CTCP Chứng khoán Vietcap · Chứng khoán
Biểu đồ giá VCI
- 1 ngày
- +6,86%
- 1 tuần
- +6,58%
- 1 tháng
- +8,58%
- 3 tháng
- -7,32%
- 1 năm
- -27,45%
- 2 năm
- -18,18%
- 3 năm
- -1,56%
- 5 năm
- -28,97%
- Tất cả
- +182,82%
- Trần
- 20.250
- Sàn
- 17.650
- TC
- 18.950
- Mở
- 19.000
- Cao
- 20.250
- Thấp
- 19.000
- KL
- 21.286.000
- GT
- 421,4 tỷ
Mô hình giá của VCI dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Chứng khoán
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +5,1 tỷ
- 20 phiên
- −274,9 tỷ
- 60 phiên
- −586,1 tỷ
- 1 năm
- −1.862,5 tỷ
Mua ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | +15,0 tỷ | +752 nghìn cp |
| 03/11 | −11,5 tỷ | −605 nghìn cp |
| 02/11 | +10,9 tỷ | +594 nghìn cp |
| 30/10 | −3,3 tỷ | −174 nghìn cp |
| 29/10 | −5,9 tỷ | −313 nghìn cp |
| 28/10 | −3,3 tỷ | −174 nghìn cp |
| 27/10 | −0,1 tỷ | −6 nghìn cp |
| 26/10 | −13,5 tỷ | −693 nghìn cp |
| 23/10 | −0,5 tỷ | −24 nghìn cp |
| 22/10 | −5,2 tỷ | −267 nghìn cp |
| 21/10 | +11,0 tỷ | +569 nghìn cp |
| 20/10 | −26,2 tỷ | −1,39 triệu cp |
| 19/10 | −6,7 tỷ | −345 nghìn cp |
| 16/10 | −37,9 tỷ | −1,99 triệu cp |
| 15/10 | −48,6 tỷ | −2,57 triệu cp |
| 14/10 | −19,4 tỷ | −1,06 triệu cp |
| 13/10 | −24,6 tỷ | −1,34 triệu cp |
| 12/10 | −16,3 tỷ | −881 nghìn cp |
| 09/10 | −60,8 tỷ | −3,25 triệu cp |
| 08/10 | −27,9 tỷ | −1,47 triệu cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +14,3 tỷ | +741 nghìn cp |
| T10/2026 | −335,1 tỷ | −17,74 triệu cp |
| T09/2026 | −191,9 tỷ | −9,64 triệu cp |
| T08/2026 | −79,2 tỷ | −3,49 triệu cp |
| T07/2026 | −206,5 tỷ | −9,30 triệu cp |
| T06/2026 | −187,3 tỷ | −7,66 triệu cp |
| T05/2026 | −321,5 tỷ | −12,52 triệu cp |
| T04/2026 | +90,9 tỷ | +3,17 triệu cp |
| T03/2026 | +559,0 tỷ | +15,71 triệu cp |
| T02/2026 | +75,4 tỷ | +1,88 triệu cp |
| T01/2026 | +99,1 tỷ | +2,39 triệu cp |
| T12/2025 | −28,6 tỷ | −893 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −320,8 tỷ | −17,00 triệu cp |
| Q3/2026 | −477,5 tỷ | −22,43 triệu cp |
| Q2/2026 | −417,9 tỷ | −17,01 triệu cp |
| Q1/2026 | +733,5 tỷ | +19,99 triệu cp |
| Q4/2025 | −2.144,2 tỷ | −58,72 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −482,8 tỷ | −36,45 triệu cp |
| 2025 | −2.144,2 tỷ | −58,72 triệu cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −7,2 tỷ
- 20 phiên
- +12,6 tỷ
- 60 phiên
- −31,0 tỷ
- 1 năm
- +163,1 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 02/11 | −1,8 tỷ | −100 nghìn cp |
| 30/10 | +0,2 tỷ | +10 nghìn cp |
| 29/10 | −7,6 tỷ | −400 nghìn cp |
| 26/10 | +0,2 tỷ | +9 nghìn cp |
| 23/10 | +1,9 tỷ | +100 nghìn cp |
| 22/10 | +0,4 tỷ | +20 nghìn cp |
| 21/10 | −1,2 tỷ | −60 nghìn cp |
| 20/10 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| 19/10 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 16/10 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −700 cp |
| 13/10 | −0,2 tỷ | −9 nghìn cp |
| 12/10 | +6,3 tỷ | +341 nghìn cp |
| 09/10 | 0 tỷ | +800 cp |
| 06/10 | 0 tỷ | +800 cp |
| 05/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/10 | +1,0 tỷ | +53 nghìn cp |
| 29/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/09 | +4,7 tỷ | +240 nghìn cp |
| 25/09 | +8,5 tỷ | +430 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −1,8 tỷ | −100 nghìn cp |
| T10/2026 | +1,2 tỷ | +68 nghìn cp |
| T09/2026 | +23,5 tỷ | +1,18 triệu cp |
| T08/2026 | +1,5 tỷ | +68 nghìn cp |
| T07/2026 | −59,7 tỷ | −2,53 triệu cp |
| T06/2026 | +13,8 tỷ | +531 nghìn cp |
| T05/2026 | −1,8 tỷ | +6 nghìn cp |
| T04/2026 | +56,0 tỷ | +1,98 triệu cp |
| T03/2026 | +15,5 tỷ | +507 nghìn cp |
| T02/2026 | +12,6 tỷ | +350 nghìn cp |
| T01/2026 | −177,0 tỷ | −4,89 triệu cp |
| T12/2025 | +217,5 tỷ | +6,28 triệu cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −0,7 tỷ | −32 nghìn cp |
| Q3/2026 | −34,7 tỷ | −1,29 triệu cp |
| Q2/2026 | +68,0 tỷ | +2,51 triệu cp |
| Q1/2026 | −148,9 tỷ | −4,03 triệu cp |
| Q4/2025 | +202,6 tỷ | +5,94 triệu cp |
| Q3/2025 | +75,0 tỷ | +1,65 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −116,3 tỷ | −2,83 triệu cp |
| 2025 | +277,6 tỷ | +7,59 triệu cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 5,3 | 5,0 | −5,7 | −1,9 | −5,9 | −1,2 | −12,5 | 7,3 | −15,3 | −4,4 | 9,5 | −20,9 | |
| 2025 | 3,6 | 6,7 | 5,1 | −3,4 | −2,7 | −0,7 | 20,4 | 12,1 | −10,0 | −14,6 | −9,0 | 4,6 | 7,1 |
| 2024 | 0,4 | 6,3 | 18,0 | −12,6 | 1,0 | −3,0 | −3,5 | 5,3 | 2,7 | −5,6 | −4,5 | 0,3 | 1,9 |
| 2023 | 28,7 | −14,0 | 24,9 | −1,0 | 10,5 | 5,8 | 18,9 | 8,3 | −12,4 | −20,9 | 27,3 | 3,0 | 86,7 |
| 2022 | −23,1 | 11,4 | −10,1 | −25,0 | −7,3 | −15,3 | 22,5 | 19,1 | −20,8 | −10,8 | −6,3 | −2,3 | −57,2 |
| 2021 | −15,8 | 9,8 | 18,8 | 0,3 | 28,0 | 31,3 | −4,6 | 20,9 | −1,2 | 7,7 | 24,5 | −7,3 | 162,4 |
| 2020 | −9,2 | −3,0 | −45,4 | 23,9 | 29,6 | −9,9 | 3,9 | 25,7 | 14,3 | 28,2 | 12,9 | 42,4 | 114,2 |
| 2019 | −21,0 | 21,8 | −14,1 | −6,6 | −12,3 | −0,4 | 11,2 | −2,4 | 4,5 | 2,1 | −3,7 | −12,4 | −34,0 |
| 2018 | 15,4 | −4,2 | 25,3 | −13,9 | −4,2 | −7,3 | −5,5 | 10,8 | 2,5 | −19,3 | −6,0 | −5,4 | −18,4 |
| 2017 | −2,9 | 0,8 | 4,9 | 13,9 | 9,4 | ||||||||
| TB | −1,8 | 4,4 | 1,9 | −4,5 | 4,1 | −0,1 | 5,6 | 10,4 | −3,5 | −3,3 | 5,5 | 3,6 | 32,8 |
| % năm tăng | 56% | 67% | 56% | 22% | 44% | 22% | 56% | 80% | 50% | 40% | 44% | 56% | 63% |
Bài viết mới
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về VCI. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về VCI
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về VCI
Chưa có ý tưởng nào về VCI. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ11.522.319.250.000 đKỳquý 3/2026
- 11.522 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng20.250 đ · 04/11/2026
- 23.333 tỷ
- CP lưu hành
- 1.152.231.925
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu864.173.943
- 75%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần100%Room còn lại85,41%
- 14,59%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu48.000 đ
- 07/07/2017
Cổ đông lớn
- Tô Hải17,83%205.388.194 CP
- Nguyễn Thanh Phượng1,98%22.815.000 CP
- Nguyễn Quang Bảo0,29%3.287.610 CP
- Tôn Minh Phương0,1%1.126.650 CP
- Đoàn Minh Thiện0,07%858.850 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tô Hải17,83%
- Nguyễn Thanh Phượng1,98%
- Nguyễn Quang Bảo0,29%
- Tôn Minh Phương0,1%
- Đoàn Minh Thiện0,07%
- Cổ đông khác79,74%
Ngành nghề kinh doanh
- Môi giới chứng khoán và giao dịch cho vay ký quỹ.
- Tự doanh chứng khoán.
- Tư vấn đầu tư chứng khoán.
- Ngân hàng đầu tư.
- Lưu ký chứng khoán.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 06/2026Tăng vốn điều lệ lên 11,522 tỷ đồng.
- 04/2026Tăng vốn điều lệ lên 11,476 tỷ đồng.
- 12/2025Tăng vốn điều lệ lên 8,501 tỷ đồng.
- 07/2025Tăng vốn điều lệ lên 7,226 tỷ đồng.
- 12/2024Tăng vốn điều lệ lên 7,180 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 24 mốc ↓
- 10/2024Tăng vốn điều lệ lên 5,744 tỷ đồng.
- 08/2024Tăng vốn điều lệ lên 4,419 tỷ đồng.
- 12/2023Tăng vốn điều lệ lên 4,375 tỷ đồng.
- 12/04/2023CTCP Chứng khoán Bản Việt (VCSC, mã: VCI) thông báo chính thức đổi tên thành CTCP Chứng khoán Vietcap, với tên viết tắt Vietcap.
- 12/2022Tăng vốn điều lệ lên 4,355 tỷ đồng.
- 08/2022Tăng vốn điều lệ lên 3,350 tỷ đồng.
- 02/2022Tăng vốn điều lệ lên 3,330 tỷ đồng.
- 05/2021Tăng vốn điều lệ lên 1,665 tỷ đồng.
- 10/2020Tăng vốn điều lệ lên 1,656 tỷ đồng.
- 08/2019Tăng vốn điều lệ lên 1,644 tỷ đồng.
- 08/2017Tăng vốn điều lệ lên 1,200 tỷ đồng.
- 07/07/2017là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu là 48,000 đ/CP.
- 12/2016Tăng vốn điều lệ lên 1,032 tỷ đồng.
- 07/2016Tăng vốn điều lệ lên 860 tỷ đồng.
- 01/2016Tăng vốn điều lệ lên 525 tỷ đồng.
- 2014Tăng vốn điều lệ lên 500 tỷ đồng.
- 2012Tăng vốn điều lệ lên 398.4 tỷ đồng.
- 2009Tăng vốn điều lệ lên 378 tỷ đồng.
- 06/11/2007Công ty Cổ phần Chứng khoán Vietcap được thành lập và chính thức hoạt động với vốn điều lệ ban đầu 360 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 1.305
- LNST 367
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 40.401
- Nợ 23.453
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −1.645
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 4.980
- LNST 1.342
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 36.006
- Nợ 17.996
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −8.791
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng20.250 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 16,7Ngành 16,8
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng20.250 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 1,4Ngành 1,0
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.216 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 14.709 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 9,5%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 4,0%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 25,9%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 26/03/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:7 |
| 26/03/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2,5% (250đ/CP) |
| 08/01/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 06/02/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2,5% (250đ/CP) |
| 12/09/2024 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:3 |
| 15/08/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 15/05/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 27/12/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 17/08/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:3 |
| 17/12/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 18/06/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1:1 |
| 29/04/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 22/12/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 16/07/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 16/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 25/01/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 10/07/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:7 |
| 10/07/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 31/12/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 30/12/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 24/06/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:3 |
| 31/12/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 04/05/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 15/08/2014 | Quyền mua | Quyền mua 4:1 |
| 15/05/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 12/06/2012 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
