CTCP Container Miền Trung · Vận tải - kho bãi
Biểu đồ giá VSM
- 1 ngày
- +6,38%
- 1 tuần
- -3,85%
- 1 tháng
- -3,85%
- 3 tháng
- +2,04%
- 1 năm
- +2,04%
- 2 năm
- +19,05%
- 3 năm
- +33,93%
- 5 năm
- +6,69%
- Tất cả
- +146,31%
- Trần
- 16.500
- Sàn
- 13.500
- TC
- 15.000
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của VSM dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Vận tải - kho bãi
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- +0,1 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | +0,1 tỷ | +6 nghìn cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | +100 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| Q2/2026 | +0,1 tỷ | +6 nghìn cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +400 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +0,1 tỷ | +8 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | +400 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 3 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 29/08 | 0 tỷ | −4 cp |
| 20/12 | 0 tỷ | −49 cp |
| 03/10 | 0 tỷ | −1 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T08/2023 | 0 tỷ | −4 cp |
| T12/2022 | 0 tỷ | −49 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | −1 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2023 | 0 tỷ | −4 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −50 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2023 | 0 tỷ | −4 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −50 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,7 | 0,0 | −4,6 | −1,4 | 4,2 | −2,7 | 2,1 | 6,8 | −0,6 | 0,0 | −3,8 | 0,0 | |
| 2025 | 7,7 | −3,4 | 7,9 | 3,6 | 4,4 | −8,2 | 2,1 | −1,4 | 4,1 | −3,3 | 2,0 | 0,0 | 15,4 |
| 2024 | 0,0 | 5,3 | 2,2 | −4,4 | 4,7 | 5,9 | 3,3 | −1,1 | −1,1 | 3,3 | 2,1 | 1,0 | 22,9 |
| 2023 | 19,5 | −0,5 | 9,9 | −17,1 | −7,1 | 13,4 | −1,6 | −8,4 | 3,7 | 5,9 | −1,1 | −4,5 | 6,7 |
| 2022 | 0,7 | −3,3 | 5,7 | −5,8 | 0,4 | −3,8 | 0,0 | −4,8 | 0,9 | −18,4 | −10,2 | 6,2 | −30,0 |
| 2021 | 20,9 | 9,2 | −5,3 | −8,4 | 28,4 | −7,0 | 10,9 | −4,9 | 23,5 | 12,9 | −4,4 | 4,7 | 101,0 |
| 2020 | 0,0 | 0,0 | 3,1 | 5,7 | 1,9 | 8,1 | 21,9 | −21,8 | 1,0 | 14,2 | 10,1 | 9,1 | 58,4 |
| 2019 | −14,8 | 5,9 | 0,0 | 3,7 | −7,1 | 0,0 | 23,1 | 9,6 | −20,7 | −7,0 | 0,0 | 7,5 | −7,1 |
| 2018 | 7,2 | −6,2 | −3,6 | 5,4 | −8,9 | 1,7 | −16,8 | 17,1 | 2,6 | −7,4 | 7,1 | 2,6 | −3,6 |
| 2017 | 5,5 | −11,8 | −13,2 | 15,1 | 12,7 | ||||||||
| TB | 4,6 | 0,8 | 1,7 | −2,1 | 2,3 | 0,8 | 5,0 | −0,3 | 0,2 | −1,3 | 2,3 | 4,4 | 20,5 |
| % năm tăng | 67% | 33% | 56% | 44% | 67% | 44% | 67% | 40% | 60% | 40% | 56% | 78% | 63% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về VSM. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về VSM
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về VSM
Chưa có ý tưởng nào về VSM. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ50.324.750.000 đKỳquý 3/2026
- 50,3 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng15.000 đ · 03/11/2026
- 75,5 tỷ
- CP lưu hành
- 5.032.475
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu1.761.366
- 35%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại47,58%
- 1,42%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu15.100 đ
- 17/07/2017
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần Container Việt Nam39,39%1.982.500 CP
- Công ty Cổ phần Đầu Tư Sao Á D.C2,65%133.300 CP
- Ngô Quốc Vũ1,27%64.080 CP
- Đặng Trần Gia Thoại0,83%41.580 CP
- Hoàng Thị Hà0,52%26.200 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ phần Container Việt Nam39,39%
- Công ty Cổ phần Đầu Tư Sao Á D.C2,65%
- Ngô Quốc Vũ1,27%
- Đặng Trần Gia Thoại0,83%
- Hoàng Thị Hà0,52%
- Cổ đông khác55,34%
Ngành nghề kinh doanh
- Dịch vụ đại lý container, đại lý tàu biển, đại lý giao nhận đa phương thức, tổ chức liên hiệp vận chuyển hàng xuất nhập khẩu, hàng quá cảnh.
- Vận tải đa phương thức quốc tế.
- Môi giới hàng hải cho các hãng tàu trong và ngoài nước.
- Sửa chữa đóng mới container.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 06/2025Tăng vốn điều lệ lên 50,324,750,000 đồng.
- 02/2023Phát hành cổ phiếu trả cổ tức cho cổ đông tỷ lệ 10:1, vốn điều lệ tăng lên 33.5 tỷ đồng.
- 17/07/2017Ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HNX với giá tham chiếu là 15,100 đ/CP.
- 12/11/2015Chính thức đổi thành CTCP Container Miền Trung, với vốn điều lệ 30.5 tỷ đồng.
- CTCP Container Miền Trung tiền thân là Công ty TNHH Container Miền Trung được thành lập ngày 13/06/2002: Là công ty con 100% vốn chủ sở hữu của CTCP Container Việt Nam.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 77,1
- LNST 3,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 140
- Nợ 32,6
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 6,3
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 298
- LNST 12,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 133
- Nợ 34,1
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 6,0
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng15.000 đ · phiên 03/11Đọc thêm →
- 5,7Ngành 8,6
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng15.000 đ · phiên 03/11Đọc thêm →
- 0,7Ngành 0,9
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 2.637 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 20.852 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 13,4%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 9,9%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 4,2%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 26/05/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 07/05/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 29/06/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 20/12/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 23/12/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 26/05/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 27/07/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 31/07/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 06/07/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 21/08/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 31/12/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |