CTCP Janus Group · Vận tải - kho bãi
Biểu đồ giá TCO
- 1 ngày
- +6,99%
- 1 tuần
- -2,93%
- 1 tháng
- -5,69%
- 3 tháng
- -6,13%
- 1 năm
- -4,33%
- 2 năm
- -11,87%
- 3 năm
- +61,00%
- 5 năm
- -35,26%
- Tất cả
- +376,08%
- Trần
- 9.950
- Sàn
- 8.650
- TC
- 9.300
- Mở
- 9.300
- Cao
- 9.800
- Thấp
- 8.700
- KL
- 146.500
- GT
- 1,3 tỷ
Mô hình giá của TCO dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Vận tải - kho bãi
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +0,3 tỷ
- 20 phiên
- +0,3 tỷ
- 60 phiên
- +0,2 tỷ
- 1 năm
- +1,8 tỷ
Mua ròng 3 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| 03/11 | +0,1 tỷ | +10 nghìn cp |
| 02/11 | +0,2 tỷ | +24 nghìn cp |
| 30/10 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| 29/10 | 0 tỷ | +500 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | +4 nghìn cp |
| 26/10 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| 20/10 | −0,1 tỷ | −6 nghìn cp |
| 19/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | +0,1 tỷ | +6 nghìn cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | −0,1 tỷ | −10 nghìn cp |
| 12/10 | 0 tỷ | −300 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | +100 cp |
| 08/10 | +0,1 tỷ | +10 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +0,3 tỷ | +36 nghìn cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| T09/2026 | +0,3 tỷ | +22 nghìn cp |
| T08/2026 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| T07/2026 | −0,5 tỷ | −43 nghìn cp |
| T06/2026 | −3,0 tỷ | −267 nghìn cp |
| T05/2026 | +0,3 tỷ | +24 nghìn cp |
| T04/2026 | +4,8 tỷ | +336 nghìn cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T12/2025 | −0,2 tỷ | −19 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +0,3 tỷ | +32 nghìn cp |
| Q3/2026 | −0,3 tỷ | −24 nghìn cp |
| Q2/2026 | +2,1 tỷ | +94 nghìn cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q4/2025 | −0,5 tỷ | −55 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +2,2 tỷ | +102 nghìn cp |
| 2025 | −0,5 tỷ | −55 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 10 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 29/10 | 0 tỷ | −92 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −32 cp |
| 14/05 | 0 tỷ | −39 cp |
| 14/08 | 0 tỷ | −12 cp |
| 27/07 | 0 tỷ | −12 cp |
| 22/06 | 0 tỷ | −44 cp |
| 31/03 | 0 tỷ | −200 cp |
| 05/12 | 0 tỷ | −6 cp |
| 16/11 | 0 tỷ | −49 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | −4 cp |
| 03/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/09 | 0 tỷ | −64 cp |
| 19/09 | 0 tỷ | −67 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −14 cp |
| 12/09 | 0 tỷ | −33 cp |
| 05/07 | 0 tỷ | −100 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | −100 cp |
| 30/09 | 0 tỷ | −100 cp |
| 30/12 | 0 tỷ | −10 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T10/2024 | 0 tỷ | −124 cp |
| T05/2024 | 0 tỷ | −39 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −12 cp |
| T07/2023 | 0 tỷ | −12 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −44 cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | −200 cp |
| T12/2022 | 0 tỷ | −6 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −53 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −178 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −100 cp |
| T11/2021 | 0 tỷ | −100 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2024 | 0 tỷ | −124 cp |
| Q2/2024 | 0 tỷ | −39 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −24 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −44 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −200 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −59 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −278 cp |
| Q4/2021 | 0 tỷ | −100 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2024 | 0 tỷ | −163 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −268 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −337 cp |
| 2021 | 0 tỷ | −200 cp |
| 2020 | +0,4 tỷ | −10 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 4,8 | 5,9 | 40,1 | 8,2 | −6,9 | −23,4 | −0,9 | 5,1 | −4,4 | −7,0 | −0,5 | 10,6 | |
| 2025 | −16,9 | 3,5 | −1,7 | 3,9 | −10,9 | −6,6 | 19,6 | −2,1 | −6,0 | −3,2 | −11,2 | −4,4 | −33,8 |
| 2024 | −0,9 | 5,1 | 13,2 | 11,4 | −1,7 | 2,6 | 11,8 | 2,1 | 26,6 | 0,3 | 14,9 | 14,8 | 153,3 |
| 2023 | 15,3 | −8,1 | −2,9 | −3,7 | 2,0 | 1,8 | 0,9 | 15,0 | 39,4 | −23,9 | 2,5 | −8,2 | 19,1 |
| 2022 | −22,1 | 12,0 | −1,7 | −30,5 | −8,7 | −19,6 | 4,0 | 3,3 | −8,7 | −4,0 | −6,4 | −11,6 | −66,0 |
| 2021 | −8,0 | 4,9 | 12,1 | 5,8 | 0,8 | 7,8 | 38,7 | 7,3 | 44,0 | −3,0 | −7,5 | −11,1 | 112,7 |
| 2020 | 4,0 | 8,2 | −8,0 | −17,1 | 1,2 | 2,5 | −17,0 | 29,6 | −20,6 | 32,9 | 1,0 | 1,8 | 3,8 |
| 2019 | −5,3 | 0,0 | 10,0 | −19,1 | 60,7 | −36,5 | −11,2 | 10,7 | 1,3 | 36,9 | 8,7 | −10,8 | 13,6 |
| 2018 | 0,7 | −0,5 | 9,7 | −13,8 | 5,8 | −0,5 | 18,1 | −1,4 | −13,4 | 0,0 | −0,9 | −3,3 | −3,6 |
| 2017 | 7,4 | −0,9 | −3,7 | 5,8 | 0,7 | 5,9 | 0,0 | 2,6 | 0,4 | −3,9 | 11,9 | 5,8 | 35,3 |
| TB | −2,1 | 3,0 | 6,7 | −4,9 | 4,3 | −6,6 | 6,4 | 7,2 | 5,9 | 2,5 | 1,4 | −3,0 | 26,0 |
| % năm tăng | 50% | 60% | 50% | 50% | 60% | 50% | 60% | 80% | 50% | 30% | 56% | 33% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về TCO. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về TCO
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về TCO
Chưa có ý tưởng nào về TCO. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ573.206.220.000 đKỳquý 3/2026
- 573 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng9.950 đ · 04/11/2026
- 570 tỷ
- CP lưu hành
- 57.320.622
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu31.526.342
- 55%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại48,78%
- 0,22%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu10.300 đ
- 27/02/2012
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ Phần Đầu Tư Thương Mại Bp24,42%14.000.000 CP
- La Văn Thêm16,14%9.253.721 CP
- Võ Công Hiền10,47%6.000.000 CP
- Nguyễn Đình Chung2,58%1.479.103 CP
- Phan Thế Quân2,06%1.179.114 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ Phần Đầu Tư Thương Mại Bp24,42%
- La Văn Thêm16,14%
- Võ Công Hiền10,47%
- Nguyễn Đình Chung2,58%
- Phan Thế Quân2,06%
- Cổ đông khác44,33%
Ngành nghề kinh doanh
- Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng, đường sắt, ven biển và viễn dương đường biển.
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chi tiết
- Dịch vụ thông quan, vận tải đa phương thức (không bao gồm kinh doanh vận chuyển hàng không).
- Dịch vụ Logistics; Dịch vụ khai thác cảng thông quan nội địa.
- Kinh doanh bất động sản.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 07/2026Tăng vốn điều lệ lên 573.20 tỷ đồng.
- 04/2026CTCP TCO Holdings đổi tên thành CTCP Janus Group.
- 12/2024Tăng vốn điều lệ lên 313.20 tỷ đồng.
- 23/11/2023Công ty đổi tên thành CTCP TCO Holdings.
- 08/2015Tăng vốn điều lệ lên 187.11 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 15 mốc ↓
- 09/09/2014Tăng vốn điều lệ lên 140.3 tỷ đồng.
- 27/02/2012Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- 08/02/2012Công ty chính thức được niêm yết trên HSX.
- 09/2011Tăng vốn điều lệ lên 128.7 tỷ đồng.
- 01/2010Tăng vốn điều lệ lên 100.7 tỷ đồng.
- 09/2009Đăng ký giao dịch cổ phiếu của công ty đại chúng và giao dịch trên thị trường UPCOM.
- 12/01/2009Công ty chính thức trở thành Công ty đại chúng với vốn điều lệ là 90.9 tỷ đồng.
- 03/2008CTCP Vận tải Đa phương thức Duyên Hải thành lập dựa trên việc hợp nhất của 4 Công ty: Công ty TNHH Vận tải Duyên Hải; Công ty TNHH Vận tải Đường bộ Duyên Hải; Công ty TNHH Sản xuất & Thương mại Duyên Hải; Công ty TNHH Vận tải Duyên Hải Phú Thọ.
- 1997Thành lập Công ty TNHH vận tải Duyên Hải - TASACO hoạt động trong lĩnh vực vận tải và kho bãi.
- 1995Thành lập doanh nghiệp vận tải, đây chính là tiền thân của Công ty.
Công ty con & liên kết · 3Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 326
- LNST 4,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.568
- Nợ 828
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 226
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 876
- LNST 37,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.303
- Nợ 929
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −313
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng9.950 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 15,6Ngành 8,6
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng9.950 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,9Ngành 0,9
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 639 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 11.615 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 7,1%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 2,7%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 6,7%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 26/11/2024 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 125:68 |
| 18/11/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 22/10/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 06/11/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 25/06/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 11/11/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 12/06/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 13/03/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 04/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 18/01/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 23/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 20/01/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 21/04/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 26/08/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11% (1.100đ/CP) |
| 03/06/2015 | Quyền mua | Quyền mua 5000:1161 |
| 04/05/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 11/06/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 07/01/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 14/08/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 22/02/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 06/06/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 04/04/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 31/05/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 06/01/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 28/05/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 17/03/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 21/10/2009 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2500:91 |