VIC thủng EMA50, hỗ trợ kế tiếp 194.600
Đóng cửa 215.000, dưới EMA20 (225.821) và EMA50 (225.706). Giá đã giảm khoảng 19% từ đỉnh 60 phiên 265.000. RSI14 ở 36,9. EMA200 (191.479) vẫn nằm dưới giá — xu hướng dài hạn chưa…
Mô hình giá của VIC dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Bán ròng 4 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | −4,2 tỷ | −20 nghìn cp |
| 03/11 | −114,5 tỷ | −481 nghìn cp |
| 02/11 | −42,2 tỷ | −177 nghìn cp |
| 30/10 | −353,7 tỷ | −1,49 triệu cp |
| 29/10 | +3,3 tỷ | +13 nghìn cp |
| 28/10 | −11,0 tỷ | −46 nghìn cp |
| 27/10 | +29,5 tỷ | +123 nghìn cp |
| 26/10 | +45,6 tỷ | +190 nghìn cp |
| 23/10 | +30,3 tỷ | +130 nghìn cp |
| 22/10 | +239,4 tỷ | +1,03 triệu cp |
| 21/10 | +89,2 tỷ | +411 nghìn cp |
| 20/10 | −24,9 tỷ | −121 nghìn cp |
| 19/10 | −27,3 tỷ | −121 nghìn cp |
| 16/10 | −69,4 tỷ | −319 nghìn cp |
| 15/10 | −134,4 tỷ | −614 nghìn cp |
| 14/10 | −153,1 tỷ | −697 nghìn cp |
| 13/10 | −14,3 tỷ | −65 nghìn cp |
| 12/10 | −46,2 tỷ | −208 nghìn cp |
| 09/10 | −30,5 tỷ | −134 nghìn cp |
| 08/10 | +66,0 tỷ | +286 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −160,9 tỷ | −678 nghìn cp |
| T10/2026 | −495,9 tỷ | −2,26 triệu cp |
| T09/2026 | −1.248,0 tỷ | −5,32 triệu cp |
| T08/2026 | −174,0 tỷ | −1,29 triệu cp |
| T07/2026 | +145,1 tỷ | +591 nghìn cp |
| T06/2026 | +584,6 tỷ | +1,74 triệu cp |
| T05/2026 | −400,4 tỷ | −2,05 triệu cp |
| T04/2026 | −1.998,0 tỷ | −14,28 triệu cp |
| T03/2026 | −4.861,8 tỷ | −33,85 triệu cp |
| T02/2026 | −1.166,6 tỷ | −10,07 triệu cp |
| T01/2026 | −1.375,4 tỷ | −9,55 triệu cp |
| T12/2025 | −4.189,0 tỷ | −27,97 triệu cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −656,8 tỷ | −2,94 triệu cp |
| Q3/2026 | −1.276,9 tỷ | −6,02 triệu cp |
| Q2/2026 | −1.813,8 tỷ | −14,58 triệu cp |
| Q1/2026 | −7.403,9 tỷ | −53,47 triệu cp |
| Q4/2025 | −4.667,2 tỷ | −30,08 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −11.151,3 tỷ | −77,02 triệu cp |
| 2025 | −4.667,2 tỷ | −30,08 triệu cp |
Mua ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | +1,6 tỷ | +7 nghìn cp |
| 03/11 | −21,5 tỷ | −91 nghìn cp |
| 02/11 | +11,3 tỷ | +45 nghìn cp |
| 30/10 | −22,8 tỷ | −95 nghìn cp |
| 29/10 | −18,0 tỷ | −75 nghìn cp |
| 28/10 | +13,7 tỷ | +57 nghìn cp |
| 27/10 | +15,2 tỷ | +63 nghìn cp |
| 26/10 | +4,9 tỷ | +20 nghìn cp |
| 23/10 | +19,8 tỷ | +85 nghìn cp |
| 22/10 | −28,4 tỷ | −123 nghìn cp |
| 21/10 | −36,7 tỷ | −175 nghìn cp |
| 20/10 | +7,8 tỷ | +38 nghìn cp |
| 19/10 | +25,6 tỷ | +118 nghìn cp |
| 16/10 | +15,9 tỷ | +73 nghìn cp |
| 15/10 | −58,6 tỷ | −268 nghìn cp |
| 14/10 | −3,4 tỷ | −16 nghìn cp |
| 13/10 | +1,1 tỷ | +5 nghìn cp |
| 12/10 | −11,3 tỷ | −51 nghìn cp |
| 09/10 | +41,1 tỷ | +180 nghìn cp |
| 08/10 | −35,0 tỷ | −153 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −8,6 tỷ | −39 nghìn cp |
| T10/2026 | −56,7 tỷ | −265 nghìn cp |
| T09/2026 | +108,1 tỷ | +445 nghìn cp |
| T08/2026 | −25,6 tỷ | −63 nghìn cp |
| T07/2026 | −234,3 tỷ | −1,06 triệu cp |
| T06/2026 | −161,6 tỷ | −890 nghìn cp |
| T05/2026 | +402,7 tỷ | +1,84 triệu cp |
| T04/2026 | −217,3 tỷ | −1,12 triệu cp |
| T03/2026 | +22,9 tỷ | +208 nghìn cp |
| T02/2026 | −197,5 tỷ | −1,28 triệu cp |
| T01/2026 | +154,0 tỷ | +886 nghìn cp |
| T12/2025 | −82,9 tỷ | −584 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −65,4 tỷ | −304 nghìn cp |
| Q3/2026 | −151,8 tỷ | −678 nghìn cp |
| Q2/2026 | +23,7 tỷ | −175 nghìn cp |
| Q1/2026 | −20,7 tỷ | −184 nghìn cp |
| Q4/2025 | −159,5 tỷ | −935 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −214,2 tỷ | −1,34 triệu cp |
| 2025 | −159,5 tỷ | −935 nghìn cp |
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −17,2 | 22,4 | −21,5 | 58,5 | −1,3 | 4,1 | −2,7 | 10,2 | −3,4 | 5,7 | −2,9 | 38,0 | |
| 2025 | −0,4 | 2,0 | 40,8 | 17,2 | 44,7 | −2,8 | 10,4 | 21,6 | 36,3 | 9,2 | 36,3 | 30,3 | 736,3 |
| 2024 | −4,7 | 5,9 | 5,9 | −6,7 | −2,0 | −5,4 | 2,7 | 4,5 | −5,0 | −1,0 | −2,6 | 0,1 | −9,1 |
| 2023 | 6,1 | −7,9 | 4,6 | −5,3 | −0,2 | −1,9 | 8,0 | 12,7 | −24,6 | −13,5 | 3,1 | 6,8 | −17,1 |
| 2022 | 2,0 | −20,6 | 5,5 | −1,5 | −1,5 | −6,7 | −12,9 | −0,5 | −13,7 | 0,7 | 25,6 | −22,7 | −43,4 |
| 2021 | −8,1 | 9,7 | 8,2 | 11,1 | −10,3 | 1,3 | −9,9 | −1,3 | −6,5 | 8,9 | 9,6 | −9,4 | −1,1 |
| 2020 | −0,2 | −8,2 | −20,9 | 10,2 | 5,6 | −8,2 | −1,7 | 2,9 | 1,7 | 16,4 | −2,4 | 4,1 | −5,9 |
| 2019 | 9,0 | 9,7 | 1,7 | −1,9 | 0,8 | 1,0 | 5,4 | 1,2 | −3,0 | −0,7 | −2,8 | −0,6 | 20,7 |
| 2018 | 11,3 | 10,4 | 23,5 | 7,5 | −7,9 | 12,1 | −1,0 | −2,8 | −4,9 | −1,1 | 4,6 | −6,3 | 49,2 |
| 2017 | 0,0 | 7,1 | −7,1 | −2,1 | −1,6 | 6,1 | 4,2 | 10,2 | 4,5 | 14,2 | 27,3 | 3,8 | 84,0 |
| TB | −0,2 | 3,0 | 4,0 | 8,7 | 2,6 | −0,1 | 0,2 | 5,9 | −1,9 | 3,9 | 11,0 | 0,7 | 90,4 |
| % năm tăng | 40% | 70% | 70% | 50% | 30% | 50% | 50% | 70% | 30% | 60% | 67% | 56% | 44% |
VICPhân tích cổ phiếu VIC Quý 4/2026: Ngoài Vinhomes, lỗ trước thuế 28.474 tỷ
VICNhững con số quyết định giá cổ phiếu VIC: nợ vay, chi phí lãi và lỗ của mảng sản xuất
VIC100 triệu từ năm 2000: vàng SJC, Bitcoin, gửi tiết kiệm hay cổ phiếu REE, VIC lời nhất?
VICMô hình kinh doanh của VIC: tập đoàn đa ngành, bất động sản gánh phần đầu tư xe điệnĐóng cửa 215.000, dưới EMA20 (225.821) và EMA50 (225.706). Giá đã giảm khoảng 19% từ đỉnh 60 phiên 265.000. RSI14 ở 36,9. EMA200 (191.479) vẫn nằm dưới giá — xu hướng dài hạn chưa…
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyĐóng cửa 215.000, dưới EMA20 (225.821) và EMA50 (225.706). Giá đã giảm khoảng 19% từ đỉnh 60 phiên 265.000. RSI14 ở 36,9. EMA200 (191.479) vẫn nằm dưới giá — xu hướng dài hạn chưa…
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 05/12/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1:1 |
| 17/08/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 8:1 |
| 28/06/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:21 |
| 15/09/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 40:9 |
| 27/06/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:11 |
| 29/06/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 500:129 |
| 26/08/2014 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1000:487 |
| 06/08/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 21,49% (2.149đ/CP) |
| 22/01/2013 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 40:13 |
| 04/06/2012 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 40:11 |
| 16/06/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 19,6% (1.960đ/CP) |
| 07/05/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1000:601 |
| 07/05/2010 | Quyền mua | Quyền mua 500:101 |
| 14/07/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 02/07/2009 | Quyền mua | Quyền mua 100:73 |
| 22/01/2008 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
Nhận thông báo từ HODL.VN?
Bài phân tích mới, cảnh báo giá bạn đặt và tín hiệu của mã bạn theo dõi.