CTCP Bến xe Miền Tây · Vận tải - kho bãi
Biểu đồ giá WCS
- 1 ngày
- +0,71%
- 1 tuần
- -0,88%
- 1 tháng
- -0,70%
- 3 tháng
- -6,60%
- 1 năm
- +4,72%
- 2 năm
- +40,72%
- 3 năm
- +117,56%
- 5 năm
- +99,51%
- Tất cả
- +2.718,73%
- Trần
- 309.100
- Sàn
- 252.900
- TC
- 281.000
- Mở
- 283.000
- Cao
- 283.000
- Thấp
- 283.000
- KL
- 400
- GT
- 0,1 tỷ
Mô hình giá của WCS dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Vận tải - kho bãi
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- −0,3 tỷ
- 1 năm
- −0,9 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | −0,1 tỷ | −200 cp |
| T09/2026 | −0,1 tỷ | −520 cp |
| T08/2026 | −0,1 tỷ | −400 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | −116 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | −120 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | −108 cp |
| T12/2025 | −0,4 tỷ | −1 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −0,1 tỷ | −200 cp |
| Q3/2026 | −0,3 tỷ | −920 cp |
| Q2/2026 | −0,1 tỷ | −236 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −108 cp |
| Q4/2025 | −1,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,4 tỷ | −1 nghìn cp |
| 2025 | −1,1 tỷ | −4 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 17/11 | 0 tỷ | −10 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −64 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2022 | 0 tỷ | −10 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −64 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2022 | 0 tỷ | −10 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −64 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2022 | 0 tỷ | −74 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −0,1 | −3,1 | 1,8 | 3,6 | 7,7 | −3,2 | 1,0 | −4,0 | −1,9 | −0,6 | 0,7 | 1,4 | |
| 2025 | 11,9 | 29,1 | −10,2 | 5,7 | −3,5 | 3,6 | 14,1 | −17,2 | 5,1 | −6,4 | −1,5 | 4,9 | 31,4 |
| 2024 | 3,2 | 0,6 | 10,3 | −2,1 | 3,1 | 3,0 | 10,9 | 24,1 | −10,7 | 4,9 | 3,8 | −1,8 | 56,5 |
| 2023 | −2,8 | 0,4 | −4,3 | 1,9 | 4,4 | 15,2 | −8,7 | 3,2 | −0,5 | 0,0 | −2,3 | 6,8 | 12,1 |
| 2022 | −5,4 | 7,4 | 1,1 | −4,7 | −2,2 | −1,1 | −3,4 | 4,7 | −2,9 | 2,9 | −8,0 | 4,3 | −8,1 |
| 2021 | −1,0 | 5,3 | 4,1 | −13,4 | −2,7 | 2,6 | −8,7 | 2,8 | 5,5 | 3,1 | −6,0 | −1,1 | −11,0 |
| 2020 | 4,0 | 1,9 | −7,8 | 7,7 | 7,3 | 19,0 | 1,1 | 10,0 | 10,2 | 3,6 | 1,0 | 4,0 | 79,6 |
| 2019 | −2,3 | 0,9 | 9,4 | 26,1 | −0,5 | 1,5 | −6,7 | 1,3 | 13,3 | −1,0 | −2,5 | 0,5 | 42,6 |
| 2018 | 3,1 | −3,0 | −3,4 | −9,1 | −4,5 | 5,5 | −8,8 | 1,2 | −0,4 | −2,2 | 1,2 | 5,0 | −15,6 |
| 2017 | 10,0 | −4,9 | −4,7 | −2,2 | 1,7 | −0,9 | 0,4 | −0,1 | −7,1 | −1,2 | 0,0 | −3,0 | −12,3 |
| TB | 2,1 | 3,5 | −0,4 | 1,4 | 1,1 | 4,5 | −0,9 | 2,6 | 1,1 | 0,3 | −1,6 | 2,2 | 19,5 |
| % năm tăng | 50% | 70% | 50% | 50% | 50% | 70% | 50% | 70% | 40% | 40% | 33% | 67% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về WCS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về WCS
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về WCS
Chưa có ý tưởng nào về WCS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ30.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 30 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng283.000 đ · 04/11/2026
- 849 tỷ
- CP lưu hành
- 2.999.967
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu599.993
- 20%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 27,7%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 51%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu33.000 đ
- 17/09/2010
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Cơ khí Giao thông Vận tải Sài Gòn - TNHH MTV51%1.530.000 CP
- America Limited Liability Company23,61%708.240 CP
- Ctcp Đầu Tư Thái Bình10,02%300.600 CP
- Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Thái Bình8,35%250.500 CP
- Kiều Nam Thành0,13%3.900 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Cơ khí Giao thông Vận tải Sài Gòn - TNHH MTV51%
- America Limited Liability Company23,61%
- Ctcp Đầu Tư Thái Bình10,02%
- Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Thái Bình8,35%
- Kiều Nam Thành0,13%
- Cổ đông khác6,89%
Ngành nghề kinh doanh
- Khai thác và kinh doanh bến xe, vận tải hành khách công cộng, hành khách tham quan liên tỉnh và nội địa.
- Khai thác dịch vụ trong bến xe.
- Dịch vụ bốc xếp, vận chuyển hàng hóa và lưu đậu qua đêm của phương tiện vận tải….
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 09/2025Tăng vốn điều lệ lên 30 tỷ đồng.
- 2010Cổ phiếu của Công ty chính thức giao dịch trên sàn HNX.
- 21/10/2005Chuyển đổi Bến xe Miền Tây thành CTCP Bến xe Miền Tây.
- 1976Thành lập CT Xe khách Miền Tây mà Bến xe Miền Tây là đơn vị trực thuộc.
- 07/1975Đổi tên thành Bến xe Miền Tây.
Xem toàn bộ 6 mốc ↓
- 05/03/1973Bến xe được đưa vào chính thức hoạt động với tên Xa Cảng Miền Tây.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 44,3
- LNST 21,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 390
- Nợ 48,8
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 29,7
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 172
- LNST 83,7
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 330
- Nợ 43,6
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 56,1
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng283.000 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 10,3Ngành 8,6
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng283.000 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 2,5Ngành 0,9
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 27.469 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 113.620 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 26,5%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 21,6%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 47,5%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 11/11/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 50% (5.000đ/CP) |
| 15/12/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 166,66% (16.666đ/CP) |
| 15/08/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 07/06/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16% (1.600đ/CP) |
| 19/03/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 144% (14.400đ/CP) |
| 31/05/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 08/06/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 08/06/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 16/09/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 258% (25.800đ/CP) |
| 16/07/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 258% (25.800đ/CP) |
| 09/10/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 200% (20.000đ/CP) |
| 07/06/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 200% (20.000đ/CP) |
| 23/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 09/06/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 17/05/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 22/04/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 13/02/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 25/04/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 16/12/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 24/05/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 12/12/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 16/05/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 12/03/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 06/05/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 04/03/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |