CTCP Phục vụ Mặt đất Sài Gòn · Vận tải - kho bãi
Biểu đồ giá SGN
- 1 ngày
- -3,84%
- 1 tuần
- +13,18%
- 1 tháng
- +17,38%
- 3 tháng
- +8,48%
- 1 năm
- -3,21%
- 2 năm
- -17,63%
- 3 năm
- -4,10%
- 5 năm
- +0,08%
- Tất cả
- +174,43%
- Trần
- 64.200
- Sàn
- 55.800
- TC
- 60.000
- Mở
- 60.000
- Cao
- 61.600
- Thấp
- 58.400
- KL
- 14.800
- GT
- 0,9 tỷ
Mô hình giá của SGN dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Vận tải - kho bãi
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −0,4 tỷ
- 20 phiên
- −0,4 tỷ
- 60 phiên
- −0,3 tỷ
- 1 năm
- +9,0 tỷ
Bán ròng 5 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | −0,2 tỷ | −3 nghìn cp |
| 03/11 | 0 tỷ | −600 cp |
| 02/11 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| 30/10 | −0,1 tỷ | −1 nghìn cp |
| 29/10 | 0 tỷ | −23 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −0,3 tỷ | −5 nghìn cp |
| T10/2026 | −0,1 tỷ | −1 nghìn cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −500 cp |
| T08/2026 | +0,3 tỷ | +6 nghìn cp |
| T07/2026 | +0,3 tỷ | +5 nghìn cp |
| T06/2026 | +0,2 tỷ | +4 nghìn cp |
| T05/2026 | −1,5 tỷ | −28 nghìn cp |
| T04/2026 | +1,5 tỷ | +29 nghìn cp |
| T03/2026 | +5,4 tỷ | +98 nghìn cp |
| T02/2026 | +0,9 tỷ | +14 nghìn cp |
| T01/2026 | +2,8 tỷ | +45 nghìn cp |
| T12/2025 | −0,5 tỷ | −9 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −0,4 tỷ | −7 nghìn cp |
| Q3/2026 | +0,5 tỷ | +10 nghìn cp |
| Q2/2026 | +0,2 tỷ | +5 nghìn cp |
| Q1/2026 | +9,1 tỷ | +157 nghìn cp |
| Q4/2025 | −0,7 tỷ | −12 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +9,5 tỷ | +166 nghìn cp |
| 2025 | −0,7 tỷ | −12 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −240,7 tỷ
- 20 phiên
- −238,1 tỷ
- 60 phiên
- −430,6 tỷ
Bán ròng 5 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 21/11 | 0 tỷ | −4 cp |
| 22/05 | 0 tỷ | −82 cp |
| 31/10 | 0 tỷ | −58 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −76 cp |
| 13/10 | −240,7 tỷ | −3,41 triệu cp |
| 06/10 | +0,3 tỷ | +5 nghìn cp |
| 05/10 | 0 tỷ | +600 cp |
| 04/10 | +0,3 tỷ | +5 nghìn cp |
| 03/10 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| 02/10 | +0,4 tỷ | +6 nghìn cp |
| 29/09 | 0 tỷ | +100 cp |
| 28/09 | 0 tỷ | +200 cp |
| 27/09 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| 26/09 | 0 tỷ | +100 cp |
| 21/09 | +0,1 tỷ | +1 nghìn cp |
| 20/09 | +0,6 tỷ | +8 nghìn cp |
| 19/09 | +0,2 tỷ | +3 nghìn cp |
| 18/09 | +0,2 tỷ | +3 nghìn cp |
| 15/09 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| 13/09 | 0 tỷ | +200 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2025 | 0 tỷ | −4 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −82 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −134 cp |
| T10/2023 | −239,4 tỷ | −3,40 triệu cp |
| T09/2023 | +1,5 tỷ | +21 nghìn cp |
| T08/2023 | −191,2 tỷ | −2,53 triệu cp |
| T07/2023 | +0,3 tỷ | +4 nghìn cp |
| T06/2023 | +0,1 tỷ | +876 cp |
| T05/2023 | −0,2 tỷ | −3 nghìn cp |
| T04/2023 | −1,4 tỷ | −19 nghìn cp |
| T03/2023 | −0,4 tỷ | −6 nghìn cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −108 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2025 | 0 tỷ | −4 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −82 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −134 cp |
| Q4/2023 | −239,4 tỷ | −3,40 triệu cp |
| Q3/2023 | −189,4 tỷ | −2,51 triệu cp |
| Q2/2023 | −1,5 tỷ | −20 nghìn cp |
| Q1/2023 | −0,4 tỷ | −6 nghìn cp |
| Q4/2022 | +0,1 tỷ | +1 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −86 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −134 cp |
| 2023 | −430,7 tỷ | −5,93 triệu cp |
| 2022 | −1,1 tỷ | −14 nghìn cp |
| 2021 | +36,8 tỷ | +497 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1,3 | −4,0 | −9,9 | 3,7 | −1,7 | 3,0 | 1,8 | −2,9 | −3,7 | 16,7 | −1,0 | 1,3 | |
| 2025 | 5,0 | 9,1 | −13,7 | −22,5 | 3,4 | −4,5 | 5,7 | −1,6 | −2,0 | −0,5 | −2,4 | −1,8 | −26,6 |
| 2024 | −4,0 | 2,4 | 4,3 | −2,1 | 0,4 | 11,6 | 4,3 | −1,3 | −2,8 | −1,5 | 5,6 | 1,9 | 19,4 |
| 2023 | 5,3 | 5,0 | 5,3 | 1,4 | 0,0 | −0,3 | 2,3 | −2,0 | −2,2 | −7,7 | 1,9 | 10,3 | 19,6 |
| 2022 | −3,4 | 14,6 | −2,3 | −7,4 | −2,1 | −2,2 | 10,3 | −0,9 | −5,4 | −10,8 | −3,5 | 7,2 | −8,4 |
| 2021 | −5,3 | 3,3 | 1,2 | −0,3 | −5,9 | 5,3 | 0,4 | −4,0 | 6,2 | 2,6 | 0,0 | 1,4 | 4,3 |
| 2020 | −4,5 | −14,7 | −8,5 | 6,3 | 0,0 | −2,1 | −2,2 | 0,9 | 2,7 | −0,3 | 6,1 | 1,0 | −16,0 |
| 2019 | 8,0 | −4,5 | 1,0 | 6,8 | 1,2 | −11,2 | 4,0 | −1,2 | −3,1 | −1,1 | −0,1 | 3,5 | 1,8 |
| 2018 | −5,4 | −4,9 | −3,5 | 1,4 | 0,6 | −4,3 | 9,0 | −3,6 | −2,0 | −2,2 | −7,4 | 0,0 | −20,9 |
| 2017 | −0,6 | 16,9 | 9,7 | −0,5 | −2,8 | 9,2 | 3,9 | −14,0 | 2,8 | 0,7 | 13,5 | −1,4 | 39,2 |
| TB | −0,3 | 2,3 | −1,6 | −1,3 | −0,7 | 0,5 | 3,9 | −3,1 | −1,0 | −0,4 | 1,5 | 2,5 | 1,4 |
| % năm tăng | 40% | 60% | 50% | 50% | 40% | 40% | 90% | 10% | 30% | 30% | 44% | 67% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về SGN. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về SGN
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về SGN
Chưa có ý tưởng nào về SGN. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ335.816.910.000 đKỳquý 3/2026
- 336 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng60.100 đ · 04/11/2026
- 2.013 tỷ
- CP lưu hành
- 33.498.591
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu15.074.365
- 45%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 27,54%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 48,03%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu140.000 đ
- 10/12/2015
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Cảng Hàng không Việt Nam - CTCP48,15%16.128.051 CP
- America Limited Liability Company25,02%8.382.414 CP
- Công ty Cổ phần Hàng không Vietjet9,14%3.060.822 CP
- Công ty Cổ phần Bất động sản Trường Sơn4,71%1.577.245 CP
- Công ty TNHH Quản lý quỹ SSI1,76%589.833 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Cảng Hàng không Việt Nam - CTCP48,15%
- America Limited Liability Company25,02%
- Công ty Cổ phần Hàng không Vietjet9,14%
- Công ty Cổ phần Bất động sản Trường Sơn4,71%
- Công ty TNHH Quản lý quỹ SSI1,76%
- Cổ đông khác11,23%
Ngành nghề kinh doanh
- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không.
- Đầu tư khai thác kết cấu hạ tầng, trang thiết bị của cảng hàng không sân bay.
- Cung ứng các dịch vụ kỹ thuật thương mại mặt đất.
- Dịch vụ kinh doanh vận tải hành khách, hàng hóa.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 06/2019Tăng vốn điều lệ lên 335,817,000,000 đồng.
- 01/08/2018Là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu là 140,000 đ/CP.
- 23/07/2018Hủy đăng ký giao dịch trên sàn UPCoM.
- 06/2017Tăng vốn điều lệ lên 239,960,000,000 đồng.
- 10/2016Tăng vốn điều lệ lên 200,000,000,000 đồng.
Xem toàn bộ 16 mốc ↓
- 07/2016Tăng vốn điều lệ lên 196,673,000,000 đồng.
- 10/12/2015Ngày giao dịch đầu tiên của SGN trên UPCoM với giá đóng cửa cuối phiên là 70,000 đồng/CP.
- 13/11/2015Cổ phiếu công ty được chấp thuận đăng ký giao dịch trên UPCoM với mã chứng hoán SGN.
- 31/12/2014Công ty hoàn thành việc cổ phần hóa và chính thức hoạt động với tên gọi CTCP Phục vụ Mặt đất Sài Gòn với vốn điều lệ là 140,508,000,000 đồng.
- 30/10/2014Bộ GTVT có Quyết định số 4127/QĐ-BGTVT về việc chuyển Công ty TNHH MTV Phục vụ Mặt đất Sài Gòn thành CTCP.
- 06/01/2014Công ty TNHH MTV Phục vụ Mặt đất Sài Gòn chính thức hoạt động.
- 2013Theo Quyết định số 530/QĐ-HĐTV ngày 30/10/2013 của HĐTV TCT Cảng Hàng không Việt Nam, Công ty Phục vụ Mặt đất Sài Gòn được chuyển thành Công ty TNHH MTV.
- 2012Công ty là đơn vị hạch toán phụ thuộc, trực thuộc TCT Cảng Hàng không Việt Nam.
- 2010Công ty là đơn vị hạch toán phụ thuộc trực thuộc Công ty mẹ - TCT Cảng Hàng không Miền Nam.
- 16/05/2008Theo Quyết định số 002/QĐ-TCTCHKMN của TCT Cảng Hàng không Miền Nam, Công ty Phục vụ Mặt đất Sài Gòn được thành lập, là đơn vị hạch toán phụ thuộc trực thuộc Tổng công ty.
- 30/12/2004Công ty Phục vụ Mặt đất Sài Gòn được thành lập theo Quyết định số 3005/QĐ-CHK của Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam, chuyển đổi từ Trung tâm dịch vụ Hàng không thành Công ty Phục vụ Mặt đất Sài Gòn, một đơn vị thành viên thuộc Cụm Cảng Hàng không miền Nam.
Công ty con & liên kết · 2Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 433
- LNST 78,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.130
- Nợ 530
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 207
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.481
- LNST 208
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.733
- Nợ 360
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 246
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng60.100 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 8,0Ngành 8,6
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng60.100 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 1,6Ngành 0,9
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 7.511 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 38.161 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 20,8%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 12,8%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 16,1%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 04/11/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 07/11/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 29/08/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 29/08/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 26/08/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 08/10/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 16/07/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 13/11/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 14/09/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 21/05/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:2 |
| 21/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 17/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 14/09/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 05/07/2017 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 05/07/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 05/12/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 14/06/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:2 |
| 27/11/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |