CTCP Thương mại và Vận tải Petrolimex Hà Nội · Vận tải - kho bãi
Biểu đồ giá PJC
- 1 ngày
- +0,67%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- -14,04%
- 3 tháng
- -22,88%
- 1 năm
- +19,00%
- 2 năm
- +35,20%
- 3 năm
- +94,81%
- 5 năm
- +100,40%
- Tất cả
- +1.430,61%
- Trần
- 33.000
- Sàn
- 27.000
- TC
- 30.000
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của PJC dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Vận tải - kho bãi
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- +0,2 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| T07/2026 | +0,1 tỷ | +4 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | −45 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | −200 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | −100 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | +0,2 tỷ | +5 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −345 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −200 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +0,2 tỷ | +6 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | −200 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 7 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 22/05 | 0 tỷ | −12 cp |
| 15/08 | 0 tỷ | −37 cp |
| 25/11 | 0 tỷ | −22 cp |
| 24/11 | 0 tỷ | −44 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −46 cp |
| 15/07 | 0 tỷ | −75 cp |
| 05/07 | 0 tỷ | −200 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T05/2025 | 0 tỷ | −12 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −37 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −66 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −46 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −275 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2025 | 0 tỷ | −12 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −37 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −66 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −321 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −12 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −37 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −387 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −3,2 | 12,5 | 5,5 | −10,8 | 13,6 | 0,0 | 26,7 | −16,6 | 15,5 | −18,0 | 16,4 | ||
| 2025 | 0,0 | 28,9 | −15,4 | 7,9 | −6,2 | 3,7 | 0,0 | −6,8 | 3,8 | 8,1 | −15,4 | 12,9 | 14,4 |
| 2024 | 0,4 | 0,0 | 12,5 | 0,0 | 5,7 | 1,5 | −4,1 | 16,3 | −6,7 | −5,0 | 8,3 | −6,2 | 21,7 |
| 2023 | −9,1 | 8,7 | 10,6 | −10,0 | −6,0 | −6,8 | 17,0 | −7,5 | 8,1 | −5,8 | −0,5 | 10,7 | 4,7 |
| 2022 | 15,6 | −5,8 | 5,7 | 0,8 | 10,6 | 0,0 | −15,1 | 16,1 | −13,9 | 0,0 | −4,4 | 15,0 | 19,8 |
| 2021 | −13,6 | 1,7 | 0,8 | −7,7 | −2,5 | −1,0 | 0,0 | 7,1 | 0,4 | 9,5 | −7,8 | 5,7 | −9,4 |
| 2020 | 0,0 | 1,7 | −5,6 | −7,4 | −0,8 | 8,5 | −25,7 | 23,9 | 1,2 | 4,5 | −5,5 | 10,4 | −2,8 |
| 2019 | 8,8 | −4,4 | −11,4 | −3,8 | −8,2 | 20,3 | −15,3 | 4,6 | 9,4 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −5,1 |
| 2018 | 0,0 | 4,0 | 42,7 | 19,6 | 9,5 | 9,9 | 0,0 | −10,0 | −11,8 | −3,8 | −11,6 | 0,0 | 44,3 |
| 2017 | −6,4 | 28,1 | 39,5 | −4,4 | 9,7 | 0,4 | 15,9 | −9,9 | 9,2 | 0,0 | 5,2 | −0,3 | 110,5 |
| TB | −0,8 | 7,5 | 8,5 | −1,6 | 2,5 | 3,6 | −0,1 | 1,7 | 1,5 | −1,1 | −3,5 | 5,4 | 22,0 |
| % năm tăng | 30% | 70% | 70% | 30% | 50% | 60% | 30% | 50% | 70% | 30% | 22% | 56% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về PJC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về PJC
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về PJC
Chưa có ý tưởng nào về PJC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ73.269.280.000 đKỳquý 3/2026
- 73,3 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng30.000 đ · 26/10/2026
- 220 tỷ
- CP lưu hành
- 7.326.861
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu3.663.430
- 50%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,52%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu25.000 đ
- 25/12/2006
Cổ đông lớn
- Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam51,06%3.741.326 CP
- Nguyễn Thái Ninh3,47%254.338 CP
- Bùi Văn Thành0,44%32.062 CP
- Hoàng Xuân Sự0,42%31.125 CP
- Phạm Quốc Hùng0,35%25.312 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam51,06%
- Nguyễn Thái Ninh3,47%
- Bùi Văn Thành0,44%
- Hoàng Xuân Sự0,42%
- Phạm Quốc Hùng0,35%
- Cổ đông khác44,26%
Ngành nghề kinh doanh
- Kinh doanh vận tải xăng dầu, các sản phẩm hoá dầu và các sản phẩm khác ở trong và ngoài nước.
- Tổng đại lý bán xăng dầu và sản phẩm hoá dầu.
- Kinh doanh xuất nhập khẩu các loại xe Xitéc, xe bồn chuyên dụng, phụ tùng, xăm lốp ôtô.
- Dịch vụ cơ khí sửa chữa và dịch vụ hàng tiêu dùng.
- Mua bán ôtô, máy, thiết bị xăng dầu vật tư, vật liệu xây dựng và các mặt hàng khoáng sản, nông thổ sản, dệt may, giầy da.
- Kinh doanh dịch vụ cơ khí, xây lắp các công trình xăng dầu, bảo hành sửa chữa ôtô, xe máy, vật tư xăng dầu.
- Các hoạt động kinh doanh khác,..
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 07/2020Tăng vốn điều lệ lên 73.26 tỷ đồng.
- 07/2016Tăng vốn điều lệ lên 58.61 tỷ đồng.
- 12/2014Tăng vốn điều lệ lên 39.07 tỷ đồng.
- 04/2011Tăng vốn điều lệ lên 31.26 tỷ đồng.
- 25/12/2006Cổ phiếu của Công ty được niêm yết trên Sàn HNX.
Xem toàn bộ 7 mốc ↓
- 06/2004Tăng vốn điều lệ lên 15.63 tỷ đồng.
- CTCP Thương mại và vận tải Petrolimex Hà Nội (Petajico Ha Noi) được thành lập vào ngày 01/07/1999 với vốn điều lệ ban đầu là 9 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 516
- LNST 12,2
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 310
- Nợ 140
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 25,9
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.290
- LNST 36,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 274
- Nợ 111
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 53,1
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng30.000 đ · phiên 26/10Đọc thêm →
- 4,1Ngành 8,6
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng30.000 đ · phiên 26/10Đọc thêm →
- 1,3Ngành 0,9
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 7.342 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 23.165 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 33,7%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 19,1%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 3,0%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 28/05/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 26/02/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 19/05/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13% (1.300đ/CP) |
| 12/03/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 23/05/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 19/03/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 14/03/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 31/03/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 18/03/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 04/08/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 04/03/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 13/02/2020 | Quyền mua | Quyền mua 4:1 |
| 11/03/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 29% (2.900đ/CP) |
| 14/06/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2,5% (250đ/CP) |
| 21/03/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 03/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11% (1.100đ/CP) |
| 14/03/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 11/07/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 11/07/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 14/03/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 10/03/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 12/08/2014 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 4:1 |
| 11/03/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 12/03/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 08/03/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 06/04/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 06/09/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 1% (100đ/CP) |
| 06/09/2010 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 06/04/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13% (1.300đ/CP) |
| 07/04/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13% (1.300đ/CP) |
| 10/03/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13% (1.300đ/CP) |
| 08/03/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13% (1.300đ/CP) |