SABHOSE

Tổng Công ty cổ phần Bia - Rượu - Nước giải khát Sài Gòn · Thực phẩm - Đồ uống

42.600+450(+1,07%)Đóng cửa 06/11
Xem siêu biểu đồ

Biểu đồ giá SAB

Chỉ báo

Cài đặt

Chia sẻ ý tưởng

Hướng
Chủ đề
Tiếng Việt
1 ngày
+1,07%
1 tuần
+0,47%
1 tháng
+0,12%
3 tháng
-2,52%
1 năm
+2,87%
2 năm
-6,29%
3 năm
-16,37%
5 năm
-32,26%
Tất cả
-3,79%
Trần
45.100
Sàn
39.200
TC
42.150
Mở
42.100
Cao
43.050
Thấp
41.900
KL
941.500
GT
40,1 tỷ
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
14.90042.950
43.0001.500
13.20042.900
43.05027.200
1.60042.850
43.10016.500
Dư mua 29.700Dư bán 45.200

Technicals

Tín hiệu tổng hợp
BánMuaTrung tính 46/100

Lý do của tín hiệu dành cho thành viên Loyalty

Khối ngoại ròng

đến 06/11/2026
5 phiên
−14,6 tỷ
20 phiên
−35,1 tỷ
60 phiên
−18,1 tỷ
1 năm
+195,6 tỷ

Mua ròng 1 phiên liên tiếp

PhiênGiá trị ròngKL ròng
06/11+5,3 tỷ+124 nghìn cp
05/11−5,3 tỷ−125 nghìn cp
04/11−6,2 tỷ−147 nghìn cp
03/11+0,7 tỷ+17 nghìn cp
02/11−9,1 tỷ−215 nghìn cp
30/10−5,0 tỷ−117 nghìn cp
29/10−4,4 tỷ−103 nghìn cp
28/10−3,9 tỷ−90 nghìn cp
27/10−3,7 tỷ−85 nghìn cp
26/100 tỷ−600 cp
23/10−3,3 tỷ−77 nghìn cp
22/10−1,6 tỷ−38 nghìn cp
21/10+2,6 tỷ+59 nghìn cp
20/10+1,2 tỷ+28 nghìn cp
19/10−1,2 tỷ−29 nghìn cp
16/10+1,0 tỷ+23 nghìn cp
15/10−0,9 tỷ−20 nghìn cp
14/10−0,6 tỷ−13 nghìn cp
13/10−0,7 tỷ−17 nghìn cp
12/100 tỷ+1 nghìn cp

Tự doanh ròng

đến 05/11/2026
5 phiên
+10,3 tỷ
20 phiên
+28,9 tỷ
60 phiên
+58,4 tỷ
1 năm
+56,8 tỷ

Mua ròng 2 phiên liên tiếp

PhiênGiá trị ròngKL ròng
05/11+0,6 tỷ+15 nghìn cp
04/11+2,4 tỷ+57 nghìn cp
03/11−1,0 tỷ−24 nghìn cp
02/11+7,0 tỷ+164 nghìn cp
30/10+1,2 tỷ+29 nghìn cp
29/10−0,9 tỷ−21 nghìn cp
28/10+0,4 tỷ+9 nghìn cp
27/10+1,1 tỷ+25 nghìn cp
26/10+0,4 tỷ+9 nghìn cp
23/10+2,0 tỷ+47 nghìn cp
22/10+0,5 tỷ+11 nghìn cp
21/10+0,7 tỷ+17 nghìn cp
20/10+1,2 tỷ+29 nghìn cp
19/10+2,2 tỷ+52 nghìn cp
16/10+2,9 tỷ+68 nghìn cp
15/10−0,3 tỷ−8 nghìn cp
14/10+1,3 tỷ+30 nghìn cp
13/10+2,3 tỷ+52 nghìn cp
12/10+0,8 tỷ+18 nghìn cp
09/10+4,1 tỷ+95 nghìn cp

Mùa vụ giá

% theo tháng · 10 năm · giá đã điều chỉnh
% thay đổi giá đóng cửa theo tháng, mỗi năm một hàng, giá đã điều chỉnh
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12Cả năm
20266,2−3,0−8,57,2−1,13,3−4,04,7−5,9−1,20,5−3,1
2025−3,1−4,3−5,0−1,61,42,51,4−2,3−2,91,41,25,6−6,1
2024−8,53,9−3,1−4,17,22,9−4,53,80,5−4,51,62,5−3,3
202313,2−0,5−1,2−6,9−8,1−1,92,10,8−8,2−21,814,6−3,1−23,4
2022−0,314,2−5,52,0−5,30,716,44,4−1,60,2−2,9−5,914,6
2021−17,116,3−3,5−7,2−7,08,8−6,0−5,74,32,6−4,0−2,0−21,9
2020−7,0−22,2−24,132,58,2−11,07,014,0−4,30,55,01,8−12,0
2019−12,93,04,0−4,211,63,01,5−2,1−2,9−1,2−13,20,9−14,3
20180,4−4,82,3−11,512,7−6,0−8,910,0−1,50,713,37,010,4
201713,20,6−11,1−0,1−5,410,213,76,03,69,815,2−24,226,1
TB−1,60,3−5,60,61,41,21,93,3−1,9−1,33,4−1,9−3,3
% năm tăng40%50%20%30%50%70%60%70%30%60%67%56%33%

Ý tưởng mới

Chưa có ý tưởng nào về SAB. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →

Watchlist

Đang tải…