CTCP Cáp treo Núi Bà Tây Ninh · Vận tải - kho bãi
Biểu đồ giá TCT
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- +0,30%
- 1 tháng
- -4,62%
- 3 tháng
- -4,90%
- 1 năm
- -13,79%
- 2 năm
- +3,64%
- 3 năm
- -22,97%
- 5 năm
- -43,74%
- Tất cả
- +79,35%
- Trần
- 17.650
- Sàn
- 15.350
- TC
- 16.500
- Mở
- 16.500
- Cao
- 16.500
- Thấp
- 16.500
- KL
- 100
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của TCT dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Vận tải - kho bãi
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | −600 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −700 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −700 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 10 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 26/06 | 0 tỷ | −80 cp |
| 09/07 | 0 tỷ | −10 cp |
| 31/10 | 0 tỷ | −80 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −80 cp |
| 15/08 | 0 tỷ | −80 cp |
| 09/06 | 0 tỷ | −50 cp |
| 31/03 | 0 tỷ | −100 cp |
| 10/02 | 0 tỷ | −10 cp |
| 16/11 | 0 tỷ | −2 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | −50 cp |
| 03/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/09 | 0 tỷ | −50 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −186 cp |
| 15/09 | 0 tỷ | −40 cp |
| 13/09 | 0 tỷ | −90 cp |
| 12/09 | 0 tỷ | −75 cp |
| 05/07 | 0 tỷ | −100 cp |
| 20/06 | 0 tỷ | −100 cp |
| 09/06 | 0 tỷ | −100 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T06/2026 | 0 tỷ | −80 cp |
| T07/2025 | 0 tỷ | −10 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −160 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −80 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −50 cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| T02/2023 | 0 tỷ | −10 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −52 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −441 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −100 cp |
| T06/2022 | 0 tỷ | −200 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2026 | 0 tỷ | −80 cp |
| Q3/2025 | 0 tỷ | −10 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −160 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −80 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −50 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −110 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −52 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −541 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −80 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −10 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −160 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −240 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2,6 | 9,0 | −8,5 | −4,0 | −5,5 | 1,7 | −2,1 | −1,4 | 0,9 | −4,0 | −0,6 | −12,5 | |
| 2025 | 12,8 | −4,2 | −6,3 | 0,3 | 0,6 | −0,6 | 5,6 | 18,3 | −2,3 | 0,8 | −2,2 | −3,0 | 18,4 |
| 2024 | −0,4 | 14,6 | 2,3 | −19,3 | 0,0 | −2,2 | −3,9 | −7,8 | −2,0 | −2,9 | 2,1 | −2,6 | −22,7 |
| 2023 | 8,2 | −17,4 | −10,0 | −8,7 | 4,2 | −1,1 | −1,0 | 1,1 | −5,1 | −4,6 | −3,4 | 0,6 | −33,4 |
| 2022 | 3,4 | 13,7 | 4,4 | −12,1 | −2,7 | −1,9 | 2,0 | 5,7 | −9,5 | −19,9 | 7,7 | 5,9 | −8,2 |
| 2021 | −12,8 | 7,6 | 12,6 | −12,8 | −6,1 | 6,1 | −6,1 | 2,3 | 12,1 | 15,2 | 9,6 | 1,1 | 26,1 |
| 2020 | 0,7 | −13,2 | −22,0 | 18,0 | −9,7 | −14,3 | −14,0 | 8,4 | 12,7 | −0,8 | 2,0 | 11,4 | −26,3 |
| 2019 | 3,8 | 3,0 | −3,2 | 0,7 | −2,1 | −10,9 | −13,5 | 4,1 | 0,0 | −7,0 | −2,3 | 4,6 | −22,3 |
| 2018 | 3,3 | −0,2 | −1,5 | 2,2 | −13,4 | 11,3 | −1,1 | 7,4 | −9,1 | −10,6 | 10,9 | −4,1 | −8,1 |
| 2017 | 7,2 | −1,2 | −2,6 | −1,6 | −5,0 | 0,6 | −3,7 | 0,2 | 9,0 | 9,4 | 7,2 | 6,8 | 27,9 |
| TB | 2,9 | 1,2 | −3,5 | −3,7 | −4,0 | −1,1 | −3,8 | 3,8 | 0,7 | −2,4 | 3,5 | 2,3 | −5,4 |
| % năm tăng | 80% | 50% | 30% | 40% | 20% | 40% | 20% | 80% | 40% | 30% | 67% | 67% | 33% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về TCT. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về TCT
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về TCT
Chưa có ý tưởng nào về TCT. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ127.880.000.000 đKỳquý 3/2026
- 128 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng16.500 đ · 04/11/2026
- 211 tỷ
- CP lưu hành
- 12.788.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu7.033.400
- 55%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 10,16%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 51%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu49.000 đ
