TNGHNX

CTCP Đầu tư và Thương mại TNG · SX Hàng gia dụng

18.200−100(-0,55%)Đóng cửa 06/11
Xem siêu biểu đồ

Biểu đồ giá TNG

Chỉ báo

Cài đặt

Chia sẻ ý tưởng

Hướng
Chủ đề
Tiếng Việt
1 ngày
-0,55%
1 tuần
+1,68%
1 tháng
+5,20%
3 tháng
+7,06%
1 năm
+6,00%
2 năm
-10,17%
3 năm
+39,04%
5 năm
-0,98%
Tất cả
+361,93%
Trần
20.100
Sàn
16.500
TC
18.300
Mở
18.000
Cao
18.300
Thấp
17.700
KL
848.800
GT
15,3 tỷ
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
10.20018.000
18.1002.300
57.70017.900
18.20013.800
74.40017.800
18.30059.600
Dư mua 524.700Dư bán 263.200

Technicals

Tín hiệu tổng hợp
BánMuaTrung tính 44/100

Lý do của tín hiệu dành cho thành viên Loyalty

Khối ngoại ròng

đến 06/11/2026
5 phiên
+6,0 tỷ
20 phiên
+12,1 tỷ
60 phiên
+21,1 tỷ
1 năm
+166,1 tỷ

Mua ròng 1 phiên liên tiếp

PhiênGiá trị ròngKL ròng
06/11+0,1 tỷ+4 nghìn cp
05/11−1,7 tỷ−90 nghìn cp
04/110 tỷ+700 cp
03/11+4,1 tỷ+228 nghìn cp
02/11+3,5 tỷ+197 nghìn cp
30/10+7,5 tỷ+416 nghìn cp
29/10−0,3 tỷ−15 nghìn cp
28/10+4,4 tỷ+225 nghìn cp
27/10+0,6 tỷ+31 nghìn cp
26/10+2,7 tỷ+139 nghìn cp
23/10+0,5 tỷ+28 nghìn cp
22/10−0,3 tỷ−17 nghìn cp
21/10−1,0 tỷ−54 nghìn cp
20/10−3,5 tỷ−184 nghìn cp
19/10−1,1 tỷ−58 nghìn cp
16/10−0,2 tỷ−10 nghìn cp
15/10−0,5 tỷ−26 nghìn cp
14/10+0,4 tỷ+25 nghìn cp
13/10−1,7 tỷ−93 nghìn cp
12/10−1,4 tỷ−75 nghìn cp

Tự doanh ròng

đến 29/07/2026
5 phiên
−4,5 tỷ
20 phiên
−5,5 tỷ
60 phiên
−37,3 tỷ
1 năm
+2,6 tỷ

Bán ròng 12 phiên liên tiếp

PhiênGiá trị ròngKL ròng
29/07−1,7 tỷ−100 nghìn cp
27/07−1,3 tỷ−73 nghìn cp
07/07−0,5 tỷ−28 nghìn cp
06/07−0,6 tỷ−30 nghìn cp
01/07−0,4 tỷ−20 nghìn cp
29/06−1,2 tỷ−62 nghìn cp
25/06−1,4 tỷ−71 nghìn cp
24/06−1,6 tỷ−82 nghìn cp
23/06−1,1 tỷ−57 nghìn cp
19/06−0,2 tỷ−8 nghìn cp
18/06−1,4 tỷ−70 nghìn cp
17/06−3,5 tỷ−178 nghìn cp
10/06+10,1 tỷ+528 nghìn cp
07/05+0,3 tỷ+15 nghìn cp
06/05+0,7 tỷ+32 nghìn cp
24/04−2,0 tỷ−93 nghìn cp
16/04−0,6 tỷ−28 nghìn cp
14/04+0,7 tỷ+28 nghìn cp
09/04+0,6 tỷ+25 nghìn cp
03/04−0,4 tỷ−16 nghìn cp

Mùa vụ giá

% theo tháng · 10 năm · giá đã điều chỉnh
% thay đổi giá đóng cửa theo tháng, mỗi năm một hàng, giá đã điều chỉnh
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12Cả năm
202617,222,63,5−20,5−7,85,8−10,50,0−3,09,11,711,2
2025−3,1−2,1−6,8−24,220,87,82,9−5,21,0−1,51,1−5,7−19,2
20242,56,04,2−9,532,3−2,27,27,0−3,0−3,80,00,843,2
202322,911,4−3,315,22,02,112,1−5,20,5−10,62,29,970,3
2022−13,625,010,6−11,1−12,511,9−11,3−1,4−27,9−16,5−8,9−7,6−54,0
202126,722,8−5,1−5,7−9,919,3−7,549,1−7,020,2−6,77,6131,4
20204,1−6,4−44,258,611,5−10,3−5,310,211,0−8,518,113,923,0
20195,48,118,9−6,66,715,7−14,3−1,60,0−16,00,0−2,67,6
201810,412,6−15,4−8,5−5,20,514,40,945,8−3,43,5−5,246,5
2017−4,014,41,5−5,314,1−4,46,0−8,132,1−16,99,4−1,532,7
TB6,911,4−3,6−1,85,24,6−0,64,64,9−4,82,11,131,3
% năm tăng70%80%50%20%60%70%50%40%50%20%56%44%78%

Ý tưởng mới

Chưa có ý tưởng nào về TNG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →

Watchlist

Đang tải…