CTCP Tàu cao tốc Superdong - Kiên Giang · Vận tải - kho bãi
Biểu đồ giá SKG
- 1 ngày
- +2,79%
- 1 tuần
- +1,94%
- 1 tháng
- +2,79%
- 3 tháng
- -3,03%
- 1 năm
- -23,65%
- 2 năm
- -22,28%
- 3 năm
- -34,40%
- 5 năm
- -55,88%
- Tất cả
- +28,90%
- Trần
- 7.660
- Sàn
- 6.660
- TC
- 7.160
- Mở
- 7.160
- Cao
- 7.400
- Thấp
- 7.150
- KL
- 37.100
- GT
- 0,3 tỷ
Mô hình giá của SKG dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Vận tải - kho bãi
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +0,1 tỷ
- 20 phiên
- +0,8 tỷ
- 60 phiên
- +2,2 tỷ
- 1 năm
- +5,4 tỷ
Mua ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | +7 nghìn cp |
| 03/11 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| 02/11 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | +4 nghìn cp |
| 27/10 | 0 tỷ | +6 nghìn cp |
| 26/10 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| 23/10 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | +0,4 tỷ | +56 nghìn cp |
| 09/10 | +0,1 tỷ | +10 nghìn cp |
| 08/10 | +0,2 tỷ | +31 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +0,1 tỷ | +8 nghìn cp |
| T10/2026 | +1,3 tỷ | +183 nghìn cp |
| T09/2026 | +0,2 tỷ | +31 nghìn cp |
| T08/2026 | +0,6 tỷ | +77 nghìn cp |
| T07/2026 | +0,4 tỷ | +52 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| T05/2026 | +0,1 tỷ | +11 nghìn cp |
| T04/2026 | +1,6 tỷ | +167 nghìn cp |
| T03/2026 | +1,1 tỷ | +117 nghìn cp |
| T02/2026 | +1,2 tỷ | +117 nghìn cp |
| T01/2026 | −0,4 tỷ | −43 nghìn cp |
| T12/2025 | −0,4 tỷ | −44 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +1,4 tỷ | +190 nghìn cp |
| Q3/2026 | +1,2 tỷ | +160 nghìn cp |
| Q2/2026 | +1,7 tỷ | +181 nghìn cp |
| Q1/2026 | +1,9 tỷ | +190 nghìn cp |
| Q4/2025 | −0,9 tỷ | −89 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +6,2 tỷ | +721 nghìn cp |
| 2025 | −0,9 tỷ | −89 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −0,5 tỷ
- 20 phiên
- −1,3 tỷ
- 60 phiên
- −0,2 tỷ
Bán ròng 4 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 26/05 | −0,1 tỷ | −7 nghìn cp |
| 25/05 | 0 tỷ | −5 nghìn cp |
| 13/05 | −0,2 tỷ | −27 nghìn cp |
| 06/05 | −0,2 tỷ | −25 nghìn cp |
| 05/05 | +0,1 tỷ | +14 nghìn cp |
| 06/08 | +0,2 tỷ | +16 nghìn cp |
| 25/07 | +0,1 tỷ | +10 nghìn cp |
| 23/07 | +0,1 tỷ | +7 nghìn cp |
| 22/05 | 0 tỷ | −24 cp |
| 20/02 | 0 tỷ | −13 cp |
| 09/12 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| 29/10 | 0 tỷ | −90 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −37 cp |
| 17/06 | +0,1 tỷ | +5 nghìn cp |
| 22/09 | +0,2 tỷ | +10 nghìn cp |
| 06/09 | 0 tỷ | −5 cp |
| 31/07 | 0 tỷ | −82 cp |
| 26/07 | 0 tỷ | −12 cp |
| 30/06 | −1,9 tỷ | −90 nghìn cp |
| 27/06 | +0,4 tỷ | +20 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T05/2026 | −0,5 tỷ | −50 nghìn cp |
| T08/2025 | +0,2 tỷ | +16 nghìn cp |
| T07/2025 | +0,2 tỷ | +17 nghìn cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −24 cp |
| T02/2025 | 0 tỷ | −13 cp |
| T12/2024 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −127 cp |
| T06/2024 | +0,1 tỷ | +5 nghìn cp |
| T09/2023 | +0,2 tỷ | +10 nghìn cp |
| T07/2023 | 0 tỷ | −94 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −268 cp |
| T05/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2026 | −0,5 tỷ | −50 nghìn cp |
| Q3/2025 | +0,4 tỷ | +33 nghìn cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −24 cp |
| Q1/2025 | 0 tỷ | −13 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | +873 cp |
| Q2/2024 | +0,1 tỷ | +5 nghìn cp |
| Q3/2023 | +0,2 tỷ | +10 nghìn cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −368 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,5 tỷ | −50 nghìn cp |
| 2025 | +0,4 tỷ | +33 nghìn cp |
| 2024 | +0,1 tỷ | +6 nghìn cp |
| 2023 | +0,2 tỷ | +9 nghìn cp |
| 2022 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2,0 | 0,0 | −9,4 | 3,3 | −3,8 | −3,7 | −9,2 | 2,0 | −7,0 | 0,1 | 2,1 | −22,1 | |
| 2025 | −2,2 | 9,5 | −1,6 | −14,6 | 5,8 | −0,9 | 9,7 | 0,0 | −3,6 | −4,1 | −3,4 | −0,5 | −8,1 |
| 2024 | −5,7 | 5,7 | 2,4 | −8,9 | 10,5 | −3,6 | −11,4 | 2,0 | 5,4 | −17,5 | 3,2 | 4,2 | −16,4 |
| 2023 | 10,7 | −10,6 | 3,8 | 25,7 | 9,6 | 4,8 | −10,1 | −4,8 | −11,0 | −21,1 | 10,4 | 7,2 | 5,5 |
| 2022 | −0,3 | 22,9 | 10,3 | −17,8 | −19,0 | −4,5 | 20,0 | 15,0 | −15,2 | −20,3 | 0,0 | 2,9 | −17,5 |
| 2021 | −13,9 | 6,7 | 21,4 | −8,0 | −11,6 | 8,0 | −8,3 | 15,3 | 22,2 | 34,5 | −13,6 | 1,5 | 49,2 |
| 2020 | −10,2 | −9,5 | −31,7 | 40,8 | 2,4 | −3,3 | −13,1 | 10,7 | 11,0 | −3,2 | 9,8 | 19,6 | 5,1 |
| 2019 | −16,3 | 0,3 | 1,0 | −7,7 | 1,5 | 5,7 | −8,4 | 0,9 | −4,0 | 0,5 | 0,5 | 14,8 | −13,6 |
| 2018 | −13,5 | 0,4 | −3,5 | −7,3 | 1,8 | 0,4 | 3,3 | 11,5 | 8,5 | −31,3 | −2,9 | 6,0 | −29,8 |
| 2017 | 7,0 | −3,0 | −4,0 | −4,5 | −1,7 | 6,0 | −12,2 | −27,5 | −3,9 | 3,2 | 2,5 | −5,5 | −39,4 |
| TB | −4,2 | 2,2 | −1,1 | 0,1 | −0,5 | 0,9 | −4,0 | 2,5 | 0,2 | −5,9 | 0,7 | 5,6 | −7,2 |
| % năm tăng | 30% | 60% | 50% | 30% | 60% | 50% | 30% | 70% | 40% | 40% | 56% | 78% | 33% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về SKG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về SKG
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về SKG
Chưa có ý tưởng nào về SKG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ664.976.970.000 đKỳquý 3/2026
- 665 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng7.360 đ · 04/11/2026
- 489 tỷ
- CP lưu hành
- 66.497.697
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu39.898.618
- 60%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại7,35%
- 41,65%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu29.000 đ
- 08/07/2014
Cổ đông lớn
- Ting Chek Hua14,06%9.346.750 CP
- Puan Kwong Siing12,83%8.531.414 CP
- Hà Nguyệt Nhi7,12%4.736.724 CP
- Kaibuok Shipyard Sdn. Bhd.5,95%3.957.012 CP
- Wong Ai Yieng4,86%3.228.828 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Ting Chek Hua14,06%
- Puan Kwong Siing12,83%
- Hà Nguyệt Nhi7,12%
- Kaibuok Shipyard Sdn. Bhd.5,95%
- Wong Ai Yieng4,86%
- Cổ đông khác55,19%
Ngành nghề kinh doanh
- Vận tải hành khách và hàng hóa ven biển.
- Vận tải hành khách và hàng hóa đường thủy nội địa.
- Vận tải hành khách và hàng hóa đường bộ.
- Nhà hàng và dịch vụ ăn uống lưu động.
- Dịch vụ phục vụ đồ uống; Điều hành tua du lịch.
- Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 2024Tăng vốn điều lệ lên 664.98 tỷ đồng.
- 07/08/2019Tăng vốn điều lệ lên 633.31 tỷ đồng.
- 17/07/2018Tăng vốn điều lệ lên 575.74 tỷ đồng.
- 27/07/2017Tăng vốn điều lệ lên 479.79 tỷ đồng.
- 06/2016Tăng vốn điều lệ lên 342.71 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 18 mốc ↓
- 05/2016Tăng vốn điều lệ lên 244.79 tỷ đồng.
- 07/2015Tăng vốn điều lệ lên 239.99 tỷ đồng.
- 10/2014Tăng vốn điều lệ lên 199.99 tỷ đồng.
- 08/07/2014Giao dịch đầu tiên trên HOSE với 17,474,854 CP (giá tham chiếu 29,000 đồng/CP).
- 16/05/2014Được chấp thuận niêm yết trên Sở GDCK TP.HCM.
- 12/2012Tăng vốn điều lệ lên 174.74 tỷ đồng.
- 05/2012Tăng vốn điều lệ lên 171.32 tỷ đồng.
- 04/2012Tăng vốn điều lệ lên 147.26 tỷ đồng.
- 11/2011Tăng vốn điều lệ lên 113.21 tỷ đồng.
- 08/2011Tăng vốn điều lệ lên 108.21 tỷ đồng.
- 05/2011Giảm vốn điều lệ xuống 83.5 tỷ đồng.
- 22/01/2010Công ty chuyển đổi hình thức thành CTCP với tên gọi là CTCP tàu cao tốc Superdong - Kiên Giang theo GCNĐT số 561023000003 cấp lần đầu ngày 14/11/2007 với vốn điều lệ là 90 tỷ đồng.
- 14/11/2007Công ty được thành lập với tên gọi Công ty TNHH Tàu cao tốc Superdong - Kiên Giang với vốn điều lệ ban đầu là 9.6 tỷ đồng.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 107
- LNST 0,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 950
- Nợ 33,5
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −1,8
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 422
- LNST 47,9
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 917
- Nợ 18,1
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 72,0
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng7.360 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 11,6Ngành 8,6
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng7.360 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,5Ngành 0,9
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 635 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 13.789 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 4,6%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 4,5%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 8,9%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 15/06/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 27/05/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 28/06/2024 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 06/06/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 25/05/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 17/06/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 15/07/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 28/06/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 28/06/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 19/06/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 19/06/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 21/06/2017 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:2 |
| 21/06/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 02/06/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:2 |
| 02/06/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 22/06/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 22/06/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 16/09/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 16/09/2014 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2000:289 |
| 12/12/2012 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 50:1 |
| 21/05/2012 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5000:817 |
| 26/04/2012 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10000:3007 |
| 29/11/2011 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5000:231 |
| 19/08/2011 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 125:37 |