CTCP Container Việt Nam · Vận tải - kho bãi
Biểu đồ giá VSC
- 1 ngày
- +5,43%
- 1 tuần
- -6,21%
- 1 tháng
- +7,09%
- 3 tháng
- -8,42%
- 1 năm
- -40,74%
- 2 năm
- +4,94%
- 3 năm
- +13,24%
- 5 năm
- -14,20%
- Tất cả
- +651,38%
- Trần
- 13.800
- Sàn
- 12.000
- TC
- 12.900
- Mở
- 13.000
- Cao
- 13.750
- Thấp
- 12.950
- KL
- 11.618.600
- GT
- 155,6 tỷ
Mô hình giá của VSC dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Vận tải - kho bãi
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −8,7 tỷ
- 20 phiên
- −14,7 tỷ
- 60 phiên
- −57,1 tỷ
- 1 năm
- −84,3 tỷ
Mua ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | +3,2 tỷ | +227 nghìn cp |
| 03/11 | −13,6 tỷ | −1,04 triệu cp |
| 02/11 | +14,2 tỷ | +1,10 triệu cp |
| 30/10 | −5,7 tỷ | −408 nghìn cp |
| 29/10 | −6,7 tỷ | −432 nghìn cp |
| 28/10 | −19,4 tỷ | −1,33 triệu cp |
| 27/10 | −6,5 tỷ | −433 nghìn cp |
| 26/10 | +0,4 tỷ | +45 nghìn cp |
| 23/10 | +14,9 tỷ | +1,04 triệu cp |
| 22/10 | +15,8 tỷ | +1,09 triệu cp |
| 21/10 | −0,6 tỷ | −46 nghìn cp |
| 20/10 | +14,0 tỷ | +1,06 triệu cp |
| 19/10 | −4,3 tỷ | −327 nghìn cp |
| 16/10 | +3,4 tỷ | +260 nghìn cp |
| 15/10 | +6,2 tỷ | +486 nghìn cp |
| 14/10 | −5,5 tỷ | −426 nghìn cp |
| 13/10 | −2,6 tỷ | −204 nghìn cp |
| 12/10 | −8,6 tỷ | −656 nghìn cp |
| 09/10 | −0,3 tỷ | −27 nghìn cp |
| 08/10 | −13,0 tỷ | −956 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +3,7 tỷ | +288 nghìn cp |
| T10/2026 | −8,1 tỷ | −472 nghìn cp |
| T09/2026 | +11,5 tỷ | +1,06 triệu cp |
| T08/2026 | −123,4 tỷ | −8,36 triệu cp |
| T07/2026 | +139,5 tỷ | +10,02 triệu cp |
| T06/2026 | +3,6 tỷ | +201 nghìn cp |
| T05/2026 | −8,7 tỷ | −393 nghìn cp |
| T04/2026 | −35,9 tỷ | −1,52 triệu cp |
| T03/2026 | −9,1 tỷ | −234 nghìn cp |
| T02/2026 | −4,2 tỷ | +199 nghìn cp |
| T01/2026 | −17,9 tỷ | −597 nghìn cp |
| T12/2025 | −65,7 tỷ | −2,85 triệu cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −4,4 tỷ | −184 nghìn cp |
| Q3/2026 | +27,6 tỷ | +2,72 triệu cp |
| Q2/2026 | −41,0 tỷ | −1,71 triệu cp |
| Q1/2026 | −31,2 tỷ | −633 nghìn cp |
| Q4/2025 | −17,6 tỷ | −81 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −49,0 tỷ | +193 nghìn cp |
| 2025 | −17,6 tỷ | −81 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +0,7 tỷ
- 20 phiên
- +1,6 tỷ
- 60 phiên
- −324,7 tỷ
- 1 năm
- −477,2 tỷ
Mua ròng 6 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | +700 cp |
| 29/10 | +0,3 tỷ | +22 nghìn cp |
| 20/10 | 0 tỷ | +700 cp |
| 02/10 | +0,4 tỷ | +30 nghìn cp |
| 14/09 | 0 tỷ | +700 cp |
| 12/08 | 0 tỷ | +700 cp |
| 27/07 | −0,1 tỷ | −6 nghìn cp |
| 22/07 | 0 tỷ | +400 cp |
| 20/07 | 0 tỷ | +800 cp |
| 17/07 | 0 tỷ | +400 cp |
| 16/07 | 0 tỷ | +400 cp |
| 14/07 | 0 tỷ | −800 cp |
| 08/07 | +0,3 tỷ | +15 nghìn cp |
| 07/07 | +0,1 tỷ | +5 nghìn cp |
| 06/07 | 0 tỷ | −400 cp |
| 02/07 | +0,2 tỷ | +10 nghìn cp |
| 01/07 | +0,4 tỷ | +20 nghìn cp |
| 26/06 | 0 tỷ | −400 cp |
| 23/06 | −0,9 tỷ | −50 nghìn cp |
| 18/06 | +1,0 tỷ | +50 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | +700 cp |
| T10/2026 | +0,7 tỷ | +52 nghìn cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | +700 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | +700 cp |
| T07/2026 | +0,8 tỷ | +44 nghìn cp |
| T06/2026 | +0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| T05/2026 | −12,1 tỷ | −539 nghìn cp |
| T04/2026 | −310,3 tỷ | −12,59 triệu cp |
| T03/2026 | −28,1 tỷ | −1,07 triệu cp |
| T02/2026 | −94,6 tỷ | −4,61 triệu cp |
| T01/2026 | −116,4 tỷ | −5,64 triệu cp |
| T12/2025 | +38,2 tỷ | +1,92 triệu cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +0,7 tỷ | +53 nghìn cp |
| Q3/2026 | +0,9 tỷ | +46 nghìn cp |
| Q2/2026 | −322,4 tỷ | −13,13 triệu cp |
| Q1/2026 | −239,2 tỷ | −11,32 triệu cp |
| Q4/2025 | +210,1 tỷ | +10,15 triệu cp |
| Q3/2025 | −227,5 tỷ | −11,66 triệu cp |
| Q2/2025 | −50,3 tỷ | −2,20 triệu cp |
| Q1/2025 | −69,9 tỷ | −4,35 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −560,0 tỷ | −24,35 triệu cp |
| 2025 | −137,6 tỷ | −8,06 triệu cp |
| 2024 | +241,0 tỷ | +13,77 triệu cp |
| 2023 | −68,0 tỷ | −2,28 triệu cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 3,3 | 25,7 | −8,5 | −9,9 | −6,3 | −5,0 | −27,4 | 6,5 | −10,5 | 0,4 | 3,0 | −31,8 | |
| 2025 | 10,0 | 4,9 | −3,8 | 26,9 | −4,4 | −3,4 | 62,6 | 14,9 | −1,7 | −21,4 | −5,2 | −9,3 | 61,7 |
| 2024 | 4,5 | 9,7 | 2,9 | −11,7 | 7,9 | −0,3 | −9,1 | −7,5 | 3,1 | −4,8 | −5,3 | −0,6 | −12,9 |
| 2023 | 0,0 | −1,3 | −1,5 | −4,6 | 4,2 | 21,1 | −2,9 | −1,8 | −6,8 | −18,1 | 17,0 | 5,4 | 5,1 |
| 2022 | −10,3 | 8,4 | 8,9 | 5,6 | −2,4 | −3,5 | −10,1 | −2,2 | −0,7 | −1,5 | −9,3 | −3,9 | −21,1 |
| 2021 | 5,9 | 4,5 | −11,2 | −7,5 | 4,4 | 16,1 | 12,3 | −0,6 | −9,0 | 16,5 | 11,6 | −2,8 | 41,3 |
| 2020 | −6,5 | −6,7 | −13,8 | 26,3 | 10,2 | −6,0 | 16,8 | 8,6 | 10,8 | 16,8 | 17,2 | 14,6 | 116,9 |
| 2019 | 6,0 | 2,4 | −6,2 | −7,4 | −0,6 | −7,6 | −8,9 | 9,2 | −7,4 | −6,9 | −5,4 | 12,5 | −20,9 |
| 2018 | −6,1 | −7,7 | 8,3 | −13,9 | −7,5 | 11,5 | 10,7 | 9,0 | 1,3 | −7,1 | 3,7 | 1,3 | −0,4 |
| 2017 | 5,7 | 0,4 | −2,7 | −0,4 | −1,3 | 11,3 | −9,8 | −2,3 | 1,2 | −11,7 | 2,7 | −3,7 | −12,1 |
| TB | 1,3 | 4,0 | −2,8 | 0,3 | 0,4 | 3,4 | 3,4 | 3,4 | −2,0 | −3,8 | 3,0 | 1,5 | 17,5 |
| % năm tăng | 60% | 70% | 30% | 30% | 40% | 40% | 40% | 50% | 40% | 30% | 56% | 44% | 44% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về VSC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về VSC
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về VSC
Chưa có ý tưởng nào về VSC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ3.743.703.620.000 đKỳquý 3/2026
- 3.744 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng13.600 đ · 04/11/2026
- 5.091 tỷ
- CP lưu hành
- 374.370.362
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu355.651.843
- 95%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại46,73%
- 2,27%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu155.000 đ
- 09/01/2008
Cổ đông lớn
- Công Ty Cổ Phần Quản Lý Quỹ Leadvisors4,1%15.350.000 CP
- Công ty TNHH MTV Quản Lý Quỹ Ngân Hàng Thương Mại Cổ phần Công Thương Việt Nam2,8%10.500.000 CP
- Lê Thị Thu Trang2,21%8.281.000 CP
- Đàm Văn Huy2,08%7.796.900 CP
- Công ty Cổ phần Đại lý Vận tải SAFI1,34%5.000.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công Ty Cổ Phần Quản Lý Quỹ Leadvisors4,1%
- Công ty TNHH MTV Quản Lý Quỹ Ngân Hàng Thương Mại Cổ phần Công Thương Việt Nam2,8%
- Lê Thị Thu Trang2,21%
- Đàm Văn Huy2,08%
- Công ty Cổ phần Đại lý Vận tải SAFI1,34%
- Cổ đông khác87,46%
Ngành nghề kinh doanh
- Dịch vụ đại lý container, đại lý tàu biển và môi giới hàng hải.
- Dịch vụ xếp dỡ hàng hoá.
- Kinh doanh hàng lâm sản xuất khẩu, kinh doanh kho, bến bãi.
- Vận tải, tổ chức liên hiệp vận chuyển hàng xuất nhập khẩu, hàng dự án, hàng quá cảnh...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 06/2025Tăng vốn điều lệ lên 3,743,703,620,000 đồng.
- 02/2025Tăng vốn điều lệ lên 2,995,008,190,000 đồng.
- 09/2024Tăng vốn điều lệ lên 2,867,968,190,000 đồng.
- 06/2024Tăng vốn điều lệ lên 2,667,912,840,000 đồng.
- 12/2023Tăng vốn điều lệ lên 1,333,956,420,000 đồng.
Xem toàn bộ 17 mốc ↓
- 07/2022Tăng vốn điều lệ lên 1,212,694,000,000 đồng.
- 01/2022Tăng vốn điều lệ lên 1,102,456,000,000 đồng.
- 11/07/2019Tăng vốn điều lệ lên 551,227,980,000 đồng.
- 17/01/2018Tăng vốn điều lệ lên 501,123,040,000 đồng.
- 27/06/2016Tăng vốn điều lệ lên 455,571,420,000 đồng.
- 2014Thành lập Công ty Cổ phần Cảng Xanh VIP.
- 2009Thành lập công ty con Viconship Quảng Ninh.
- 09/01/2008Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- 12/12/2007Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- 6/2002Sáp nhập CTCP Giao nhận vận chuyển Container Quốc tế và CTCP Container miền Trung vào CTCP Container phía Bắc và đổi tên thành CTCP Container Việt Nam.
- 01/04/2002CPH toàn bộ Doanh nghiệp với tên gọi CTCP Container phía Bắc.
- 27/07/1985Tiền thân là Công ty Container Việt Nam, chính thức thành lập.
Công ty con & liên kết · 14Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 935
- LNST −9,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 16.882
- Nợ 9.594
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −2.337
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 3.206
- LNST 341
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 12.963
- Nợ 6.576
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 628
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng13.600 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 20,0Ngành 8,6
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng13.600 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,9Ngành 0,9
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 681 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 14.872 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 4,7%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 1,8%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 7,2%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 12/06/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 02/06/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:3 |
| 11/09/2024 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 40:3 |
| 17/01/2024 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 21/08/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 28/09/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 29/06/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 08/11/2021 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 20/10/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 28/04/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 27/10/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 03/09/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 28/08/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 03/06/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 03/06/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 27/08/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 08/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 21/12/2017 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 21/12/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 20/10/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 03/06/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 03/06/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 10/09/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 05/06/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 05/06/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 04/12/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 20/06/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 20/06/2014 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 26/08/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 01/07/2013 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 23/04/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 18/12/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 29/12/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 29/08/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 18/05/2011 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1:1 |
| 06/01/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 20/08/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 23/02/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 24/11/2009 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 4:1 |
| 08/06/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 17/12/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 06/08/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 05/06/2008 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |