CTCP Đại lý Vận tải SAFI · Vận tải - kho bãi
Biểu đồ giá SFI
- 1 ngày
- -1,89%
- 1 tuần
- +6,12%
- 1 tháng
- +2,77%
- 3 tháng
- -3,70%
- 1 năm
- +7,53%
- 2 năm
- +0,62%
- 3 năm
- +3,67%
- 5 năm
- -3,74%
- Tất cả
- +42,39%
- Trần
- 28.350
- Sàn
- 24.650
- TC
- 26.500
- Mở
- 26.000
- Cao
- 26.000
- Thấp
- 25.500
- KL
- 500
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của SFI dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Vận tải - kho bãi
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −1,3 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | −400 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | −400 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | −300 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | +500 cp |
| T07/2026 | −0,3 tỷ | −13 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| T05/2026 | −0,5 tỷ | −18 nghìn cp |
| T04/2026 | −0,2 tỷ | −5 nghìn cp |
| T03/2026 | +0,2 tỷ | +8 nghìn cp |
| T02/2026 | +0,4 tỷ | +16 nghìn cp |
| T01/2026 | −0,9 tỷ | −34 nghìn cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | −700 cp |
| Q3/2026 | −0,3 tỷ | −12 nghìn cp |
| Q2/2026 | −0,6 tỷ | −22 nghìn cp |
| Q1/2026 | −0,3 tỷ | −10 nghìn cp |
| Q4/2025 | −0,1 tỷ | −6 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −1,2 tỷ | −45 nghìn cp |
| 2025 | −0,1 tỷ | −6 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- −0,2 tỷ
Bán ròng 21 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 26/06 | 0 tỷ | −4 cp |
| 24/11 | 0 tỷ | −24 cp |
| 18/07 | 0 tỷ | −9 cp |
| 22/05 | 0 tỷ | −12 cp |
| 13/11 | 0 tỷ | −13 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −63 cp |
| 04/06 | 0 tỷ | −51 cp |
| 29/11 | 0 tỷ | −50 cp |
| 06/09 | 0 tỷ | −84 cp |
| 15/08 | 0 tỷ | −45 cp |
| 26/07 | 0 tỷ | −1 cp |
| 22/06 | 0 tỷ | −55 cp |
| 14/06 | 0 tỷ | −3 cp |
| 30/03 | 0 tỷ | −300 cp |
| 06/03 | 0 tỷ | −34 cp |
| 02/12 | 0 tỷ | −6 cp |
| 21/11 | 0 tỷ | −10 cp |
| 16/11 | 0 tỷ | −2 cp |
| 15/11 | 0 tỷ | −100 cp |
| 01/11 | 0 tỷ | −46 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T06/2026 | 0 tỷ | −4 cp |
| T11/2025 | 0 tỷ | −24 cp |
| T07/2025 | 0 tỷ | −9 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −12 cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −13 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −63 cp |
| T06/2024 | 0 tỷ | −51 cp |
| T11/2023 | 0 tỷ | −50 cp |
| T09/2023 | 0 tỷ | −84 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −45 cp |
| T07/2023 | 0 tỷ | −1 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −58 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2026 | 0 tỷ | −4 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −24 cp |
| Q3/2025 | 0 tỷ | −9 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −12 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −76 cp |
| Q2/2024 | 0 tỷ | −51 cp |
| Q4/2023 | 0 tỷ | −50 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −130 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −4 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −45 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −127 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −572 cp |
| 2022 | −0,1 tỷ | −1 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 8,0 | 5,5 | −3,5 | 5,4 | −1,4 | 3,8 | −5,6 | −2,2 | −3,4 | 1,8 | 0,2 | 8,0 | |
| 2025 | 2,1 | −2,8 | 0,7 | −7,1 | 6,0 | −1,1 | −2,5 | 1,4 | −3,4 | 2,5 | −2,5 | 1,9 | −5,3 |
| 2024 | 0,5 | 9,4 | 2,3 | 0,3 | −4,9 | 2,9 | −0,6 | −1,2 | −2,8 | −1,0 | −0,7 | −1,6 | 2,0 |
| 2023 | 15,8 | 0,3 | −1,4 | 1,1 | 2,9 | 0,0 | −0,8 | −1,1 | −1,8 | −2,6 | −4,6 | 5,0 | 12,2 |
| 2022 | 0,8 | −1,8 | 17,8 | −0,8 | −16,3 | −7,7 | 6,9 | 1,0 | −6,8 | −10,9 | −9,7 | 2,8 | −25,5 |
| 2021 | 7,2 | 16,1 | 1,5 | −2,3 | −5,3 | 7,7 | 5,9 | 23,9 | 0,0 | 33,9 | 12,4 | −3,6 | 139,8 |
| 2020 | −2,3 | 0,2 | −11,7 | −10,7 | 9,4 | −0,3 | 0,3 | 11,1 | −3,1 | 20,6 | 14,9 | 15,7 | 45,7 |
| 2019 | 6,7 | 0,9 | −5,6 | −0,6 | −2,3 | 5,1 | 2,7 | 0,8 | −4,5 | −2,3 | −3,3 | 3,8 | 0,6 |
| 2018 | 1,6 | −0,3 | −5,8 | 2,4 | −4,7 | 5,6 | −4,4 | 6,5 | 2,5 | −5,6 | 1,6 | −6,0 | −7,5 |
| 2017 | 7,5 | 0,8 | 2,3 | 2,0 | −3,4 | 2,6 | 5,7 | −9,5 | −0,3 | −1,0 | 0,3 | 1,8 | 7,9 |
| TB | 4,8 | 2,8 | −0,3 | −1,0 | −2,0 | 1,9 | 0,8 | 3,1 | −2,4 | 3,5 | 0,9 | 2,2 | 18,9 |
| % năm tăng | 90% | 70% | 50% | 50% | 30% | 60% | 50% | 60% | 10% | 40% | 44% | 67% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về SFI. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về SFI
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về SFI
Chưa có ý tưởng nào về SFI. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ260.420.460.000 đKỳquý 3/2026
- 260 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng26.000 đ · 04/11/2026
- 641 tỷ
- CP lưu hành
- 24.647.034
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu4.929.406
- 20%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại47,57%
- 1,43%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu110.000 đ
- 29/12/2006
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần Đầu Tư Nmvt53,6%13.211.200 CP
- Lê Dung Nhi9,89%2.436.900 CP
- Nguyễn Hoàng Dũng8,81%2.172.000 CP
- Nguyễn Hoàng Anh6,09%1.500.000 CP
- Samarang Ucits - Samarang Asian Prosperity4,36%1.073.615 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ phần Đầu Tư Nmvt53,6%
- Lê Dung Nhi9,89%
- Nguyễn Hoàng Dũng8,81%
- Nguyễn Hoàng Anh6,09%
- Samarang Ucits - Samarang Asian Prosperity4,36%
- Cổ đông khác17,26%
Ngành nghề kinh doanh
- Đại lý vận tải đa phương thức và logistics, đại lý tàu và môi giới hàng hải.
- Đại lý khai hải quan và giao nhận vận tải nội địa.
- Kinh doanh và khai thác kho bãi.
- Cho thuê văn phòng.
- Môi giới hàng hải, đại lý ủy thác nhập khẩu và bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh.
- Mua bán đồ gỗ nội thất, quần áo may sẵn, giày dép. Mua bán gốm sứ, sơn mài và hàng thủ công mỹ nghệ..
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 08/2026Tăng vốn điều lệ lên 263.77 tỷ đồng.
- 10/2025Tăng vốn điều lệ lên 260.42 tỷ đồng.
- 06/2024Tăng vốn điều lệ lên 248.87 tỷ đồng.
- 01/2023Tăng vốn điều lệ lên 238.16 tỷ đồng.
- 09/2022Tăng vốn điều lệ lên 227.64 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 23 mốc ↓
- 22/06/2021Tăng vốn điều lệ lên 157.53 tỷ đồng.
- 23/04/2020Tăng vốn điều lệ lên 150.85 tỷ đồng.
- 16/08/2019Tăng vốn điều lệ lên 143.74 tỷ đồng.
- 01/2018Tăng vốn điều lệ lên 119.3 tỷ đồng.
- 03/01/2017Tăng vốn điều lệ lên 113.68 tỷ đồng.
- 2015Tăng vốn điều lệ lên 108.33 tỷ đồng.
- 09/2014Tăng vốn điều lệ lên 103.17 tỷ đồng.
- 06/2014Tăng vốn điều lệ lên 91.39 tỷ đồng.
- 2012Tăng vốn điều lệ lên 87.04 tỷ đồng.
- 06/2009Tăng vốn điều lệ lên 82.89 tỷ đồng.
- 02/2008Tăng vốn điều lệ lên 27.63 tỷ đồng.
- 29/12/2006Chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) và tăng vốn điều lệ lên 11.38 tỷ đồng.
- 2004Thành lập Liên doanh Yuse - Việt Nam.
- 2001Thành lập Xí nghiệp Hải Phòng.
- 2000Mở thêm chi nhánh ở Đà Nẵng.
- 1998Công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ là 5.69 tỷ đồng.
- 1995Thành lập chi nhánh tại Hà Nội.
- 1992Công ty Đại lý vận tải SAFI được thành lập.
Công ty con & liên kết · 4Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 326
- LNST 16,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 991
- Nợ 183
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −17,1
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.106
- LNST 91,8
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 904
- Nợ 134
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −31,5
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng26.000 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 7,4Ngành 8,6
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng26.000 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,8Ngành 0,9
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 3.504 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 31.031 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 11,6%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 9,8%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 7,3%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 09/11/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 09/06/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 08/12/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 15/08/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 22/05/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 03/02/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 14/06/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 25/04/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 40% (4.000đ/CP) |
| 08/02/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 04/10/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 09/08/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 28/04/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 19/11/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 21/06/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 24/03/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 08/09/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 11/07/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 04/06/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 22/12/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 27/04/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 04/01/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 31/05/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 19/11/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 24/09/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 26/05/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 10/06/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 22/06/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 12/05/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 02/06/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 24/06/2009 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1:1 |
| 03/12/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 03/06/2008 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 26/02/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |