CTCP Vận tải Xăng dầu Vitaco · Vận tải - kho bãi
Biểu đồ giá VTO
- 1 ngày
- +0,98%
- 1 tuần
- -4,19%
- 1 tháng
- -8,44%
- 3 tháng
- -1,90%
- 1 năm
- -4,45%
- 2 năm
- -2,18%
- 3 năm
- +44,87%
- 5 năm
- +16,91%
- Tất cả
- -50,79%
- Trần
- 10.900
- Sàn
- 9.490
- TC
- 10.200
- Mở
- 10.100
- Cao
- 10.300
- Thấp
- 10.100
- KL
- 196.800
- GT
- 2 tỷ
Mô hình giá của VTO dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Vận tải - kho bãi
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- −0,3 tỷ
- 1 năm
- −2,0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | −200 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T08/2026 | −0,2 tỷ | −24 nghìn cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T06/2026 | −0,1 tỷ | −8 nghìn cp |
| T05/2026 | +0,1 tỷ | +7 nghìn cp |
| T04/2026 | −0,2 tỷ | −15 nghìn cp |
| T03/2026 | +0,7 tỷ | +46 nghìn cp |
| T02/2026 | −0,6 tỷ | −53 nghìn cp |
| T01/2026 | +0,2 tỷ | +14 nghìn cp |
| T12/2025 | −0,5 tỷ | −42 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | −200 cp |
| Q3/2026 | −0,3 tỷ | −28 nghìn cp |
| Q2/2026 | −0,2 tỷ | −16 nghìn cp |
| Q1/2026 | +0,2 tỷ | +6 nghìn cp |
| Q4/2025 | −5,9 tỷ | −522 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,2 tỷ | −38 nghìn cp |
| 2025 | −5,9 tỷ | −522 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −8,8 tỷ
- 20 phiên
- −1,2 tỷ
- 60 phiên
- +0,1 tỷ
Bán ròng 6 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 22/10 | −2,3 tỷ | −210 nghìn cp |
| 08/10 | −0,6 tỷ | −49 nghìn cp |
| 07/10 | −0,3 tỷ | −25 nghìn cp |
| 06/10 | −0,2 tỷ | −15 nghìn cp |
| 05/10 | −5,4 tỷ | −460 nghìn cp |
| 02/10 | −0,5 tỷ | −46 nghìn cp |
| 01/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 24/06 | 0 tỷ | −89 cp |
| 17/03 | +0,5 tỷ | +45 nghìn cp |
| 16/03 | +0,7 tỷ | +60 nghìn cp |
| 13/03 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/03 | 0 tỷ | 0 cp |
| 11/03 | 0 tỷ | 0 cp |
| 10/03 | +0,1 tỷ | +11 nghìn cp |
| 09/03 | +8,3 tỷ | +700 nghìn cp |
| 06/03 | +0,4 tỷ | +29 nghìn cp |
| 05/03 | −1,9 tỷ | −148 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T10/2026 | −9,3 tỷ | −805 nghìn cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −89 cp |
| T03/2026 | +4,4 tỷ | +427 nghìn cp |
| T02/2026 | +2,5 tỷ | +211 nghìn cp |
| T01/2026 | +2,4 tỷ | +206 nghìn cp |
| T11/2025 | 0 tỷ | −47 cp |
| T08/2025 | 0 tỷ | −5 cp |
| T07/2025 | 0 tỷ | −19 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −58 cp |
| T02/2025 | 0 tỷ | −60 cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −48 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −9,3 tỷ | −805 nghìn cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −89 cp |
| Q1/2026 | +9,4 tỷ | +845 nghìn cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −47 cp |
| Q3/2025 | 0 tỷ | −24 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −58 cp |
| Q1/2025 | 0 tỷ | −60 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +0,1 tỷ | +40 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | −189 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −146 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 2022 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 3,6 | 3,8 | −4,6 | 2,6 | 1,6 | −5,4 | −0,5 | −0,5 | 8,2 | −7,6 | −1,0 | −0,7 | |
| 2025 | −5,4 | 21,5 | −17,1 | −10,0 | 9,7 | −2,7 | −0,4 | −2,5 | −2,8 | 3,4 | −5,3 | −1,3 | −16,6 |
| 2024 | 7,4 | 1,0 | 4,8 | −0,9 | 21,4 | 1,6 | 19,4 | −10,1 | −3,7 | 0,0 | 2,7 | 11,8 | 64,6 |
| 2023 | 12,2 | −1,3 | 15,9 | −4,4 | 9,2 | −1,5 | 10,4 | −4,8 | −0,3 | −7,3 | 6,6 | 3,6 | 41,4 |
| 2022 | −9,3 | 13,2 | 16,6 | −24,9 | −3,8 | −23,8 | −3,0 | 5,7 | −6,8 | −4,5 | 3,6 | −2,0 | −38,9 |
| 2021 | 2,0 | −0,9 | 5,7 | −3,1 | 2,0 | 20,0 | −8,5 | 14,2 | 18,0 | 9,6 | −11,4 | 6,6 | 61,9 |
| 2020 | 2,0 | 0,0 | −21,2 | 15,2 | 12,2 | 0,7 | −8,4 | 11,3 | −0,9 | −0,5 | 6,3 | 18,4 | 32,4 |
| 2019 | 6,7 | 5,0 | 0,5 | 3,1 | 1,8 | −3,9 | −1,2 | −2,1 | −3,2 | 6,8 | −4,5 | 0,7 | 9,4 |
| 2018 | 0,8 | −3,1 | 0,0 | 1,8 | −6,2 | −0,6 | 1,7 | 3,0 | 4,8 | 1,5 | −4,7 | −2,6 | −4,1 |
| 2017 | 0,9 | 5,2 | −1,8 | −5,7 | 6,3 | −3,3 | −1,2 | −1,9 | 3,2 | −1,2 | 13,4 | 6,9 | 21,2 |
| TB | 2,1 | 4,5 | −0,1 | −2,6 | 5,4 | −1,9 | 0,8 | 1,2 | 1,6 | 0,0 | 0,7 | 4,7 | 19,0 |
| % năm tăng | 80% | 60% | 50% | 40% | 80% | 30% | 30% | 40% | 40% | 40% | 56% | 67% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về VTO. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về VTO
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về VTO
Chưa có ý tưởng nào về VTO. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ798.666.660.000 đKỳquý 3/2026
- 799 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng10.300 đ · 04/11/2026
- 823 tỷ
- CP lưu hành
- 79.866.666
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu35.939.999
- 45%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 3,98%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 51,92%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu75.000 đ
- 09/10/2007
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Vận Tải Thủy Petrolimex51,92%41.465.217 CP
- Huỳnh Quế Hà3,89%3.105.000 CP
- KITMC Worldwide Vietnam RSP Balanced Fund1,97%1.573.900 CP
- KIM Vietnam Growth Equity Fund1,38%1.100.000 CP
- La Văn Út1,25%1.000.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Vận Tải Thủy Petrolimex51,92%
- Huỳnh Quế Hà3,89%
- KITMC Worldwide Vietnam RSP Balanced Fund1,97%
- KIM Vietnam Growth Equity Fund1,38%
- La Văn Út1,25%
- Cổ đông khác39,59%
Ngành nghề kinh doanh
- Kinh doanh vận tải xăng dầu bằng đường biển.
- Đại lý kinh doanh xăng dầu và các sản phẩm hoá dầu.
- Mua bán vật tư, thiết bị, phụ tùng ngành vận tải đường biển.
- Dịch vụ hàng hải, đại lý tàu biển, cung ứng tàu biển, vệ sinh tàu biển, cho thuê thuyền viên, môi giới hàng hải, lai dắt tàu biển.
- Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng tàu biển.
- Cho thuê phương tiện vận tải xăng dầu đường thủy.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 02/2010Tăng vốn điều lệ lên 798.66 tỷ đồng.
- 03/2008Tăng vốn điều lệ lên 600 tỷ đồng.
- 2007Niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- 27/10/2005CTCP Vận tải xăng dầu Vitaco được thành lập theo quyết định của Bộ Thương mại. Công ty có vốn điều lệ ban đầu là 400 tỷ đồng.
- 08/09/1975Tiền thân là Công ty Vận tải nhiên liệu, được thành lập, trực thuộc Tổng Cục Giao thông vận tải.
Công ty con & liên kết · 2Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 306
- LNST 15,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.606
- Nợ 414
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 74,5
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.130
- LNST 121
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.557
- Nợ 373
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 218
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng10.300 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 4,9Ngành 8,6
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng10.300 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,7Ngành 0,9
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 2.105 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 14.928 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 14,4%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 10,7%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 14,1%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 09/06/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11% (1.100đ/CP) |
| 30/05/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 31/05/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 05/06/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 01/06/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 10/06/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 15/07/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 30/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 10/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 31/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 24/05/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 24/06/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 1% (100đ/CP) |
| 22/12/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 15/05/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 24/04/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 09/05/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 22/06/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 17/11/2009 | Quyền mua | Quyền mua 10000:3333 |
| 17/11/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 20/04/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 20/05/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 25/03/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 24/12/2007 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 24/12/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |