CTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận · Bán lẻ
Biểu đồ giá PNJ
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- -13,99%
- 1 tháng
- -36,01%
- 3 tháng
- -58,39%
- 1 năm
- -75,18%
- 2 năm
- -75,36%
- 3 năm
- -68,41%
- 5 năm
- -68,57%
- Tất cả
- +652,55%
- Trần
- 15.750
- Sàn
- 13.750
- TC
- 14.750
- Mở
- 14.900
- Cao
- 15.100
- Thấp
- 14.600
- KL
- 5.683.300
- GT
- 84,5 tỷ
Mô hình giá của PNJ dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Bán lẻ
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −2,2 tỷ
- 20 phiên
- −261,9 tỷ
- 60 phiên
- −1.860,7 tỷ
- 1 năm
- −2.815,7 tỷ
Bán ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | −3,4 tỷ | −228 nghìn cp |
| 03/11 | −49,3 tỷ | −3,26 triệu cp |
| 02/11 | +29,4 tỷ | +1,90 triệu cp |
| 30/10 | +9,8 tỷ | +628 nghìn cp |
| 29/10 | +11,3 tỷ | +726 nghìn cp |
| 28/10 | +16,7 tỷ | +969 nghìn cp |
| 27/10 | −8,2 tỷ | −472 nghìn cp |
| 26/10 | −6,6 tỷ | −377 nghìn cp |
| 23/10 | −109,5 tỷ | −6,18 triệu cp |
| 22/10 | +1,5 tỷ | +82 nghìn cp |
| 21/10 | +11,2 tỷ | +570 nghìn cp |
| 20/10 | +67,7 tỷ | +3,52 triệu cp |
| 19/10 | −24,3 tỷ | −1,31 triệu cp |
| 16/10 | +14,9 tỷ | +795 nghìn cp |
| 15/10 | −13,6 tỷ | −741 nghìn cp |
| 14/10 | −13,4 tỷ | −717 nghìn cp |
| 13/10 | +32,7 tỷ | +1,76 triệu cp |
| 12/10 | −104,9 tỷ | −5,62 triệu cp |
| 09/10 | −7,8 tỷ | −399 nghìn cp |
| 08/10 | −115,9 tỷ | −6,25 triệu cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −23,3 tỷ | −1,58 triệu cp |
| T10/2026 | −2.135,1 tỷ | −99,22 triệu cp |
| T09/2026 | +34,9 tỷ | +466 nghìn cp |
| T08/2026 | +522,9 tỷ | +14,04 triệu cp |
| T07/2026 | −1.028,3 tỷ | −27,95 triệu cp |
| T06/2026 | +64,9 tỷ | +920 nghìn cp |
| T05/2026 | −190,3 tỷ | −2,87 triệu cp |
| T04/2026 | −43,6 tỷ | −937 nghìn cp |
| T03/2026 | +191,0 tỷ | +1,51 triệu cp |
| T02/2026 | −162,0 tỷ | −1,56 triệu cp |
| T01/2026 | −71,8 tỷ | −1,03 triệu cp |
| T12/2025 | +49,6 tỷ | +533 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −2.158,4 tỷ | −100,80 triệu cp |
| Q3/2026 | −470,4 tỷ | −13,45 triệu cp |
| Q2/2026 | −169,1 tỷ | −2,88 triệu cp |
| Q1/2026 | −42,8 tỷ | −1,08 triệu cp |
| Q4/2025 | +146,0 tỷ | +1,52 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −2.840,6 tỷ | −118,21 triệu cp |
| 2025 | +146,0 tỷ | +1,52 triệu cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +1,9 tỷ
- 20 phiên
- −25,3 tỷ
- 60 phiên
- +34,0 tỷ
- 1 năm
- −130,7 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | −0,1 tỷ | −8 nghìn cp |
| 03/11 | +0,1 tỷ | +9 nghìn cp |
| 02/11 | +1,4 tỷ | +90 nghìn cp |
| 30/10 | +0,3 tỷ | +20 nghìn cp |
| 29/10 | +0,1 tỷ | +9 nghìn cp |
| 28/10 | +0,3 tỷ | +18 nghìn cp |
| 27/10 | +0,1 tỷ | +7 nghìn cp |
| 26/10 | +0,5 tỷ | +30 nghìn cp |
| 23/10 | +1,5 tỷ | +83 nghìn cp |
| 22/10 | −0,4 tỷ | −22 nghìn cp |
| 21/10 | −4,1 tỷ | −210 nghìn cp |
| 20/10 | +0,1 tỷ | +7 nghìn cp |
| 19/10 | +0,3 tỷ | +13 nghìn cp |
| 16/10 | +0,3 tỷ | +14 nghìn cp |
| 15/10 | −0,7 tỷ | −38 nghìn cp |
| 13/10 | −0,8 tỷ | −43 nghìn cp |
| 12/10 | −1,3 tỷ | −72 nghìn cp |
| 09/10 | −2,9 tỷ | −147 nghìn cp |
| 08/10 | −0,7 tỷ | −34 nghìn cp |
| 07/10 | −19,3 tỷ | −963 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +1,4 tỷ | +91 nghìn cp |
| T10/2026 | +33,8 tỷ | +1,28 triệu cp |
| T09/2026 | +0,1 tỷ | +21 nghìn cp |
| T08/2026 | −19,2 tỷ | −628 nghìn cp |
| T07/2026 | +13,4 tỷ | −15 nghìn cp |
| T06/2026 | −23,0 tỷ | −355 nghìn cp |
| T05/2026 | +38,9 tỷ | +599 nghìn cp |
| T04/2026 | +5,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| T03/2026 | −129,8 tỷ | −1,23 triệu cp |
| T02/2026 | −90,2 tỷ | −703 nghìn cp |
| T01/2026 | +73,5 tỷ | +568 nghìn cp |
| T12/2025 | −35,4 tỷ | −365 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +35,2 tỷ | +1,37 triệu cp |
| Q3/2026 | −5,7 tỷ | −622 nghìn cp |
| Q2/2026 | +21,0 tỷ | +240 nghìn cp |
| Q1/2026 | −146,5 tỷ | −1,36 triệu cp |
| Q4/2025 | −9,6 tỷ | −42 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −96,0 tỷ | −374 nghìn cp |
| 2025 | −9,6 tỷ | −42 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 32,2 | −4,0 | −11,4 | −6,5 | −2,2 | −4,3 | −50,8 | 35,8 | −36,8 | −41,7 | −4,8 | −77,0 | |
| 2025 | −0,3 | −3,1 | −11,4 | −14,6 | 16,0 | 0,7 | 1,6 | 1,4 | −1,3 | 13,8 | −3,8 | 6,6 | 1,3 |
| 2024 | 6,4 | −1,2 | 10,1 | −4,0 | −1,2 | 1,7 | 1,7 | 5,3 | −3,3 | −2,7 | −2,0 | 5,4 | 16,2 |
| 2023 | 1,0 | −14,7 | 1,0 | −0,9 | −7,9 | 6,7 | 10,6 | −3,0 | −2,1 | −7,6 | 11,8 | 6,8 | −1,9 |
| 2022 | 8,1 | −1,0 | 7,9 | −2,3 | 6,4 | 12,4 | −11,3 | 0,7 | −6,8 | −2,7 | 9,9 | 5,6 | 26,9 |
| 2021 | 2,6 | 2,2 | 0,5 | 16,0 | 3,0 | −0,8 | −4,3 | −10,2 | 14,8 | 5,4 | −5,9 | −1,1 | 20,7 |
| 2020 | −2,0 | −3,1 | −42,6 | 23,9 | 10,9 | −9,0 | −10,1 | 16,3 | 1,5 | 14,1 | 12,1 | 4,8 | −3,0 |
| 2019 | 1,9 | 1,5 | 3,2 | 0,6 | 3,2 | −5,6 | 6,3 | 7,1 | −2,2 | 3,6 | −2,5 | 5,9 | 24,6 |
| 2018 | 8,8 | 11,9 | 23,6 | −17,0 | −2,2 | −21,8 | 10,9 | 8,0 | 2,3 | −8,1 | −5,1 | 2,1 | 4,2 |
| 2017 | 3,7 | 8,7 | 1,1 | 16,0 | 9,4 | 6,8 | 2,0 | 4,5 | 5,8 | −5,4 | 15,8 | 10,6 | 111,1 |
| TB | 6,2 | −0,3 | −1,8 | 1,1 | 3,5 | −1,3 | −4,3 | 6,6 | −2,8 | −3,1 | 3,4 | 5,2 | 22,2 |
| % năm tăng | 80% | 40% | 70% | 40% | 60% | 50% | 60% | 80% | 40% | 40% | 44% | 89% | 78% |
Bài viết mới
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về PNJ. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về PNJ
- 20263 bài
- Phân tích cổ phiếu PNJ Quý 4/2026: Lỗ dự kiến 6.271 tỷ chưa vào báo cáo quý IIIĐịnh giá cổ phiếu PNJ Quý 4/2026: lỗ quý III 257 tỷ, nghị quyết 21/10 ước tính dự phòng thu đổi 7.071 tỷ, kế hoạch năm lỗ 6.271 tỷ; P/B 0,60.
- Giảm sàn liên tiếp: công ty chứng khoán vạ lây từ FTM đến KOS, PNJ, DGCGiá nằm sàn, bán giải chấp không kịp: công ty chứng khoán thiệt bao nhiêu? Đọc FTM, FLC, PDR, HPX, DIG, KOS, PNJ, DGC theo mốc thời gian.
- Phân tích cổ phiếu PNJ tháng 10/2026: Lỗ dự kiến 6.271 tỷ, nguy cơ giá về mệnh giáPhân tích cổ phiếu PNJ sau vụ PNJ-LAB: dự phòng thu đổi 7.071 tỷ, vốn chủ có thể còn một nửa, phát hành 550 triệu cổ phiếu. P/E 4,4x không còn là rẻ. Không có kế hoạch mua.
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về PNJ
Chưa có ý tưởng nào về PNJ. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ5.118.915.180.000 đKỳquý 3/2026
- 5.119 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng14.750 đ · 04/11/2026
- 7.548 tỷ
- CP lưu hành
- 511.721.959
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu460.549.763
- 90%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại22,97%
- 26,03%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu0 đ
- 23/03/2009
Cổ đông lớn
- Sprucegrove Investment Management Ltd4,77%24.403.923 CP
- T. Rowe Price Associates, Inc3,95%20.213.231 CP
- Vanguard International Value Fund3,29%16.812.501 CP
- Cao Thị Ngọc Dung2,94%15.021.283 CP
- Vietnam Investment Limited2,92%14.926.008 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Sprucegrove Investment Management Ltd4,77%
- T. Rowe Price Associates, Inc3,95%
- Vanguard International Value Fund3,29%
- Cao Thị Ngọc Dung2,94%
- Vietnam Investment Limited2,92%
- Cổ đông khác82,14%
Ngành nghề kinh doanh
- Dịch vụ kiểm định kim cương và đá quý.
- Sản xuất, KD trang sức bằng vàng, bạc, đá quý, vàng miếng.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 26/05/2026Tăng vốn điều lệ lên 5,118 tỷ đồng.
- 13/10/2025Tăng vốn điều lệ lên 3,413 tỷ đồng.
- 01/10/2024Tăng vốn điều lệ lên 3,380 tỷ đồng.
- 23/01/2024Tăng vốn điều lệ lên 3,347 tỷ đồng.
- 30/12/2022Tăng vốn điều lệ lên 3,282 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 26 mốc ↓
- 11/01/2021Tăng vốn điều lệ lên 2,276 tỷ đồng.
- 31/12/2019Tăng vốn điều lệ lên 2,253 tỷ đồng.
- 04/07/2019Tăng vốn điều lệ lên 2,227 tỷ đồng.
- 14/12/2018Tăng vốn điều lệ lên 1,670 tỷ đồng.
- 10/07/2018Tăng vốn điều lệ lên 1,621 tỷ đồng.
- 08/2017Tăng vốn điều lệ lên 1,081 tỷ đồng.
- 10/07/2015Tăng vốn điều lệ lên 983 tỷ đồng.
- 12/2013Tăng vốn điều lệ lên 756 tỷ đồng.
- 12/01/2013Khánh thành Trung tâm trang sức, kim cương và đồng hồ lớn nhất trên toàn hệ thống tại 52A- 52B Nguyễn Văn Trỗi, Q.Phú Nhuận, TP Hồ Chí Minh.
- 10/2012Tăng vốn điều lệ lên 720 tỷ đồng.
- 2010Tăng vốn điều lệ lên 600 tỷ đồng.
- 12/2009Tăng vốn điều lệ lên 400 tỷ đồng.
- 23/03/2009Cổ phiếu PNJ chính thức niêm yết tại HOSE với giá tham chiếu là 45,600 đ/CP.
- 12/2007Tăng vốn điều lệ lên 300 tỷ đồng.
- 05/2007Tăng vốn điều lệ lên 240 tỷ đồng.
- 02/2007Tăng vốn điều lệ lên 120 tỷ đồng.
- 12/2006Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng.
- 12/2005Tăng vốn điều lệ lên 55 tỷ đồng.
- 02/01/2004Cổ phần hóa, chuyển đổi từ doanh nghiệp kinh tế Đảng thành Công ty Cổ phần Vàng Bạc Đá Quý Phú Nhuận.
- 1992Chính thức mang tên Công ty Vàng Bạc Đá Quý Phú Nhuận sau hai lần đổi tên từ Cửa hàng Kinh doanh Vàng Bạc Phú Nhuận và Công ty Vàng Bạc Mỹ Nghệ Kiều Hối Phú Nhuận.
- 28/04/1988Cửa hàng Kinh doanh Vàng bạc Phú Nhuận ra đời, trực thuộc UBND Quận Phú Nhuận.
Công ty con & liên kết · 3Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 7.077
- LNST −257
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 20.126
- Nợ 6.927
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −2.874
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 35.411
- LNST 2.828
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 20.164
- Nợ 6.889
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 18,9
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng14.750 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 4,5Ngành 8,8
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng14.750 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,6Ngành 1,2
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 3.301 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 25.752 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 13,4%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 9,1%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 4,0%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 23/04/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 09/01/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 26/09/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 10/02/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 02/10/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 15/03/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 20/10/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 09/06/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 06/01/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 29/12/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1000:333 |
| 28/10/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 23/06/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 07/03/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 09/12/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 15/03/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 08/12/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 01/04/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 23/07/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 05/06/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10000:3333 |
| 21/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 28/12/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 08/08/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 14/06/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 14/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 19/12/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 16/08/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 17/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 23/11/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 01/06/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 30/12/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 10/06/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 10/06/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 16/10/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 22/04/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 06/01/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 14/05/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13% (1.300đ/CP) |
| 22/08/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 22/08/2012 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 29/05/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 29/12/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 14/07/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 11/05/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 06/01/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 15/09/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 23/06/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 22/04/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 03/12/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 28/08/2009 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1000:333 |
| 12/08/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 07/04/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |


