CTCP Vận tải Biển Việt Nam · Vận tải - kho bãi
Biểu đồ giá VOS
- 1 ngày
- +5,71%
- 1 tuần
- -5,13%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- +6,73%
- 1 năm
- -9,46%
- 2 năm
- -7,58%
- 3 năm
- +35,86%
- 5 năm
- -43,16%
- Tất cả
- +0,18%
- Trần
- 11.200
- Sàn
- 9.770
- TC
- 10.500
- Mở
- 10.500
- Cao
- 10.900
- Thấp
- 10.500
- KL
- 504.900
- GT
- 5,4 tỷ
Mô hình giá của VOS dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Vận tải - kho bãi
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +1,2 tỷ
- 20 phiên
- −0,8 tỷ
- 60 phiên
- +1,7 tỷ
- 1 năm
- −1,8 tỷ
Mua ròng 3 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | +4 nghìn cp |
| 03/11 | +0,5 tỷ | +47 nghìn cp |
| 02/11 | +1,6 tỷ | +158 nghìn cp |
| 30/10 | −0,6 tỷ | −58 nghìn cp |
| 29/10 | −0,3 tỷ | −27 nghìn cp |
| 28/10 | −2,4 tỷ | −203 nghìn cp |
| 27/10 | +0,7 tỷ | +63 nghìn cp |
| 26/10 | −0,5 tỷ | −39 nghìn cp |
| 23/10 | +1,0 tỷ | +81 nghìn cp |
| 22/10 | +2,0 tỷ | +172 nghìn cp |
| 21/10 | −0,1 tỷ | −9 nghìn cp |
| 20/10 | +0,1 tỷ | +12 nghìn cp |
| 19/10 | −0,7 tỷ | −62 nghìn cp |
| 16/10 | +0,7 tỷ | +60 nghìn cp |
| 15/10 | −1,5 tỷ | −130 nghìn cp |
| 14/10 | −0,4 tỷ | −31 nghìn cp |
| 13/10 | −0,7 tỷ | −61 nghìn cp |
| 12/10 | −0,5 tỷ | −40 nghìn cp |
| 09/10 | +0,3 tỷ | +24 nghìn cp |
| 08/10 | −0,1 tỷ | −8 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +2,2 tỷ | +209 nghìn cp |
| T10/2026 | −0,5 tỷ | −43 nghìn cp |
| T09/2026 | −1,3 tỷ | −95 nghìn cp |
| T08/2026 | +1,0 tỷ | +97 nghìn cp |
| T07/2026 | +1,7 tỷ | +154 nghìn cp |
| T06/2026 | −0,7 tỷ | −62 nghìn cp |
| T05/2026 | −3,8 tỷ | −303 nghìn cp |
| T04/2026 | −7,0 tỷ | −550 nghìn cp |
| T03/2026 | −8,5 tỷ | −456 nghìn cp |
| T02/2026 | +18,3 tỷ | +1,20 triệu cp |
| T01/2026 | +3,0 tỷ | +247 nghìn cp |
| T12/2025 | −4,6 tỷ | −356 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +1,6 tỷ | +166 nghìn cp |
| Q3/2026 | +1,5 tỷ | +156 nghìn cp |
| Q2/2026 | −11,5 tỷ | −915 nghìn cp |
| Q1/2026 | +12,8 tỷ | +995 nghìn cp |
| Q4/2025 | −1,3 tỷ | −85 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +4,4 tỷ | +402 nghìn cp |
| 2025 | −1,3 tỷ | −85 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −3,5 tỷ
- 20 phiên
- −3,2 tỷ
- 60 phiên
- +0,1 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 16/09 | −0,3 tỷ | −25 nghìn cp |
| 14/09 | +0,3 tỷ | +25 nghìn cp |
| 09/07 | −2,6 tỷ | −220 nghìn cp |
| 27/03 | −0,2 tỷ | −16 nghìn cp |
| 20/03 | −0,7 tỷ | −53 nghìn cp |
| 13/03 | +1,0 tỷ | +69 nghìn cp |
| 12/03 | −0,3 tỷ | −20 nghìn cp |
| 04/03 | −3,8 tỷ | −220 nghìn cp |
| 12/02 | +0,2 tỷ | +11 nghìn cp |
| 11/02 | −1,5 tỷ | −112 nghìn cp |
| 06/02 | +1,8 tỷ | +121 nghìn cp |
| 12/01 | +0,7 tỷ | +50 nghìn cp |
| 16/12 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| 09/12 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| 12/08 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/08 | +1,0 tỷ | +62 nghìn cp |
| 01/08 | +1,4 tỷ | +88 nghìn cp |
| 31/07 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 28/07 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| 02/04 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | −2,6 tỷ | −220 nghìn cp |
| T03/2026 | −4,0 tỷ | −240 nghìn cp |
| T02/2026 | +0,5 tỷ | +20 nghìn cp |
| T01/2026 | +0,7 tỷ | +50 nghìn cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2025 | +2,4 tỷ | +150 nghìn cp |
| T07/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2025 | −0,7 tỷ | −45 nghìn cp |
| T03/2025 | +0,7 tỷ | +45 nghìn cp |
| T02/2025 | −2,0 tỷ | −120 nghìn cp |
| T01/2025 | +1,2 tỷ | +68 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2026 | −2,6 tỷ | −220 nghìn cp |
| Q1/2026 | −2,9 tỷ | −170 nghìn cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2025 | +2,4 tỷ | +150 nghìn cp |
| Q2/2025 | −0,7 tỷ | −45 nghìn cp |
| Q1/2025 | −0,1 tỷ | −8 nghìn cp |
| Q4/2024 | +1,1 tỷ | +22 nghìn cp |
| Q3/2024 | +4,5 tỷ | +270 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −5,5 tỷ | −390 nghìn cp |
| 2025 | +1,6 tỷ | +98 nghìn cp |
| 2024 | +6,3 tỷ | +292 nghìn cp |
| 2023 | 0 tỷ | −656 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 5,7 | 18,0 | −18,2 | 0,0 | −0,8 | −2,0 | −11,4 | 1,3 | 14,6 | −7,7 | 2,8 | −3,2 | |
| 2025 | −10,0 | 8,5 | −11,1 | −6,4 | 2,2 | 3,5 | −0,3 | 3,7 | −3,2 | −3,7 | −1,9 | −3,9 | −21,9 |
| 2024 | 0,0 | 4,5 | 0,0 | −11,0 | 49,1 | 18,7 | −8,8 | −4,4 | −4,2 | −9,9 | 8,9 | 10,7 | 49,1 |
| 2023 | 0,5 | −23,2 | 2,9 | 15,2 | 7,5 | 10,0 | −0,7 | −4,8 | 10,8 | −36,6 | 28,0 | 6,0 | −2,6 |
| 2022 | −23,1 | 23,9 | 26,3 | −26,5 | −7,4 | 11,2 | −1,4 | −1,5 | −17,6 | −24,9 | −9,6 | 24,4 | −38,4 |
| 2021 | 64,8 | −10,1 | 21,0 | −7,0 | 3,9 | 86,1 | 4,7 | 90,3 | 54,7 | 9,2 | −22,6 | −1,8 | 725,1 |
| 2020 | −4,2 | −0,7 | −21,3 | 13,1 | 2,5 | −0,8 | −8,9 | 23,2 | −6,5 | −7,0 | 22,5 | 35,4 | 39,2 |
| 2019 | 9,9 | −7,1 | −4,9 | −0,7 | 3,7 | −11,3 | 1,6 | 51,2 | −14,6 | −6,7 | −6,5 | 0,0 | 1,4 |
| 2018 | −8,6 | −19,6 | −11,3 | −7,4 | −18,3 | −0,7 | −5,6 | 1,5 | 20,6 | −15,2 | 7,9 | −6,0 | −51,4 |
| 2017 | 8,0 | 6,3 | −3,0 | −4,1 | 16,0 | 78,0 | −15,5 | −4,9 | 0,0 | 12,8 | 6,8 | 54,3 | 229,5 |
| TB | 4,3 | 0,1 | −2,0 | −3,5 | 5,8 | 19,3 | −4,6 | 15,6 | 5,5 | −9,0 | 3,7 | 13,2 | 103,3 |
| % năm tăng | 50% | 50% | 30% | 20% | 70% | 60% | 20% | 60% | 40% | 20% | 56% | 56% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về VOS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về VOS
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về VOS
Chưa có ý tưởng nào về VOS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ1.400.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 1.400 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng11.100 đ · 04/11/2026
- 1.554 tỷ
- CP lưu hành
- 140.000.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu70.000.000
- 50%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại48,1%
- 0,9%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 51%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu18.000 đ
- 08/09/2010
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Hàng hải Việt Nam - CTCP51%71.400.000 CP
- Tổng Công ty Lương thực Miền Nam - Công ty Cổ phần2,07%2.900.000 CP
- Quỹ Đầu Tư Chứng Khoán Bảo Việt1,61%2.253.120 CP
- Tập đoàn Bảo Việt0,71%1.000.000 CP
- Credit Suise (Hong Kong) Limited0,14%201.710 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Hàng hải Việt Nam - CTCP51%
- Tổng Công ty Lương thực Miền Nam - Công ty Cổ phần2,07%
- Quỹ Đầu Tư Chứng Khoán Bảo Việt1,61%
- Tập đoàn Bảo Việt0,71%
- Credit Suise (Hong Kong) Limited0,14%
- Cổ đông khác44,46%
Ngành nghề kinh doanh
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
- vận tải hàng khô, vận tải dầu sản phẩm, vận tải container.
- Thuê tàu,mua bán tàu, dịch vụ đại lý, giao nhận & logistic, huấn luyện và đào tạo thuyền viên, sửa chữa tàu biển, cung ứng dầu nhờn, vật tư, khai thác bãi container..
- Đại lý, buôn bán, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác.
- Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô, mô tô, xe máy, xe có động cơ khác.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 08/09/2010Cổ phiếu của Công ty được niêm yết và giao dịch trên sàn HOSE.
- 01/01/2008Công ty Cổ phần Vận tải biển Việt Nam chính thức đi vào hoạt động với vốn điều lệ 1,400 tỷ đồng, trong đó 60% vốn do Nhà nước sở hữu.
- 11/07/2007Chính thức chuyển đổi sang mô hình công ty cổ phần.
- 29/04/1994Trở thành doanh nghiệp thành viên hạch toán độc lập trực thuộc Tổng Công ty Hàng hải Việt Nam.
- 26/10/1993Công ty Vận tải biển Việt Nam được thành lập lại.
Xem toàn bộ 7 mốc ↓
- 03/1975Bộ Giao thông Vận tải quyết định tách một bộ phận phương tiện và lao động của Công ty để thành lập Công ty Vận tải Ven biển.
- 01/07/1970Công ty Vận tải biển Việt Nam, tiền thân của Công ty Cổ phần Vận tải biển Việt Nam được thành lập.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 739
- LNST 76,9
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 3.995
- Nợ 1.913
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −87,2
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 3.104
- LNST 305
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 3.907
- Nợ 1.792
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −130
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng11.100 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 4,6Ngành 8,6
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng11.100 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,7Ngành 0,9
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 2.423 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 14.869 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 17,0%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 8,5%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 10,2%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 01/10/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 18/09/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11% (1.100đ/CP) |
| 16/05/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |