CTCP Đầu tư Sài Gòn VRG · Tiện ích
Biểu đồ giá SIP
- 1 ngày
- +2,30%
- 1 tuần
- -0,91%
- 1 tháng
- +0,82%
- 3 tháng
- -3,92%
- 1 năm
- -4,54%
- 2 năm
- -12,83%
- 3 năm
- +37,80%
- 5 năm
- +12,57%
- Tất cả
- +1.153,20%
- Trần
- 51.200
- Sàn
- 44.550
- TC
- 47.900
- Mở
- 48.400
- Cao
- 49.000
- Thấp
- 47.600
- KL
- 59.400
- GT
- 2,9 tỷ
Mô hình giá của SIP dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Tiện ích
Xem cả ngành- GASTổng Công ty Khí Việt Nam - CTCP75.600+0,27%
- POWTổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP12.450+3,75%
- PGVTổng Công ty Phát điện 3 - CTCP20.3500,00%
- DTKTổng Công ty Điện lực TKV - CTCP10.700+0,94%
- PGDCTCP Phân phối khí thấp áp Dầu khí Việt Nam20.5000,00%
- NT2CTCP Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 222.650+3,90%
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −0,4 tỷ
- 20 phiên
- −6,9 tỷ
- 60 phiên
- −19,9 tỷ
- 1 năm
- −149,8 tỷ
Mua ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | +0,3 tỷ | +6 nghìn cp |
| 03/11 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| 02/11 | −0,2 tỷ | −4 nghìn cp |
| 30/10 | −0,5 tỷ | −9 nghìn cp |
| 29/10 | −0,2 tỷ | −3 nghìn cp |
| 28/10 | −0,1 tỷ | −1 nghìn cp |
| 27/10 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| 26/10 | +0,3 tỷ | +6 nghìn cp |
| 23/10 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| 22/10 | +0,4 tỷ | +9 nghìn cp |
| 21/10 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| 20/10 | +0,3 tỷ | +7 nghìn cp |
| 19/10 | −0,2 tỷ | −5 nghìn cp |
| 16/10 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| 15/10 | −0,2 tỷ | −4 nghìn cp |
| 14/10 | −0,5 tỷ | −10 nghìn cp |
| 13/10 | 0 tỷ | +500 cp |
| 12/10 | −0,4 tỷ | −8 nghìn cp |
| 09/10 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| 08/10 | −6,3 tỷ | −128 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +0,2 tỷ | +4 nghìn cp |
| T10/2026 | −11,3 tỷ | −232 nghìn cp |
| T09/2026 | −6,1 tỷ | −124 nghìn cp |
| T08/2026 | +10,0 tỷ | +195 nghìn cp |
| T07/2026 | −4,6 tỷ | −94 nghìn cp |
| T06/2026 | −6,0 tỷ | −118 nghìn cp |
| T05/2026 | −14,2 tỷ | −243 nghìn cp |
| T04/2026 | −12,2 tỷ | −203 nghìn cp |
| T03/2026 | −18,4 tỷ | −342 nghìn cp |
| T02/2026 | −25,5 tỷ | −404 nghìn cp |
| T01/2026 | −32,5 tỷ | −548 nghìn cp |
| T12/2025 | −1,0 tỷ | −14 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −11,1 tỷ | −228 nghìn cp |
| Q3/2026 | −0,7 tỷ | −23 nghìn cp |
| Q2/2026 | −32,4 tỷ | −564 nghìn cp |
| Q1/2026 | −76,4 tỷ | −1,29 triệu cp |
| Q4/2025 | −30,0 tỷ | −527 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −120,7 tỷ | −2,11 triệu cp |
| 2025 | −30,0 tỷ | −527 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- +0,1 tỷ
- 60 phiên
- +1,2 tỷ
- 1 năm
- +0,6 tỷ
Mua ròng 7 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | +200 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | +400 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | +100 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | +100 cp |
| 06/10 | 0 tỷ | +100 cp |
| 24/09 | 0 tỷ | +400 cp |
| 14/09 | 0 tỷ | +200 cp |
| 25/08 | −0,3 tỷ | −6 nghìn cp |
| 24/08 | 0 tỷ | +100 cp |
| 19/08 | +0,3 tỷ | +6 nghìn cp |
| 17/08 | 0 tỷ | +100 cp |
| 12/08 | 0 tỷ | +200 cp |
| 07/08 | 0 tỷ | +200 cp |
| 22/07 | 0 tỷ | +100 cp |
| 20/07 | 0 tỷ | +200 cp |
| 17/07 | 0 tỷ | +100 cp |
| 16/07 | 0 tỷ | +100 cp |
| 14/07 | 0 tỷ | −200 cp |
| 07/07 | 0 tỷ | −100 cp |
| 06/07 | 0 tỷ | −100 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | +200 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | +700 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | +600 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | +600 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −600 cp |
| T05/2026 | −2,4 tỷ | −40 nghìn cp |
| T04/2026 | −5,7 tỷ | −100 nghìn cp |
| T03/2026 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| T02/2026 | +8,8 tỷ | +134 nghìn cp |
| T01/2026 | +0,5 tỷ | +6 nghìn cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | +200 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | +900 cp |
| Q3/2026 | +0,1 tỷ | +1 nghìn cp |
| Q2/2026 | −8,2 tỷ | −141 nghìn cp |
| Q1/2026 | +9,2 tỷ | +138 nghìn cp |
| Q4/2025 | −0,2 tỷ | −4 nghìn cp |
| Q3/2025 | −2,3 tỷ | −34 nghìn cp |
| Q2/2025 | +0,4 tỷ | +5 nghìn cp |
| Q1/2025 | −0,8 tỷ | −11 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +1,2 tỷ | −200 cp |
| 2025 | −2,9 tỷ | −44 nghìn cp |
| 2024 | +1,5 tỷ | +20 nghìn cp |
| 2023 | +1,9 tỷ | +37 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 16,0 | 2,0 | −1,6 | −0,8 | −8,6 | −2,7 | −4,4 | 2,8 | −0,7 | −1,5 | 1,3 | −0,1 | |
| 2025 | −1,9 | 11,6 | −5,3 | −26,3 | 9,1 | 0,3 | 12,5 | −12,5 | −6,3 | 2,0 | 2,2 | −7,1 | −25,2 |
| 2024 | 21,9 | 8,4 | 11,9 | −13,8 | 11,5 | −0,8 | −3,3 | 2,8 | −7,2 | 3,8 | 6,1 | 7,0 | 53,1 |
| 2023 | 32,5 | −9,0 | 8,6 | −3,6 | 34,0 | 1,8 | 17,5 | −0,3 | −8,7 | −16,0 | 15,9 | 9,4 | 96,2 |
| 2022 | 0,7 | 0,2 | −2,3 | −13,1 | −3,1 | −10,7 | 23,9 | 7,0 | −20,4 | −8,3 | −26,9 | −5,7 | −50,5 |
| 2021 | 21,1 | −2,5 | −6,5 | −8,7 | −3,4 | 0,4 | 4,7 | −9,0 | −3,1 | 4,3 | 9,4 | −9,0 | −6,3 |
| 2020 | −19,4 | −0,6 | −16,3 | 23,4 | 16,1 | −9,5 | 0,8 | 9,8 | 0,6 | 12,7 | 48,5 | 32,5 | 114,5 |
| 2019 | 57,8 | 17,1 | −25,0 | 5,1 | 2,8 | −3,2 | |||||||
| TB | 10,1 | 1,4 | −1,7 | −6,1 | 8,0 | −3,0 | 13,7 | 2,2 | −8,8 | 0,3 | 8,3 | 3,4 | 30,3 |
| % năm tăng | 71% | 57% | 29% | 14% | 57% | 43% | 75% | 63% | 13% | 63% | 86% | 43% | 50% |
Bài viết mới
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về SIP. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về SIP
- 20263 bài
- Những con số quyết định giá cổ phiếu SIP: doanh thu chưa thực hiện và biên lợi nhuận mảng tiện íchĐịnh giá cổ phiếu SIP dựa vào giá trị sổ sách, ROE cao bất thường và biên lợi nhuận mảng tiện ích, kèm số liệu hợp nhất đến ngày 02/10/2026.
- Mô hình kinh doanh của SIP: cho thuê đất rồi sống bằng doanh thu điện nước lâu dàiCổ phiếu SIP gắn với khu công nghiệp Sài Gòn VRG, sống lâu dài bằng doanh thu điện nước sau khi cho thuê đất. Bài bóc tách doanh thu, biên lãi và ROE.
- Phân tích cổ phiếu SIP Q4/2026: lãi cao, nhưng tiền mặt là tiền khách trả trướcPhân tích cổ phiếu SIP qua doanh thu điện nước, cầu nối lợi nhuận quý II/2026, dòng tiền 2022-2025 và mười phép định giá. Dữ liệu đến phiên 13/10/2026.
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về SIP
Chưa có ý tưởng nào về SIP. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ2.421.129.430.000 đKỳquý 3/2026
- 2.421 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng49.000 đ · 04/11/2026
- 11.864 tỷ
- CP lưu hành
- 242.112.943
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu108.950.824
- 45%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại46,79%
- 2,21%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 1,76%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu116.500 đ
- 06/06/2019
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ Phần Đầu Tư Và Phát Triển Đô Thị An Lộc17,21%41.665.553 CP
- Công ty Cổ phần Khu Công nghiệp Nam Tân Uyên9%21.780.840 CP
- Lư Thanh Nhã7,56%18.306.546 CP
- Trần Mạnh Hùng7,11%17.210.280 CP
- Trần Ngọc Xuân Trang3,71%8.988.472 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ Phần Đầu Tư Và Phát Triển Đô Thị An Lộc17,21%
- Công ty Cổ phần Khu Công nghiệp Nam Tân Uyên9%
- Lư Thanh Nhã7,56%
- Trần Mạnh Hùng7,11%
- Trần Ngọc Xuân Trang3,71%
- Cổ đông khác55,41%
Ngành nghề kinh doanh
- Cung cấp dịch vụ tiện ích như điện, nước, xử lý nước thải.
- Đầu tư, phát triển hạ tầng khu công nghiệp, bất động sản, khu dân cư với cơ sở hạ tầng xã hội thiết yếu như: nhà ở, căn hộ, văn phòng, nhà hàng và trung tâm thương mại.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 10/2024Tăng vốn điều lệ lên 2,105.33 tỷ đồng.
- 07/2024Tăng vốn điều lệ lên 2,090.78 tỷ đồng.
- 09/2023Tăng vốn điều lệ lên 1,818.07 tỷ đồng.
- 08/08/2023Ngày giao dịch đầu tiên trên HOSE với giá 116,500 đ/CP.
- 01/08/2023Ngày hủy đăng ký giao dịch trên UPCoM để chuyển sang niêm yết HOSE.
Xem toàn bộ 16 mốc ↓
- 12/2022Tăng vốn điều lệ lên 909.04 tỷ đồng.
- 02/2022Tăng vốn điều lệ lên 929.04 tỷ đồng.
- 02/2022Tăng vốn điều lệ lên 913.16 tỷ đồng.
- 02/11/2020Tăng vốn điều lệ lên 794.05 tỷ đồng.
- 06/06/2019Ngày đầu tiên giao dịch trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 17,200 đồng/CP.
- 03/01/2019Trở thành công ty đại chúng.
- 22/05/2018Tăng vốn điều lệ lên 690.48 tỷ đồng.
- 08/11/2017Tăng vốn điều lệ lên 660.48 tỷ đồng.
- 2015Tăng vốn điều lệ lên 610.48 tỷ đồng.
- 10/12/2008Tăng vốn điều lệ lên 600 tỷ đồng.
- 24/10/2007Công ty Cổ phần Đầu tư Sài Gòn VRG được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 250 tỷ đồng bởi 4 cổ đông sáng lập: bao gồm Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam, Công ty Cổ phần Cao su Phước Hòa, Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Cao su và ông Trần Công Kha.
Công ty con & liên kết · 11Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 2.426
- LNST 344
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 31.223
- Nợ 25.479
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −462
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 8.598
- LNST 1.323
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 28.670
- Nợ 22.856
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 2.440
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng49.000 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 8,5Ngành 9,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng49.000 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 2,3Ngành 1,5
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 5.778 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 21.379 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 27,3%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 4,7%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 15,1%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận khá.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 14/05/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 40% (4.000đ/CP) |
| 19/11/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 14/07/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 15/05/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 12/12/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 10/07/2024 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 15/05/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 07/12/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 07/09/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:11 |
| 08/06/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 35% (3.500đ/CP) |
| 13/07/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 07/12/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18% (1.800đ/CP) |
| 07/09/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 23/07/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 01/12/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 24/09/2020 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 23/07/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 31/12/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 14/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 13/08/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 27/04/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 17% (1.700đ/CP) |


