Tập đoàn Xăng Dầu Việt Nam · Bán buôn
Biểu đồ giá PLX
- 1 ngày
- +1,52%
- 1 tuần
- -5,23%
- 1 tháng
- -6,42%
- 3 tháng
- +0,15%
- 1 năm
- +1,45%
- 2 năm
- -10,12%
- 3 năm
- +12,57%
- 5 năm
- -24,99%
- Tất cả
- +1,48%
- Trần
- 35.300
- Sàn
- 30.700
- TC
- 33.000
- Mở
- 33.200
- Cao
- 33.200
- Thấp
- 32.650
- KL
- 724.000
- GT
- 23,8 tỷ
Mô hình giá của PLX dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Bán buôn
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +60,4 tỷ
- 20 phiên
- +29,5 tỷ
- 60 phiên
- +121,2 tỷ
- 1 năm
- −533,8 tỷ
Mua ròng 5 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | +16,7 tỷ | +503 nghìn cp |
| 03/11 | +8,6 tỷ | +260 nghìn cp |
| 02/11 | +18,3 tỷ | +552 nghìn cp |
| 30/10 | +10,3 tỷ | +303 nghìn cp |
| 29/10 | +6,4 tỷ | +209 nghìn cp |
| 28/10 | −1,6 tỷ | −44 nghìn cp |
| 27/10 | −10,0 tỷ | −281 nghìn cp |
| 26/10 | +2,8 tỷ | +77 nghìn cp |
| 23/10 | −23,9 tỷ | −667 nghìn cp |
| 22/10 | −11,1 tỷ | −309 nghìn cp |
| 21/10 | +3,4 tỷ | +97 nghìn cp |
| 20/10 | −16,3 tỷ | −465 nghìn cp |
| 19/10 | −13,3 tỷ | −376 nghìn cp |
| 16/10 | −31,1 tỷ | −883 nghìn cp |
| 15/10 | −1,3 tỷ | −36 nghìn cp |
| 14/10 | −8,6 tỷ | −238 nghìn cp |
| 13/10 | −22,8 tỷ | −630 nghìn cp |
| 12/10 | −12,3 tỷ | −336 nghìn cp |
| 09/10 | +24,4 tỷ | +646 nghìn cp |
| 08/10 | +90,8 tỷ | +2,44 triệu cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +43,6 tỷ | +1,32 triệu cp |
| T10/2026 | +43,3 tỷ | +1,07 triệu cp |
| T09/2026 | +91,6 tỷ | +2,47 triệu cp |
| T08/2026 | −27,8 tỷ | −648 nghìn cp |
| T07/2026 | +38,9 tỷ | +1,22 triệu cp |
| T06/2026 | −22,8 tỷ | −618 nghìn cp |
| T05/2026 | −124,2 tỷ | −3,10 triệu cp |
| T04/2026 | −65,3 tỷ | −1,64 triệu cp |
| T03/2026 | −680,1 tỷ | −11,97 triệu cp |
| T02/2026 | +118,5 tỷ | +2,03 triệu cp |
| T01/2026 | +331,0 tỷ | +6,67 triệu cp |
| T12/2025 | −46,9 tỷ | −1,33 triệu cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +87,0 tỷ | +2,38 triệu cp |
| Q3/2026 | +102,7 tỷ | +3,04 triệu cp |
| Q2/2026 | −212,3 tỷ | −5,36 triệu cp |
| Q1/2026 | −230,6 tỷ | −3,26 triệu cp |
| Q4/2025 | −329,9 tỷ | −9,56 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −253,2 tỷ | −3,20 triệu cp |
| 2025 | −329,9 tỷ | −9,56 triệu cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −4,1 tỷ
- 20 phiên
- +1,0 tỷ
- 60 phiên
- +3,6 tỷ
- 1 năm
- +11,1 tỷ
Mua ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| 30/10 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| 29/10 | −4,2 tỷ | −125 nghìn cp |
| 26/10 | −0,2 tỷ | −5 nghìn cp |
| 22/10 | 0 tỷ | +50 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | +200 cp |
| 16/10 | −0,3 tỷ | −8 nghìn cp |
| 15/10 | −3,8 tỷ | −106 nghìn cp |
| 14/10 | +2,5 tỷ | +68 nghìn cp |
| 13/10 | −1,8 tỷ | −50 nghìn cp |
| 12/10 | +0,2 tỷ | +5 nghìn cp |
| 09/10 | 0 tỷ | +300 cp |
| 08/10 | +0,2 tỷ | +7 nghìn cp |
| 05/10 | 0 tỷ | +600 cp |
| 02/10 | +0,6 tỷ | +17 nghìn cp |
| 01/10 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| 30/09 | +1,4 tỷ | +40 nghìn cp |
| 29/09 | +3,6 tỷ | +100 nghìn cp |
| 28/09 | +2,4 tỷ | +69 nghìn cp |
| 23/09 | 0 tỷ | −50 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| T10/2026 | −6,5 tỷ | −192 nghìn cp |
| T09/2026 | +6,0 tỷ | +169 nghìn cp |
| T08/2026 | +4,3 tỷ | +105 nghìn cp |
| T07/2026 | −1,2 tỷ | −28 nghìn cp |
| T06/2026 | +5,0 tỷ | +130 nghìn cp |
| T05/2026 | −30,0 tỷ | −778 nghìn cp |
| T04/2026 | −13,9 tỷ | −402 nghìn cp |
| T03/2026 | +53,8 tỷ | +939 nghìn cp |
| T02/2026 | −6,1 tỷ | −107 nghìn cp |
| T01/2026 | +10,4 tỷ | +252 nghìn cp |
| T12/2025 | −3,3 tỷ | −98 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −6,4 tỷ | −190 nghìn cp |
| Q3/2026 | +9,1 tỷ | +246 nghìn cp |
| Q2/2026 | −38,9 tỷ | −1,05 triệu cp |
| Q1/2026 | +58,1 tỷ | +1,08 triệu cp |
| Q4/2025 | −46,5 tỷ | −1,36 triệu cp |
| Q3/2025 | −4,6 tỷ | −133 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +21,8 tỷ | +91 nghìn cp |
| 2025 | −51,0 tỷ | −1,50 triệu cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 66,8 | −1,9 | −30,1 | −8,1 | 10,4 | −9,9 | −9,9 | 12,8 | −1,8 | −4,5 | −1,5 | −1,7 | |
| 2025 | 5,3 | 10,2 | −9,2 | −14,3 | 1,8 | 11,6 | −2,7 | −0,4 | −5,3 | 1,0 | −1,9 | 4,1 | −2,7 |
| 2024 | 0,3 | 3,6 | 4,0 | −4,3 | 19,4 | −0,2 | 12,2 | 5,9 | −8,4 | −7,6 | −2,7 | −6,2 | 12,9 |
| 2023 | 16,1 | 1,4 | 0,4 | 0,0 | 0,1 | −0,4 | 11,1 | −7,1 | −1,0 | −14,9 | 10,0 | −1,7 | 10,7 |
| 2022 | 4,1 | 11,1 | −11,4 | −13,0 | −8,3 | −8,4 | 2,0 | 2,7 | −22,0 | −13,4 | 7,9 | 7,5 | −38,7 |
| 2021 | −10,2 | 18,8 | −5,3 | −8,7 | 8,6 | 2,5 | −6,4 | −3,1 | 3,8 | 4,8 | 0,0 | −0,4 | 0,8 |
| 2020 | −5,4 | −2,6 | −25,5 | 10,4 | 14,5 | −3,6 | −5,2 | 24,4 | −2,4 | −2,6 | 3,7 | 7,5 | 4,7 |
| 2019 | 1,7 | 4,8 | 5,1 | 4,9 | 5,4 | −5,7 | 10,1 | −6,1 | −1,6 | −2,0 | −2,9 | −2,8 | 9,9 |
| 2018 | 18,0 | 1,6 | −6,9 | −26,3 | 0,5 | −1,0 | 3,4 | 12,1 | 4,7 | −16,2 | −2,5 | −8,6 | −25,8 |
| 2017 | 31,2 | 12,8 | −4,6 | 6,4 | −5,5 | −3,0 | 1,3 | 21,0 | |||||
| TB | 10,7 | 5,2 | −8,8 | −6,6 | 8,3 | −0,2 | 1,0 | 4,7 | −4,0 | −5,8 | 1,4 | 2,3 | −3,5 |
| % năm tăng | 78% | 78% | 33% | 22% | 90% | 30% | 50% | 60% | 20% | 20% | 44% | 44% | 63% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về PLX. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về PLX
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về PLX
Chưa có ý tưởng nào về PLX. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ12.938.780.810.000 đKỳquý 3/2026
- 12.939 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng33.500 đ · 04/11/2026
- 43.345 tỷ
- CP lưu hành
- 1.293.878.081
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu129.387.808
- 10%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần20%Room còn lại5,75%
- 14,25%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 75,87%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu43.200 đ
- 21/04/2017
Cổ đông lớn
- Bộ Tài Chính75,87%981.686.626 CP
- Công Ty TNHH Eneos Việt Nam13,08%169.228.476 CP
- Công đoàn Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam0,39%5.000.000 CP
- Đinh Thái Hương0%32.800 CP
- Quỹ ETF SSIAM VNX500%20.420 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Bộ Tài Chính75,87%
- Công Ty TNHH Eneos Việt Nam13,08%
- Công đoàn Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam0,39%
- Cổ đông khác10,66%
Ngành nghề kinh doanh
Sản xuất và kinh doanh
- xăng dầu, các sản phẩm hóa dầu, khí hóa lỏng.
- Vận tải và dịch vụ xăng dầu.
- Xây lắp các công trình xăng dầu, lọc-hóa dầu.
- Đầu tư vốn vào các doanh nghiệp khác để kinh doanh các ngành nghề mà Petrolimex đang kinh doanh.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 21/04/2017Là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu 43,200 đ/CP.
- 17/08/2012Tập Đoàn trở thành CTCP đại chúng theo quyết định số 2946/UBCK-QLPH của UBCK NN.
- 01/12/2011TCT Xăng Dầu Việt Nam chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP với tên gọi Tập Đoàn Xăng Dầu Việt Nam.
- 28/07/2011Tập đoàn tổ chức thành công phiên đấu giá cổ phần lần đầu ra bên ngoài (IPO) tại SGD chứng khoán Hà Nội.
- 17/04/1995Thành lập TCT xăng dầu Việt Nam.
Xem toàn bộ 6 mốc ↓
- 12/01/1956Thành lập TCT Xăng dầu mỡ (tiền thân của Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam).
Công ty con & liên kết · 66Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuXem thêm 54 công ty ↓
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 138.524
- LNST 1.241
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 109.009
- Nợ 77.650
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −3.432
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 309.985
- LNST 2.675
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 85.855
- Nợ 56.294
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 3.990
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng33.500 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 11,3Ngành 6,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng33.500 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 1,6Ngành 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 2.970 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 21.606 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 14,3%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 3,8%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 0,8%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy cao.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 04/08/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 10/06/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 14/05/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 21/09/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 09/11/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 23/06/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 03/09/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 30/03/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 30/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 26% (2.600đ/CP) |
| 25/06/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 20/07/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 32,24% (3.224đ/CP) |
| 27/07/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 20/06/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12,14% (1.214đ/CP) |