CTCP Vận tải Xăng dầu Đường Thủy Petrolimex · Vận tải - kho bãi
Biểu đồ giá PJT
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- +4,65%
- 1 tháng
- +3,33%
- 3 tháng
- +7,66%
- 1 năm
- +6,26%
- 2 năm
- -1,64%
- 3 năm
- +6,76%
- 5 năm
- -0,88%
- Tất cả
- +31,00%
- Trần
- 9.630
- Sàn
- 8.370
- TC
- 9.000
- Mở
- 9.000
- Cao
- 9.000
- Thấp
- 9.000
- KL
- 500
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của PJT dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Vận tải - kho bãi
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | −825 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | −2 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | −1 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −825 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −3 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −828 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 14 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 24/11 | 0 tỷ | −18 cp |
| 22/05 | 0 tỷ | −5 cp |
| 13/11 | 0 tỷ | −8 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −78 cp |
| 14/08 | 0 tỷ | −29 cp |
| 27/07 | 0 tỷ | −27 cp |
| 21/07 | 0 tỷ | −6 cp |
| 13/06 | 0 tỷ | −4 cp |
| 09/06 | 0 tỷ | −166 cp |
| 31/03 | 0 tỷ | −200 cp |
| 10/02 | 0 tỷ | −5 cp |
| 21/12 | 0 tỷ | −60 cp |
| 02/12 | 0 tỷ | −1 cp |
| 16/11 | 0 tỷ | −26 cp |
| 31/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/09 | 0 tỷ | −24 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −33 cp |
| 15/09 | 0 tỷ | −14 cp |
| 13/09 | 0 tỷ | −1 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2025 | 0 tỷ | −18 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −5 cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −8 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −78 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −29 cp |
| T07/2023 | 0 tỷ | −33 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −170 cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | −200 cp |
| T02/2023 | 0 tỷ | −5 cp |
| T12/2022 | 0 tỷ | −61 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −26 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2025 | 0 tỷ | −18 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −5 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −86 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −62 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −170 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −205 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −87 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −534 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −23 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −86 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −437 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −921 cp |
| 2021 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 4,3 | −10,2 | 0,1 | −3,5 | 3,6 | 4,4 | 0,2 | 5,5 | −5,8 | 3,3 | 0,0 | 0,7 | |
| 2025 | −3,2 | 1,9 | −1,0 | 0,0 | −2,9 | 5,0 | −6,4 | −2,7 | 3,1 | −0,9 | −4,3 | 5,5 | −6,4 |
| 2024 | −2,0 | 3,0 | 0,0 | −9,5 | 11,0 | 1,4 | 8,0 | −7,4 | 0,6 | 1,0 | −1,6 | 7,5 | 10,5 |
| 2023 | 10,1 | −11,1 | 10,9 | −0,5 | 3,1 | 10,0 | 9,8 | −7,2 | −0,5 | −1,4 | −1,9 | 5,0 | 25,9 |
| 2022 | −4,3 | 14,1 | 3,8 | −8,6 | −9,2 | −2,3 | 5,0 | −4,7 | 0,5 | −12,3 | −3,2 | 3,3 | −18,8 |
| 2021 | −1,7 | 3,9 | 9,6 | −3,6 | −0,8 | 0,8 | 2,9 | 4,5 | 7,9 | 7,3 | −6,8 | −3,2 | 21,2 |
| 2020 | 5,3 | −7,2 | −10,3 | −4,9 | 14,8 | 0,8 | 5,8 | −0,9 | −1,0 | 2,9 | −1,4 | 10,1 | 11,9 |
| 2019 | 2,9 | 6,0 | −2,2 | 6,1 | −0,2 | 3,4 | −3,2 | −0,9 | 0,0 | −3,4 | −2,5 | 1,8 | 7,4 |
| 2018 | −2,8 | −11,5 | 8,9 | 0,0 | −2,8 | 6,1 | −9,1 | 8,5 | 2,0 | 1,7 | −6,7 | 2,1 | −5,8 |
| 2017 | −10,5 | −0,2 | 3,4 | 5,7 | 4,1 | 6,6 | 7,5 | 0,3 | 3,8 | 2,2 | −0,8 | 1,5 | 24,7 |
| TB | −0,2 | −1,1 | 2,3 | −1,9 | 2,1 | 3,6 | 2,1 | −0,5 | 1,1 | 0,0 | −3,3 | 3,7 | 7,9 |
| % năm tăng | 40% | 50% | 60% | 20% | 50% | 90% | 70% | 40% | 60% | 60% | 0% | 89% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về PJT. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về PJT
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về PJT
Chưa có ý tưởng nào về PJT. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ248.827.850.000 đKỳquý 3/2026
- 249 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng9.000 đ · 04/11/2026
- 224 tỷ
- CP lưu hành
- 24.882.785
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu6.220.696
- 25%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,65%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 51,22%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu44.000 đ
- 28/12/2006
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Vận Tải Thủy Petrolimex51,22%12.746.189 CP
- Ngô Anh Dũng10,81%2.688.923 CP
- Phan Văn Kỳ5,05%1.255.692 CP
- Phạm Ngọc Sinh2,37%588.829 CP
- Đặng Thị Xuân Hương0,46%114.426 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Vận Tải Thủy Petrolimex51,22%
- Ngô Anh Dũng10,81%
- Phan Văn Kỳ5,05%
- Phạm Ngọc Sinh2,37%
- Đặng Thị Xuân Hương0,46%
- Cổ đông khác30,1%
Ngành nghề kinh doanh
- Kinh doanh vận tải xăng dầu đường thủy, dịch vụ đóng mới, sửa chữa, nâng cấp phương tiện vận tải, súc rửa tàu, xử lý chất thải.
- Kinh doanh vật tư thiết bị phục vụ ngành, kinh doanh các sản phẩm dầu mỏ, dịch vụ và đại lý hàng hải.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 10/2024Tăng vốn điều lệ lên 248.8 tỷ đồng.
- 20/10/2021Tăng vốn điều lệ lên 230.4 tỷ đồng.
- 11/2017Tăng vốn điều lệ lên 153.6 tỷ đồng.
- 08/2014Tăng vốn điều lệ lên 108.17 tỷ đồng.
- 09/2013Tăng vốn điều lệ lên 96.59 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 12 mốc ↓
- 2009Tăng vốn điều lệ lên 84 tỷ đồng.
- 05/2008Tăng vốn điều lệ lên 70 tỷ đồng.
- 28/12/2006Chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- 2006Tăng vốn điều lệ lên 35 tỷ đồng.
- 2004Tăng vốn điều lệ lên 19.37 tỷ đồng.
- 2003Tăng vốn điều lệ lên 14.5 tỷ đồng.
- 1999Xí nghiệp Sửa chữa và vận tải xăng dầu Đường sông được chuyển thành Công ty Cổ phần Vận tải Xăng dầu Đường thủy Petrolimex với vốn điều lệ ban đầu là 13.5 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 241
- LNST 8,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 608
- Nợ 259
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO —
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 716
- LNST 22,2
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 527
- Nợ 198
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 89,6
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng9.000 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 5,5Ngành 8,6
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng9.000 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,6Ngành 0,9
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.629 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 14.016 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 12,0%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 7,7%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 4,7%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 13/07/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 10/07/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 19/07/2024 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:2 |
| 10/07/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 01/08/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 23/07/2021 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 23/07/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 29/07/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 20/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 25/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16% (1.600đ/CP) |
| 19/06/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 16/02/2017 | Quyền mua | Quyền mua 50:21 |
| 15/12/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 07/09/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 29/12/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 08/06/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 05/12/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 24/06/2014 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:1 |
| 16/07/2013 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:3 |
| 08/05/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 06/12/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 02/06/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 24/05/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6,8% (680đ/CP) |
| 26/06/2009 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 29/01/2008 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 29/01/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 29/01/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |