ
Mô hình giá của MSB dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Ngân hàng
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −140,6 tỷ
- 20 phiên
- −439,9 tỷ
- 60 phiên
- −611,4 tỷ
- 1 năm
- −3.812,9 tỷ
Bán ròng 19 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 23/10 | −25,4 tỷ | −1,65 triệu cp |
| 22/10 | −27,5 tỷ | −1,79 triệu cp |
| 21/10 | −27,0 tỷ | −1,79 triệu cp |
| 20/10 | −21,3 tỷ | −1,43 triệu cp |
| 19/10 | −39,2 tỷ | −2,65 triệu cp |
| 16/10 | −45,0 tỷ | −3,04 triệu cp |
| 15/10 | −19,4 tỷ | −1,33 triệu cp |
| 14/10 | −10,2 tỷ | −703 nghìn cp |
| 13/10 | −42,1 tỷ | −2,90 triệu cp |
| 12/10 | −3,4 tỷ | −232 nghìn cp |
| 09/10 | −14,0 tỷ | −954 nghìn cp |
| 08/10 | −18,4 tỷ | −1,25 triệu cp |
| 07/10 | −35,2 tỷ | −2,41 triệu cp |
| 06/10 | −10,8 tỷ | −771 nghìn cp |
| 05/10 | −18,4 tỷ | −1,32 triệu cp |
| 02/10 | −19,2 tỷ | −1,36 triệu cp |
| 01/10 | −71,6 tỷ | −4,83 triệu cp |
| 30/09 | −0,7 tỷ | −51 nghìn cp |
| 29/09 | −2,1 tỷ | −149 nghìn cp |
| 28/09 | +11,1 tỷ | +783 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T10/2026 | −448,3 tỷ | −30,41 triệu cp |
| T09/2026 | −37,8 tỷ | −2,00 triệu cp |
| T08/2026 | −141,2 tỷ | −9,39 triệu cp |
| T07/2026 | −64,1 tỷ | −4,17 triệu cp |
| T06/2026 | +102,8 tỷ | +6,41 triệu cp |
| T05/2026 | −2.790,3 tỷ | −208,53 triệu cp |
| T04/2026 | −258,9 tỷ | −20,42 triệu cp |
| T03/2026 | −118,4 tỷ | −10,37 triệu cp |
| T02/2026 | −95,3 tỷ | −7,84 triệu cp |
| T01/2026 | +9,7 tỷ | +722 nghìn cp |
| T12/2025 | +0,2 tỷ | +75 nghìn cp |
| T11/2025 | +44,8 tỷ | +3,62 triệu cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −448,3 tỷ | −30,41 triệu cp |
| Q3/2026 | −243,1 tỷ | −15,56 triệu cp |
| Q2/2026 | −2.946,5 tỷ | −222,54 triệu cp |
| Q1/2026 | −204,0 tỷ | −17,49 triệu cp |
| Q4/2025 | −102,9 tỷ | −7,36 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −3.841,8 tỷ | −286,00 triệu cp |
| 2025 | −102,9 tỷ | −7,36 triệu cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −83,7 tỷ
- 20 phiên
- −267,0 tỷ
- 60 phiên
- −294,5 tỷ
- 1 năm
- +31,4 tỷ
Bán ròng 3 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 21/10 | −41,9 tỷ | −2,74 triệu cp |
| 20/10 | −26,0 tỷ | −1,74 triệu cp |
| 19/10 | −14,9 tỷ | −1,00 triệu cp |
| 16/10 | +0,2 tỷ | +10 nghìn cp |
| 15/10 | −1,1 tỷ | −78 nghìn cp |
| 14/10 | −24,3 tỷ | −1,65 triệu cp |
| 13/10 | −12,3 tỷ | −838 nghìn cp |
| 12/10 | −1,4 tỷ | −99 nghìn cp |
| 09/10 | −8,8 tỷ | −599 nghìn cp |
| 08/10 | −15,5 tỷ | −1,06 triệu cp |
| 07/10 | −20,6 tỷ | −1,41 triệu cp |
| 06/10 | −11,2 tỷ | −803 nghìn cp |
| 05/10 | −1,1 tỷ | −80 nghìn cp |
| 02/10 | −0,5 tỷ | −35 nghìn cp |
| 01/10 | +0,1 tỷ | +4 nghìn cp |
| 30/09 | −8,4 tỷ | −595 nghìn cp |
| 29/09 | −2,1 tỷ | −145 nghìn cp |
| 28/09 | −16,0 tỷ | −1,13 triệu cp |
| 25/09 | −26,0 tỷ | −1,82 triệu cp |
| 24/09 | −35,0 tỷ | −2,58 triệu cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T10/2026 | −179,4 tỷ | −12,11 triệu cp |
| T09/2026 | −88,5 tỷ | −6,31 triệu cp |
| T08/2026 | −25,1 tỷ | −1,55 triệu cp |
| T07/2026 | −12,9 tỷ | −812 nghìn cp |
| T06/2026 | +376,1 tỷ | +25,19 triệu cp |
| T05/2026 | −26,0 tỷ | −1,72 triệu cp |
| T04/2026 | +21,6 tỷ | +1,69 triệu cp |
| T03/2026 | −42,4 tỷ | −3,82 triệu cp |
| T02/2026 | −6,0 tỷ | −463 nghìn cp |
| T01/2026 | +5,9 tỷ | +505 nghìn cp |
| T12/2025 | +9,2 tỷ | +714 nghìn cp |
| T11/2025 | +0,8 tỷ | +57 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −179,4 tỷ | −12,11 triệu cp |
| Q3/2026 | −126,5 tỷ | −8,67 triệu cp |
| Q2/2026 | +371,7 tỷ | +25,16 triệu cp |
| Q1/2026 | −42,5 tỷ | −3,77 triệu cp |
| Q4/2025 | +12,0 tỷ | +890 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +23,3 tỷ | +611 nghìn cp |
| 2025 | +12,0 tỷ | +890 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | −1,5 | −5,4 | 8,3 | 22,4 | 5,9 | −1,6 | 0,5 | 6,4 | 9,5 | 50,5 | ||
| 2025 | −4,3 | 1,8 | 7,5 | −8,1 | 3,1 | 3,9 | 15,0 | 28,3 | −10,8 | −8,4 | 9,2 | −5,7 | 27,7 |
| 2024 | 4,6 | 16,9 | −8,5 | −6,6 | 5,2 | 0,0 | 2,4 | 2,9 | 12,5 | −5,3 | −6,9 | 1,3 | 16,6 |
| 2023 | 7,9 | −10,7 | 4,5 | −6,7 | 2,1 | 5,0 | 9,1 | 1,9 | −1,9 | −10,9 | 4,6 | 1,5 | 3,9 |
| 2022 | −6,4 | −1,8 | −4,7 | −9,9 | −10,5 | −17,1 | 9,5 | 2,2 | −12,9 | −2,6 | 4,8 | −3,7 | −43,9 |
| 2021 | −10,1 | 11,0 | 16,5 | −0,7 | 26,4 | 10,0 | −1,8 | −4,6 | 3,6 | 1,6 | 13,5 | 11,5 | 100,5 |
| 2020 | |||||||||||||
| TB | −1,4 | 2,6 | 1,7 | −3,9 | 8,1 | 1,3 | 5,4 | 5,2 | −0,5 | −5,1 | 5,0 | 0,9 | 20,9 |
| % năm tăng | 33% | 50% | 50% | 17% | 83% | 67% | 67% | 83% | 50% | 20% | 80% | 60% | 80% |
Bài viết mới
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về MSB. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về MSB
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về MSB
Chưa có ý tưởng nào về MSB. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ31.200.000.000.000 đKỳquý 2/2026
- 31.200 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng15.550 đ · 23/10/2026
- 58.219 tỷ
- CP lưu hành
- 3.744.000.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu2.620.800.000
- 70%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần30%Room còn lại23,28%
- 6,72%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 6,05%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu15.000 đ
- 23/12/2020
Cổ đông lớn
- Tập Đoàn Bưu Chính Viễn Thông Việt Nam5,04%188.705.972 CP
- Công ty Cổ Phần Đầu Tư Ricohomes4,15%155.376.000 CP
- Công ty TNHH Khu Nghỉ Dưỡng Bãi Dài4,13%154.612.068 CP
- Công ty Cổ Phần Jasper Investment4,06%151.876.000 CP
- Công ty TNHH Thương mại Đầu tư Trường Long4%149.803.692 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tập Đoàn Bưu Chính Viễn Thông Việt Nam5,04%
- Công ty Cổ Phần Đầu Tư Ricohomes4,15%
- Công ty TNHH Khu Nghỉ Dưỡng Bãi Dài4,13%
- Công ty Cổ Phần Jasper Investment4,06%
- Công ty TNHH Thương mại Đầu tư Trường Long4%
- Cổ đông khác78,62%
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 7.304
- LNST 1.251
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 440.999
- Nợ 395.752
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −3.660
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 21.601
- LNST 5.629
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 407.674
- Nợ 365.228
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 11.693
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng15.550 đ · phiên 23/10
- 9,9Ngành 7,3
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng15.550 đ · phiên 23/10
- 1,3Ngành 1,1
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.573 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 12.085 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quân
- 13,9%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 1,5%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng tổng thu nhập hoạt động giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng thu nhập hoạt động 4 quýĐọc thêm →
- 41,2%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 28/08/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 08/09/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 28/08/2024 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:3 |
| 10/10/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:3 |
| 07/10/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:3 |