- 06/12/2006
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần Du Lịch - Thương Mại Tây Ninh51%6.522.080 CP
- Công ty Bảo Hiểm Nhân Thọ Tây Ninh9,38%1.200.000 CP
- Tập đoàn Bảo Việt6,62%845.960 CP
- AFC Vietnam Fund4,62%590.600 CP
- Nguyễn Thái Bình4,25%543.500 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ phần Du Lịch - Thương Mại Tây Ninh51%
- Công ty Bảo Hiểm Nhân Thọ Tây Ninh9,38%
- Tập đoàn Bảo Việt6,62%
- AFC Vietnam Fund4,62%
- Nguyễn Thái Bình4,25%
- Cổ đông khác24,13%
Ngành nghề kinh doanh
- Vận chuyển du khách, hàng hóa vật tư bằng phương tiện cáp treo, máng trượt.
- Cho thuê quảng cáo trên pano, cabin và trụ tháp.
- Kinh doanh dịch vụ du lịch.
- Kinh doanh thương mại xuất nhập khẩu….
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 30/11/2017Khai trương hệ thống xe trượt ống công nghệ Châu Âu.
- 22/03/2016Ngày giao dịch đầu tiên của TCT trên HOSE với giá đóng cửa cuối phiên là 57,000 đồng/CP.
- 11/03/2016TCT hủy niêm yết trên HNX.
- 10/03/2016Ngày giao dịch cuối cùng của TCT trên HNX với giá đóng cửa cuối phiên là 56,800 đồng/CP.
- 14/01/2016Cổ phiếu công ty được chấp thuận niêm yết trên HOSE.
Xem toàn bộ 10 mốc ↓
- 12/2014Tăng vốn điều lệ lên 127.88 tỷ đồng.
- 01/2014Tăng vốn điều lệ lên 63.94 tỷ đồng.
- 10/2009Tăng vốn điều lệ lên 31.97 tỷ đồng.
- 10/01/2001CTCP Cáp Treo Núi Bà Tây Ninh chính thức đi vào hoạt động với vốn điều lệ ban đầu là 15.98 tỷ đồng.
- 08/03/1998Tiền thân là Bộ phận Cáp treo trực thuộc Công ty Du lịch Tây Ninh chính thức đi vào hoạt động.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 11,8
- LNST 7,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 395
- Nợ 16,8
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO —
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 43,5
- LNST 25,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 367
- Nợ 12,2
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 9,3
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng16.500 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 8,6Ngành 8,6
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng16.500 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,6Ngành 0,9
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.928 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 29.553 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 6,7%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 6,4%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 53,0%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 20/10/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 20/10/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 09/10/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 24/08/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 14/10/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 24/11/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 28/10/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 31/07/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 18/10/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 15/11/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 27% (2.700đ/CP) |
| 18/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 28% (2.800đ/CP) |
| 13/12/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 17% (1.700đ/CP) |
| 14/04/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 09/12/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 06/05/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 13/10/2014 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1:1 |
| 26/08/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 22/04/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 06/01/2014 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1:1 |
| 20/06/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 70% (7.000đ/CP) |
| 03/05/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 40% (4.000đ/CP) |
| 29/08/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 40% (4.000đ/CP) |
| 28/09/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 04/06/2009 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1:1 |
| 12/05/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 40% (4.000đ/CP) |
| 09/09/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 13/05/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16% (1.600đ/CP) |
| 22/08/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 29/05/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |