CTCP Kho vận Miền Nam · Vận tải - kho bãi
Biểu đồ giá STG
- 1 ngày
- -6,97%
- 1 tuần
- -5,60%
- 1 tháng
- -15,77%
- 3 tháng
- -21,16%
- 1 năm
- -14,30%
- 2 năm
- -26,99%
- 3 năm
- -32,53%
- 5 năm
- +22,56%
- Tất cả
- +954,28%
- Trần
- 36.850
- Sàn
- 32.050
- TC
- 34.450
- Mở
- 32.050
- Cao
- 32.050
- Thấp
- 32.050
- KL
- 2.000
- GT
- 0,1 tỷ
Mô hình giá của STG dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Vận tải - kho bãi
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −0,1 tỷ
- 20 phiên
- −0,1 tỷ
- 60 phiên
- −0,1 tỷ
- 1 năm
- −0,1 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | −500 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | −300 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −400 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −400 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +100 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | +100 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- −0,8 tỷ
Bán ròng 14 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 09/07 | 0 tỷ | −14 cp |
| 19/11 | 0 tỷ | −48 cp |
| 10/10 | 0 tỷ | −85 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | −51 cp |
| 14/08 | 0 tỷ | −12 cp |
| 26/07 | 0 tỷ | −86 cp |
| 22/06 | 0 tỷ | −61 cp |
| 30/03 | 0 tỷ | −300 cp |
| 16/01 | 0 tỷ | −100 cp |
| 06/01 | 0 tỷ | −58 cp |
| 15/12 | 0 tỷ | −100 cp |
| 16/11 | 0 tỷ | −6 cp |
| 01/11 | 0 tỷ | −19 cp |
| 25/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 03/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/09 | 0 tỷ | −59 cp |
| 19/09 | 0 tỷ | −38 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −85 cp |
| 15/09 | 0 tỷ | −8 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T07/2025 | 0 tỷ | −14 cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −48 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −136 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −12 cp |
| T07/2023 | 0 tỷ | −86 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −61 cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | −300 cp |
| T01/2023 | 0 tỷ | −158 cp |
| T12/2022 | 0 tỷ | −100 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −25 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | −100 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −357 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2025 | 0 tỷ | −14 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −184 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −98 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −61 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −458 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −225 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −757 cp |
| Q2/2022 | 0 tỷ | −400 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −14 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −184 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −617 cp |
| 2022 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| 2021 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −2,8 | −2,6 | −11,7 | 11,1 | −9,6 | −20,7 | 50,0 | −22,7 | 26,6 | −8,1 | −8,3 | −17,6 | |
| 2025 | 10,5 | −5,7 | −2,0 | −10,3 | 1,7 | 2,5 | −6,0 | 7,7 | 2,3 | −1,1 | −6,7 | 11,5 | 1,8 |
| 2024 | −0,3 | −1,8 | 1,6 | −3,3 | −4,7 | 2,3 | −4,0 | −2,4 | 6,6 | −8,3 | −4,8 | −4,5 | −21,9 |
| 2023 | 2,2 | 0,0 | 14,8 | 17,1 | −10,4 | −4,1 | −0,4 | 4,7 | −5,1 | 3,6 | 7,2 | −6,0 | 22,2 |
| 2022 | 3,4 | −4,3 | 10,8 | −2,5 | −2,4 | 0,3 | −4,9 | −2,3 | −4,6 | 46,7 | 3,8 | −2,3 | 37,9 |
| 2021 | 1,6 | 0,3 | 1,6 | 6,0 | 4,8 | 1,7 | −0,6 | 48,6 | −0,8 | 1,3 | 25,0 | −12,3 | 90,8 |
| 2020 | 6,0 | 0,6 | −9,7 | 2,3 | −4,5 | −5,3 | 4,9 | 0,3 | −1,0 | −5,1 | 0,7 | 7,4 | −4,7 |
| 2019 | −7,4 | −0,3 | −3,5 | 0,3 | −16,7 | −1,4 | −5,8 | 2,3 | −0,4 | 1,1 | 7,5 | 10,8 | −15,2 |
| 2018 | 2,4 | −7,6 | 2,3 | 0,7 | −6,0 | −0,5 | −1,1 | 6,2 | 1,3 | −3,0 | 2,1 | 8,6 | 4,4 |
| 2017 | −4,4 | −5,1 | 1,8 | 24,4 | 0,0 | −9,1 | −7,1 | −6,8 | −7,6 | −11,1 | 3,8 | 7,8 | −16,9 |
| TB | 1,1 | −2,7 | 0,6 | 4,6 | −4,8 | −3,4 | 2,5 | 3,6 | 1,7 | 1,6 | 4,3 | 2,3 | 11,0 |
| % năm tăng | 60% | 20% | 60% | 70% | 20% | 40% | 20% | 60% | 40% | 40% | 78% | 56% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về STG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về STG
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về STG
Chưa có ý tưởng nào về STG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ982.533.570.000 đKỳquý 3/2026
- 983 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng32.050 đ · 04/11/2026
- 3.149 tỷ
- CP lưu hành
- 98.253.357
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu982.534
- 1%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần34%Room còn lại3,96%
- 30,04%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu24.000 đ
- 02/03/2010
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần Tập đoàn ITL69,32%68.107.007 CP
- Psa Cargo Solutions Vietnam Investments Pte. Ltd.24,9%24.465.086 CP
- Nguyễn Thị Vân0,71%700.000 CP
- Võ Phúc Nguyên0,39%384.428 CP
- Trịnh Thị Hương0,39%383.500 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ phần Tập đoàn ITL69,32%
- Psa Cargo Solutions Vietnam Investments Pte. Ltd.24,9%
- Nguyễn Thị Vân0,71%
- Võ Phúc Nguyên0,39%
- Trịnh Thị Hương0,39%
- Cổ đông khác4,29%
Ngành nghề kinh doanh
Giao nhận vận tải quốc tế
- vận tải đường thủy, vận tải hàng không, vận tải đa phương thức, dịch vụ giao nhận kho vận, hàng công trình, hàng dự án, thủ tục hải quan.
Dịch vụ kho
- Kho ngoại quan, kho chứa hàng.
- Cảng thông quan nội địa (ICD).
- Kinh doanh xăng dầu.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 08/03/2019Tăng vốn điều lệ lên 982.53 tỷ đồng.
- 12/2016Tăng vốn điều lệ lên 854.37 tỷ đồng.
- 05/2016Tăng vốn điều lệ lên 275.6 tỷ đồng.
- 10/2015Tăng vốn điều lệ lên 137.8 tỷ đồng.
- 2013Thành lập văn phòng tại Móng Cái.
Xem toàn bộ 14 mốc ↓
- 02/03/2010Cổ phiếu của công ty chính thức giao dịch trên sàn HOSE.
- 20/11/2009Tăng vốn điều lệ lên 83.51 tỷ đồng.
- 30/05/2009Tăng vốn điều lệ lên 72 tỷ đồng.
- 01/2007SOTRANS được chuyển đổi thành CTCP Kho Vận Miền Nam với vốn điều lệ là 51 tỷ đồng.
- 1997Hợp tác với GEMADEPT xây dựng cảng ICD Phước Long 2.
- 1992Thành lập Xí Nghiệp Đại Lý Giao Nhận Vận Tải Quốc Tế (Sotrans Logistics).
- 1991Thành lập Xí Nghiệp Dịch Vụ Kho Vận Giao Nhận (Sotrans F&W).
- 1990Thành lập Xí Nghiệp Kinh doanh thương mại.
- 1975SOTRANS được thành lập.
Công ty con & liên kết · 13Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuXem thêm 1 công ty ↓
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 876
- LNST 99,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 4.241
- Nợ 1.256
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 33,3
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 2.589
- LNST 294
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 3.616
- Nợ 930
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 189
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng32.050 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 8,6Ngành 8,6
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng32.050 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 1,1Ngành 0,9
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 3.733 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 28.883 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 13,8%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 9,4%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 11,8%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 27/12/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 01/08/2016 | Quyền mua | Quyền mua 1:2 |
| 01/08/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 50:3 |
| 16/12/2015 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 14/09/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 28/01/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 29/07/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 03/10/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 08/04/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 30/08/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 13/03/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 16/09/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 08/06/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 23/11/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 24/05/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 20/11/2009 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:4 |
| 30/05/2009 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 8:3 |
| 31/12/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18% (1.800đ/CP) |
| 31/12/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |