CTCP Ánh Dương Việt Nam · Vận tải - kho bãi
Biểu đồ giá VNS
- 1 ngày
- -0,38%
- 1 tuần
- -11,67%
- 1 tháng
- -18,46%
- 3 tháng
- -30,17%
- 1 năm
- -43,25%
- 2 năm
- -42,76%
- 3 năm
- -50,83%
- 5 năm
- -27,40%
- Tất cả
- +25,59%
- Trần
- 5.690
- Sàn
- 4.950
- TC
- 5.320
- Mở
- 5.400
- Cao
- 5.400
- Thấp
- 5.250
- KL
- 26.300
- GT
- 0,1 tỷ
Mô hình giá của VNS dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Vận tải - kho bãi
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −0,1 tỷ
- 20 phiên
- −0,1 tỷ
- 60 phiên
- −0,2 tỷ
- 1 năm
- −1,4 tỷ
Bán ròng 3 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 03/11 | 0 tỷ | −100 cp |
| 02/11 | −0,1 tỷ | −19 nghìn cp |
| 30/10 | 0 tỷ | +100 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | −500 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | −200 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | −200 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | −800 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | +800 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −0,1 tỷ | −20 nghìn cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| T08/2026 | −0,1 tỷ | −8 nghìn cp |
| T07/2026 | −0,1 tỷ | −12 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | −5 nghìn cp |
| T04/2026 | −1,0 tỷ | −127 nghìn cp |
| T03/2026 | +0,1 tỷ | +13 nghìn cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | +5 nghìn cp |
| T01/2026 | −0,3 tỷ | −35 nghìn cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | +5 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −0,1 tỷ | −21 nghìn cp |
| Q3/2026 | −0,2 tỷ | −23 nghìn cp |
| Q2/2026 | −1,1 tỷ | −133 nghìn cp |
| Q1/2026 | −0,1 tỷ | −16 nghìn cp |
| Q4/2025 | +0,2 tỷ | +24 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −1,5 tỷ | −193 nghìn cp |
| 2025 | +0,2 tỷ | +24 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −0,1 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 3 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 23/05 | 0 tỷ | −2 cp |
| 03/02 | −0,1 tỷ | −13 nghìn cp |
| 19/11 | 0 tỷ | −31 cp |
| 11/11 | +0,1 tỷ | +7 nghìn cp |
| 08/11 | 0 tỷ | −400 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | +5 nghìn cp |
| 28/10 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −34 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | −600 cp |
| 10/10 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| 15/08 | 0 tỷ | −67 cp |
| 26/07 | 0 tỷ | −60 cp |
| 22/06 | 0 tỷ | −55 cp |
| 13/04 | 0 tỷ | −100 cp |
| 30/01 | 0 tỷ | −7 cp |
| 22/11 | 0 tỷ | −23 cp |
| 31/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/09 | 0 tỷ | −19 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T05/2025 | 0 tỷ | −2 cp |
| T02/2025 | −0,1 tỷ | −13 nghìn cp |
| T11/2024 | +0,1 tỷ | +11 nghìn cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −67 cp |
| T07/2023 | 0 tỷ | −60 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −55 cp |
| T04/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| T01/2023 | 0 tỷ | −7 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −23 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −361 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2025 | 0 tỷ | −2 cp |
| Q1/2025 | −0,1 tỷ | −13 nghìn cp |
| Q4/2024 | +0,1 tỷ | +13 nghìn cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −127 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −155 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −7 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −23 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −561 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | −0,1 tỷ | −13 nghìn cp |
| 2024 | +0,1 tỷ | +13 nghìn cp |
| 2023 | 0 tỷ | −289 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −684 cp |
| 2021 | 0 tỷ | −400 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2,6 | −0,4 | −10,6 | −2,6 | −3,7 | 1,5 | −5,2 | −6,7 | −6,7 | −10,7 | −9,1 | −41,8 | |
| 2025 | 1,4 | 0,5 | −1,9 | 1,4 | −0,8 | 0,2 | 2,8 | −0,6 | −1,3 | −1,6 | −3,6 | −0,1 | −3,7 |
| 2024 | −1,1 | −0,4 | −0,8 | 0,8 | −5,4 | 0,5 | −4,1 | −1,5 | −1,5 | 0,0 | −0,4 | 2,5 | −11,0 |
| 2023 | 7,8 | −7,3 | 0,6 | 5,2 | −1,0 | 24,3 | 0,5 | −4,9 | −8,0 | −13,3 | −3,7 | 2,7 | −1,9 |
| 2022 | −6,6 | 1,4 | 4,3 | 9,4 | 9,4 | −2,6 | 17,4 | 16,1 | 2,3 | −6,3 | 2,9 | −1,1 | 53,0 |
| 2021 | −9,0 | 2,4 | 3,0 | −0,5 | −7,1 | −1,3 | −6,0 | 7,8 | 8,2 | 2,0 | 10,2 | −4,7 | 2,8 |
| 2020 | −5,6 | −4,9 | −16,8 | 16,3 | 8,7 | −1,0 | 10,1 | 8,9 | −0,4 | −2,3 | 1,8 | −0,4 | 10,4 |
| 2019 | −10,0 | −7,8 | −2,5 | 1,1 | −2,0 | 2,2 | 1,5 | −1,5 | 0,0 | −4,4 | 0,4 | −18,0 | −35,5 |
| 2018 | −5,2 | −3,7 | 10,0 | −11,0 | −0,7 | 6,6 | 2,0 | 13,2 | −4,5 | 11,8 | −6,2 | 10,3 | 20,5 |
| 2017 | −4,8 | −3,5 | −7,4 | −20,5 | 2,5 | −0,2 | −13,9 | −3,0 | 2,8 | −20,2 | −0,9 | 9,1 | −48,8 |
| TB | −3,1 | −2,4 | −2,2 | 0,0 | 0,0 | 3,0 | 0,5 | 2,8 | −0,9 | −4,5 | 0,0 | 0,0 | −1,6 |
| % năm tăng | 30% | 30% | 40% | 60% | 30% | 60% | 60% | 40% | 30% | 20% | 44% | 44% | 44% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về VNS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về VNS
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về VNS
Chưa có ý tưởng nào về VNS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ678.591.920.000 đKỳquý 3/2026
- 679 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng5.300 đ · 04/11/2026
- 360 tỷ
- CP lưu hành
- 67.859.192
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu7.464.511
- 11%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại46,72%
- 2,28%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu60.000 đ
- 29/07/2008
Cổ đông lớn
- Đặng Phước Thành24,92%16.907.888 CP
- TAEL Two Partners Ltd.18,3%12.416.710 CP
- Lê Hải Đoàn14,89%10.101.010 CP
- Ngô Thị Thúy Vân11,91%8.080.590 CP
- Tổng Công ty Thương Mại Sài Gòn - TNHH Một Thành Viên7,91%5.370.300 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Đặng Phước Thành24,92%
- TAEL Two Partners Ltd.18,3%
- Lê Hải Đoàn14,89%
- Ngô Thị Thúy Vân11,91%
- Tổng Công ty Thương Mại Sài Gòn - TNHH Một Thành Viên7,91%
- Cổ đông khác22,08%
Ngành nghề kinh doanh
Kinh doanh vận tải bằng xe taxi
- Thương hiệu Taxi Vinasun.
Kinh doanh du lịch, dịch vụ vé máy bay
- Thương hiệu Vinasun Travel.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 07/2015Tăng vốn điều lệ lên 678.59 tỷ đồng.
- 06/2014Tăng vốn điều lệ lên 565.49 tỷ đồng.
- 12/2013Tăng vốn điều lệ lên 434.99 tỷ đồng.
- 06/2010Tăng vốn điều lệ lên 300 tỷ đồng.
- 09/2009Tăng vốn điều lệ lên 200 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 12 mốc ↓
- 29/07/2008Giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu 48,000 đồng/CP.
- 2008Tăng vốn điều lệ lên 170 tỷ đồng.
- 2007Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng.
- 2006Tăng vốn điều lệ lên 16 tỷ đồng.
- 17/07/2003Chuyển đổi thành CTCP Ánh Dương Việt Nam với vốn điều lệ là 8 tỷ đồng GPKD: 4103001723 do Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp.
- 27/01/2003Hoạt động kinh doanh Taxi được chính thức đưa vào hoạt động với thương hiệu TAXI VINASUN.
- 15/06/1995Tiền thân là Công ty TNHH Thương mại dịch vụ lữ hành tư vấn đầu tư Ánh Dương Việt Nam được thành lập.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 177
- LNST −54,9
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.622
- Nợ 571
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 67,0
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 883
- LNST 39,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.774
- Nợ 654
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 240
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng5.300 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- —Ngành 8,6
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng5.300 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,3Ngành 0,9
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- -928 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 15.484 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- -5,8%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- -3,6%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- -7,8%
Lỗ 4 quý gần nhất: ROE âm, các thành phần chỉ để tham khảo.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 14/05/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 15/05/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 13/09/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 27/07/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 40% (4.000đ/CP) |
| 15/05/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 20/07/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 23/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 18/12/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 01/12/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 29/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 20/10/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 23/05/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 06/10/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 02/06/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 02/06/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 08/10/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 28/05/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 28/05/2014 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:3 |
| 10/01/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 29/05/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 29/05/2013 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:7 |
| 12/12/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 12/06/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 20/02/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 29/08/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 08/10/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 12/05/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 12/05/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 08/09/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 04/05/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 09/12/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |