CTCP Vận tải Xăng dầu VIPCO · Vận tải - kho bãi
Biểu đồ giá VIP
- 1 ngày
- +0,52%
- 1 tuần
- -3,56%
- 1 tháng
- -0,61%
- 3 tháng
- -1,91%
- 1 năm
- -16,61%
- 2 năm
- -12,09%
- 3 năm
- +13,79%
- 5 năm
- +23,29%
- Tất cả
- -24,44%
- Trần
- 10.350
- Sàn
- 9.020
- TC
- 9.690
- Mở
- 9.800
- Cao
- 9.800
- Thấp
- 9.670
- KL
- 55.900
- GT
- 0,5 tỷ
Mô hình giá của VIP dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Vận tải - kho bãi
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- −0,1 tỷ
- 60 phiên
- −0,4 tỷ
- 1 năm
- −62,5 tỷ
Bán ròng 4 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 03/11 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 02/11 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 30/10 | 0 tỷ | −500 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | −5 nghìn cp |
| T09/2026 | −0,1 tỷ | −11 nghìn cp |
| T08/2026 | −0,3 tỷ | −25 nghìn cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| T06/2026 | −0,3 tỷ | −30 nghìn cp |
| T05/2026 | +0,8 tỷ | +75 nghìn cp |
| T04/2026 | −0,4 tỷ | −34 nghìn cp |
| T03/2026 | −0,2 tỷ | −10 nghìn cp |
| T02/2026 | −13,1 tỷ | −1,10 triệu cp |
| T01/2026 | −37,9 tỷ | −3,15 triệu cp |
| T12/2025 | −5,0 tỷ | −406 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −0,1 tỷ | −9 nghìn cp |
| Q3/2026 | −0,4 tỷ | −39 nghìn cp |
| Q2/2026 | +0,1 tỷ | +11 nghìn cp |
| Q1/2026 | −51,2 tỷ | −4,26 triệu cp |
| Q4/2025 | −11,1 tỷ | −892 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −51,6 tỷ | −4,30 triệu cp |
| 2025 | −11,1 tỷ | −892 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +6,2 tỷ
- 20 phiên
- +5,9 tỷ
- 60 phiên
- +15,7 tỷ
Mua ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 15/07 | +2,0 tỷ | +195 nghìn cp |
| 13/07 | −2,0 tỷ | −195 nghìn cp |
| 09/07 | +9,8 tỷ | +950 nghìn cp |
| 07/07 | −9,9 tỷ | −950 nghìn cp |
| 08/06 | +6,3 tỷ | +550 nghìn cp |
| 04/06 | −6,3 tỷ | −550 nghìn cp |
| 09/02 | +1,1 tỷ | +90 nghìn cp |
| 06/02 | +1,3 tỷ | +106 nghìn cp |
| 05/02 | 0 tỷ | +4 nghìn cp |
| 04/02 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/01 | +3,7 tỷ | +300 nghìn cp |
| 07/01 | +8,5 tỷ | +700 nghìn cp |
| 05/01 | −8,5 tỷ | −700 nghìn cp |
| 25/12 | +6,1 tỷ | +500 nghìn cp |
| 23/12 | −6,2 tỷ | −500 nghìn cp |
| 16/12 | +6,2 tỷ | +500 nghìn cp |
| 12/12 | −6,2 tỷ | −500 nghìn cp |
| 25/11 | +9,0 tỷ | +700 nghìn cp |
| 24/11 | 0 tỷ | −20 cp |
| 21/11 | −9,1 tỷ | −700 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T07/2026 | −0,1 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | +2,4 tỷ | +200 nghìn cp |
| T01/2026 | +3,7 tỷ | +300 nghìn cp |
| T12/2025 | −0,1 tỷ | 0 cp |
| T11/2025 | −0,1 tỷ | −20 cp |
| T10/2025 | +8,3 tỷ | +619 nghìn cp |
| T09/2025 | −4,4 tỷ | −324 nghìn cp |
| T07/2025 | 0 tỷ | −13 cp |
| T06/2025 | −0,9 tỷ | −70 nghìn cp |
| T02/2025 | +6,9 tỷ | +475 nghìn cp |
| T12/2024 | 0 tỷ | −1 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2026 | −0,1 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | +6,1 tỷ | +500 nghìn cp |
| Q4/2025 | +8,2 tỷ | +618 nghìn cp |
| Q3/2025 | −4,5 tỷ | −324 nghìn cp |
| Q2/2025 | −0,9 tỷ | −70 nghìn cp |
| Q1/2025 | +6,9 tỷ | +475 nghìn cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −181 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +6,0 tỷ | +500 nghìn cp |
| 2025 | +9,7 tỷ | +700 nghìn cp |
| 2024 | 0 tỷ | −395 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −727 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −3,2 | 6,8 | −5,9 | −3,4 | −0,9 | −0,1 | −3,4 | −2,3 | 1,1 | 0,1 | −1,5 | −12,5 | |
| 2025 | 0,0 | 13,5 | −12,5 | −6,4 | 2,2 | 1,2 | 5,9 | 3,8 | −2,8 | −3,3 | −3,9 | −2,5 | −7,0 |
| 2024 | −1,3 | 0,0 | 0,9 | −1,3 | 39,0 | −10,5 | 3,8 | −6,3 | 4,4 | −0,4 | 7,6 | −0,3 | 32,4 |
| 2023 | 19,2 | −1,0 | 7,4 | 5,9 | 0,6 | 4,8 | 11,5 | −4,1 | 0,4 | −12,0 | 8,3 | 1,3 | 46,8 |
| 2022 | −12,7 | 15,6 | 2,2 | −24,4 | −5,1 | −18,0 | −0,9 | 10,3 | −1,6 | −5,9 | 19,4 | 11,0 | −18,5 |
| 2021 | 9,6 | 3,4 | 3,3 | −11,4 | −8,0 | 11,3 | −6,7 | 9,1 | 40,3 | 13,1 | −14,6 | 1,3 | 48,5 |
| 2020 | 3,2 | −0,3 | −22,8 | 11,6 | 14,8 | 4,9 | 15,6 | 4,0 | 15,5 | −3,3 | 17,1 | 7,6 | 80,5 |
| 2019 | 2,3 | 5,1 | −0,3 | −4,6 | −6,8 | −3,0 | −11,9 | 3,9 | −2,1 | 1,1 | −0,7 | −1,4 | −18,0 |
| 2018 | −1,9 | 3,8 | −5,3 | −0,6 | 0,6 | −1,9 | 4,5 | −4,6 | 2,3 | −3,1 | 3,2 | −4,4 | −7,8 |
| 2017 | −3,7 | 8,3 | −1,8 | −5,4 | 3,5 | 5,8 | −0,9 | −2,6 | −0,6 | −5,4 | 18,2 | 0,5 | 14,4 |
| TB | 1,1 | 5,5 | −3,5 | −4,0 | 4,0 | −0,6 | 1,8 | 1,1 | 5,7 | −1,9 | 6,0 | 1,5 | 19,0 |
| % năm tăng | 40% | 70% | 40% | 20% | 60% | 50% | 50% | 50% | 60% | 30% | 67% | 56% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về VIP. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về VIP
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về VIP
Chưa có ý tưởng nào về VIP. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ684.709.410.000 đKỳquý 3/2026
- 685 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng9.740 đ · 04/11/2026
- 667 tỷ
- CP lưu hành
- 68.470.941
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu34.235.470
- 50%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 5,16%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 51%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu55.000 đ
- 21/12/2006
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Vận Tải Thủy Petrolimex51%34.923.232 CP
- Phan Minh Tuấn9,5%6.507.645 CP
- Công ty Cổ phần Tập đoàn Macstar4,99%3.420.000 CP
- Tổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Petrolimex4,8%3.286.249 CP
- Công ty TNHH Đầu tư TM4,16%2.850.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Vận Tải Thủy Petrolimex51%
- Phan Minh Tuấn9,5%
- Công ty Cổ phần Tập đoàn Macstar4,99%
- Tổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Petrolimex4,8%
- Công ty TNHH Đầu tư TM4,16%
- Cổ đông khác25,53%
Ngành nghề kinh doanh
- Vận tải xăng dầu và các sản phẩm hoá dầu bằng đường biển, kinh doanh xăng dầu trên sông biển, đại lý và môi giới hàng hải, kinh doanh cơ sở hạ tầng, XNK và chuyển khẩu hàng hoá
- KD vật tư, thiết bị, phụ tùng, xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, kỹ thuật hạ tầng khu đô thị, KCN...
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 09/2016Tăng vốn điều lệ lên 684.7 tỷ đồng.
- 17/07/2014Tăng vốn điều lệ lên 639.93 tỷ đồng.
- 17/12/2007Tăng vốn điều lệ lên 598.07 tỷ đồng.
- 11/04/2007Tăng vốn điều lệ lên 421.2 tỷ đồng.
- 21/12/2006Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Xem toàn bộ 7 mốc ↓
- 09/11/2006VIPCO được cấp Giấy phép niêm yết trên TTGDCK Tp.Hồ Chí Minh.
- 29/09/2005Bộ Thương mại quyết định chuyển Công ty Vận tải xăng dầu đường thủy 1 thành CTCP Vận tải xăng dầu VIPCO với vốn điều lệ là 351 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 3Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 199
- LNST 31,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.434
- Nợ 179
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −46,0
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 607
- LNST 85,8
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.411
- Nợ 132
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 135
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng9.740 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 9,8Ngành 8,6
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng9.740 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,5Ngành 0,9
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 998 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 18.330 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 5,4%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 4,7%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 10,2%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 29/06/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 28/05/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 06/06/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 12/05/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 11/05/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 29/07/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 21/07/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 14/03/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 23/02/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 09/03/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 15/06/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:7 |
| 23/12/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 17/12/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 04/06/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 04/06/2014 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:7 |
| 14/05/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 11/05/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 16/03/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 29/03/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 09/03/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 22/02/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 10/10/2007 | Quyền mua | Quyền mua 50:21 |
| 17/08/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 07/02/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 26/01/2007 | Quyền mua | Quyền mua 5:1 |