CTCP Vận tải Dầu khí Thái Bình Dương · Vận tải - kho bãi
Biểu đồ giá PVP
- 1 ngày
- +3,37%
- 1 tuần
- -8,68%
- 1 tháng
- -16,36%
- 3 tháng
- +14,43%
- 1 năm
- +34,70%
- 2 năm
- +32,09%
- 3 năm
- +79,86%
- 5 năm
- +35,49%
- Tất cả
- +149,32%
- Trần
- 19.000
- Sàn
- 16.600
- TC
- 17.800
- Mở
- 18.000
- Cao
- 18.250
- Thấp
- 17.600
- KL
- 833.900
- GT
- 14,9 tỷ
Mô hình giá của PVP dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Vận tải - kho bãi
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −16,8 tỷ
- 20 phiên
- −6,2 tỷ
- 60 phiên
- +23,7 tỷ
- 1 năm
- +56,6 tỷ
Bán ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | −1,2 tỷ | −68 nghìn cp |
| 03/11 | −5,2 tỷ | −289 nghìn cp |
| 02/11 | +3,4 tỷ | +199 nghìn cp |
| 30/10 | −8,3 tỷ | −455 nghìn cp |
| 29/10 | −5,5 tỷ | −286 nghìn cp |
| 28/10 | +4,9 tỷ | +247 nghìn cp |
| 27/10 | +2,4 tỷ | +118 nghìn cp |
| 26/10 | −0,1 tỷ | −6 nghìn cp |
| 23/10 | +0,4 tỷ | +18 nghìn cp |
| 22/10 | +0,6 tỷ | +27 nghìn cp |
| 21/10 | −1,6 tỷ | −69 nghìn cp |
| 20/10 | −1,8 tỷ | −78 nghìn cp |
| 19/10 | −3,5 tỷ | −156 nghìn cp |
| 16/10 | +1,8 tỷ | +83 nghìn cp |
| 15/10 | +3,1 tỷ | +140 nghìn cp |
| 14/10 | −1,7 tỷ | −72 nghìn cp |
| 13/10 | −4,0 tỷ | −165 nghìn cp |
| 12/10 | +3,9 tỷ | +167 nghìn cp |
| 09/10 | +0,4 tỷ | +16 nghìn cp |
| 08/10 | +5,8 tỷ | +236 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −3,0 tỷ | −157 nghìn cp |
| T10/2026 | +8,9 tỷ | +267 nghìn cp |
| T09/2026 | −0,2 tỷ | +22 nghìn cp |
| T08/2026 | +21,0 tỷ | +1,17 triệu cp |
| T07/2026 | +10,9 tỷ | +623 nghìn cp |
| T06/2026 | +0,9 tỷ | +53 nghìn cp |
| T05/2026 | +1,5 tỷ | +99 nghìn cp |
| T04/2026 | +15,9 tỷ | +902 nghìn cp |
| T03/2026 | −0,3 tỷ | −15 nghìn cp |
| T02/2026 | +0,3 tỷ | +21 nghìn cp |
| T01/2026 | +0,7 tỷ | +51 nghìn cp |
| T12/2025 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +5,9 tỷ | +110 nghìn cp |
| Q3/2026 | +31,7 tỷ | +1,82 triệu cp |
| Q2/2026 | +18,3 tỷ | +1,05 triệu cp |
| Q1/2026 | +0,7 tỷ | +58 nghìn cp |
| Q4/2025 | +0,3 tỷ | +22 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +56,6 tỷ | +3,04 triệu cp |
| 2025 | +0,3 tỷ | +22 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −0,5 tỷ
- 20 phiên
- −15,7 tỷ
- 60 phiên
- −55,7 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 05/10 | −0,3 tỷ | −15 nghìn cp |
| 02/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 01/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 24/09 | −0,2 tỷ | −10 nghìn cp |
| 22/09 | −0,9 tỷ | −45 nghìn cp |
| 16/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/09 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| 11/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/08 | +0,5 tỷ | +30 nghìn cp |
| 19/08 | +0,8 tỷ | +45 nghìn cp |
| 26/05 | −5,3 tỷ | −360 nghìn cp |
| 23/05 | −1,1 tỷ | −80 nghìn cp |
| 22/05 | −0,3 tỷ | −20 nghìn cp |
| 21/05 | −0,6 tỷ | −40 nghìn cp |
| 20/05 | −1,4 tỷ | −100 nghìn cp |
| 04/04 | −1,4 tỷ | −100 nghìn cp |
| 19/03 | −4,6 tỷ | −290 nghìn cp |
| 13/03 | −1,0 tỷ | −60 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T10/2026 | −0,3 tỷ | −15 nghìn cp |
| T09/2026 | −1,2 tỷ | −60 nghìn cp |
| T08/2026 | +1,3 tỷ | +75 nghìn cp |
| T05/2025 | −8,6 tỷ | −600 nghìn cp |
| T04/2025 | −1,4 tỷ | −100 nghìn cp |
| T03/2025 | −12,5 tỷ | −770 nghìn cp |
| T02/2025 | −4,8 tỷ | −280 nghìn cp |
| T12/2024 | 0 tỷ | −58 cp |
| T10/2024 | −0,6 tỷ | −36 nghìn cp |
| T09/2024 | +2,3 tỷ | +136 nghìn cp |
| T07/2024 | −24,6 tỷ | −1,40 triệu cp |
| T06/2024 | −4,3 tỷ | −240 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −0,3 tỷ | −15 nghìn cp |
| Q3/2026 | +0,2 tỷ | +15 nghìn cp |
| Q2/2025 | −9,9 tỷ | −700 nghìn cp |
| Q1/2025 | −17,3 tỷ | −1,05 triệu cp |
| Q4/2024 | −0,6 tỷ | −36 nghìn cp |
| Q3/2024 | −22,4 tỷ | −1,26 triệu cp |
| Q2/2024 | −2,2 tỷ | −100 nghìn cp |
| Q1/2024 | −32,3 tỷ | −2,30 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,1 tỷ | 0 cp |
| 2025 | −27,2 tỷ | −1,75 triệu cp |
| 2024 | −57,4 tỷ | −3,70 triệu cp |
| 2023 | −57,5 tỷ | −4,20 triệu cp |
| 2022 | −5,1 tỷ | −486 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 4,7 | 8,8 | −6,9 | 21,2 | −1,4 | 2,9 | −6,9 | 7,9 | 20,0 | −12,9 | 1,1 | 38,6 | |
| 2025 | −5,0 | −0,3 | −6,9 | −12,8 | 6,2 | 6,9 | 1,3 | −3,5 | −1,0 | 4,4 | −0,2 | −3,8 | −15,4 |
| 2024 | −1,4 | 0,4 | 1,0 | 7,2 | 16,4 | −2,0 | 10,9 | 8,2 | −9,0 | −0,3 | 0,6 | 9,3 | 46,3 |
| 2023 | −8,0 | −8,7 | −6,1 | 10,6 | 9,2 | 6,8 | 8,6 | −3,6 | 5,9 | −13,2 | 10,0 | 1,4 | 9,4 |
| 2022 | −10,7 | 6,6 | −0,6 | −23,8 | −6,0 | −7,2 | −2,6 | 21,1 | −9,1 | −13,8 | −5,0 | 44,3 | −20,4 |
| 2021 | 22,5 | 8,0 | 8,8 | −8,1 | 6,7 | 13,1 | −8,0 | 28,7 | −0,5 | 10,9 | −6,9 | −1,1 | 92,2 |
| 2020 | −6,8 | 1,7 | −14,4 | 19,2 | 9,0 | −3,2 | 10,1 | 13,9 | 3,9 | 14,8 | 26,9 | 3,1 | 99,1 |
| 2019 | −1,2 | −6,0 | 4,8 | 30,7 | −21,4 | 26,0 | −6,6 | −8,4 | 7,8 | −3,1 | −10,1 | −5,0 | −3,9 |
| 2018 | 91,5 | −29,8 | −4,4 | −5,0 | 0,0 | 16,7 | −14,3 | −8,4 | 14,8 | −15,9 | 9,4 | 20,5 | 42,6 |
| 2017 | −38,2 | −11,0 | 0,9 | −22,3 | 21,5 | 7,2 | −11,1 | −19,8 | −18,9 | −17,3 | 32,5 | −13,9 | −69,4 |
| TB | 4,7 | −3,0 | −2,4 | 1,7 | 4,0 | 6,7 | −1,9 | 3,6 | 1,4 | −4,6 | 6,4 | 6,1 | 20,1 |
| % năm tăng | 30% | 50% | 40% | 50% | 60% | 70% | 40% | 50% | 50% | 30% | 56% | 56% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về PVP. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về PVP
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về PVP
Chưa có ý tưởng nào về PVP. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ1.037.024.520.000 đKỳquý 3/2026
- 1.037 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng18.400 đ · 04/11/2026
- 1.908 tỷ
- CP lưu hành
- 103.702.452
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu31.110.735
- 30%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại44,9%
- 4,11%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 64,92%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu10.350 đ
- 20/12/2016
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí64,92%67.320.000 CP
- Lê Ngọc Anh4,72%4.891.250 CP
- Quỹ Đầu tư Tăng trưởng Thiên Việt 32,15%2.230.000 CP
- Công ty Cổ phần Chứng khoán Thiên Việt2,09%2.170.000 CP
- Quỹ Đầu tư Tăng trưởng Thiên Việt 41,38%1.430.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí64,92%
- Lê Ngọc Anh4,72%
- Quỹ Đầu tư Tăng trưởng Thiên Việt 32,15%
- Công ty Cổ phần Chứng khoán Thiên Việt2,09%
- Quỹ Đầu tư Tăng trưởng Thiên Việt 41,38%
- Cổ đông khác24,75%
Ngành nghề kinh doanh
- Kinh doanh vận tải dầu thô.
- Thuê và cho thuê phương tiện vận tải.
- Dịch vụ logistics
- Kinh doanh thương mại
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 10/2024Tăng vốn điều lệ lên 1,037,024,520,000 đồng.
- 17/01/2023Được niêm yết và giao dịch lần đầu tiên trên HOSE.
- 2018Chính thức cung cấp dịch vụ vận chuyển dầu thô bằng tàu VLCC cho nhà máy lọc dầu Nghi Sơn.
- 2017Hoàn thiện cơ cấu tổ chức của công ty theo hướng tinh gọn và chuyên nghiệp.
- 20/12/2016Giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 11,000đ/cp.
Xem toàn bộ 8 mốc ↓
- 13/10/2011Điều chỉnh vốn điều lệ xuống còn 942,750,280,000 đồng dựa trên thực tế đóng góp của các cổ đông theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thay đổi lần thứ 3 bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh.
- 18/05/2010Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 1411/UBCK-QLPH của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước.
- 28/01/2008Công ty được thành lập gồm cổ đông sáng lập TCT CP Vận tải dầu khí (PVTrans), CTCP Tài chính dầu khí (PVFC), NH Ngoại Thương VN (Vietcombank), TCT Bảo hiểm Dầu khí (PVI) và các cổ đông khác.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 838
- LNST 67,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 3.597
- Nợ 1.498
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 287
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 2.405
- LNST 198
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 3.146
- Nợ 1.215
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 563
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng18.400 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 5,9Ngành 8,6
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng18.400 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,9Ngành 0,9
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 3.104 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 20.246 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 16,2%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 9,2%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 11,5%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 17/09/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 05/11/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 25/07/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 25/07/2024 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 28/08/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 19/09/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 17/09/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 21/10/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 26/06/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 10/06/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |