Tổng Công ty Phát điện 3 - CTCP · Tiện ích
Biểu đồ giá PGV
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- -1,21%
- 1 tháng
- -5,35%
- 3 tháng
- -4,64%
- 1 năm
- +14,58%
- 2 năm
- +15,49%
- 3 năm
- +11,94%
- 5 năm
- -13,44%
- Tất cả
- +33,36%
- Trần
- 21.750
- Sàn
- 18.950
- TC
- 20.350
- Mở
- 20.400
- Cao
- 20.400
- Thấp
- 20.150
- KL
- 6.400
- GT
- 0,1 tỷ
Mô hình giá của PGV dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Tiện ích
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- −0,2 tỷ
- 1 năm
- +0,5 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | −100 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | +300 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | −500 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | −200 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| 23/10 | 0 tỷ | −108 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | +100 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | +800 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −500 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | +300 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | −8 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | −300 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | +302 cp |
| T09/2026 | −0,2 tỷ | −9 nghìn cp |
| T08/2026 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| T07/2026 | +0,4 tỷ | +16 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T04/2026 | −0,1 tỷ | −6 nghìn cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | −78 cp |
| T02/2026 | +1,1 tỷ | +45 nghìn cp |
| T01/2026 | −0,6 tỷ | −27 nghìn cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | +100 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | +2 cp |
| Q3/2026 | +0,3 tỷ | +10 nghìn cp |
| Q2/2026 | −0,2 tỷ | −10 nghìn cp |
| Q1/2026 | +0,5 tỷ | +18 nghìn cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +810 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +0,5 tỷ | +19 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | +810 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- −3,8 tỷ
Bán ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 15/10 | 0 tỷ | −11 cp |
| 04/06 | −0,5 tỷ | −20 nghìn cp |
| 27/05 | +0,4 tỷ | +20 nghìn cp |
| 09/01 | 0 tỷ | −10 cp |
| 31/10 | 0 tỷ | −25 cp |
| 21/09 | 0 tỷ | −100 cp |
| 29/08 | 0 tỷ | −4 cp |
| 08/08 | 0 tỷ | −5 cp |
| 20/04 | 0 tỷ | +4 cp |
| 16/01 | 0 tỷ | −100 cp |
| 17/11 | 0 tỷ | −70 cp |
| 01/11 | 0 tỷ | −25 cp |
| 03/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/09 | 0 tỷ | −95 cp |
| 19/09 | 0 tỷ | −20 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −90 cp |
| 12/08 | 0 tỷ | −200 cp |
| 28/06 | −3,3 tỷ | −135 nghìn cp |
| 27/06 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| 24/06 | −0,4 tỷ | −16 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T10/2024 | 0 tỷ | −11 cp |
| T06/2024 | −0,5 tỷ | −20 nghìn cp |
| T05/2024 | +0,4 tỷ | +20 nghìn cp |
| T01/2024 | 0 tỷ | −10 cp |
| T10/2023 | 0 tỷ | −25 cp |
| T09/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −9 cp |
| T04/2023 | 0 tỷ | +4 cp |
| T01/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −95 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −205 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2024 | 0 tỷ | −11 cp |
| Q2/2024 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2024 | 0 tỷ | −10 cp |
| Q4/2023 | 0 tỷ | −25 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −109 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | +4 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −95 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2024 | 0 tỷ | −21 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −230 cp |
| 2022 | −6,9 tỷ | −259 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 20,8 | 11,9 | −9,3 | 0,4 | −4,0 | 0,0 | 3,4 | 4,0 | 0,2 | −6,4 | −1,0 | 18,1 | |
| 2025 | −4,2 | 3,6 | −1,7 | −4,8 | 1,1 | −0,5 | 2,1 | 7,5 | 1,2 | −3,8 | −3,5 | −0,2 | −3,9 |
| 2024 | −4,1 | 2,2 | −5,3 | −7,2 | 9,5 | 10,7 | −7,9 | −4,0 | −1,2 | −6,6 | −2,1 | 4,4 | −12,7 |
| 2023 | 5,0 | −1,4 | 0,5 | 2,4 | 28,3 | 0,6 | 22,1 | −3,9 | −6,8 | −18,9 | 8,3 | 6,1 | 40,1 |
| 2022 | 1,5 | −5,5 | −6,1 | −8,9 | −8,6 | −10,9 | −0,4 | −0,2 | −7,3 | −12,6 | −8,0 | 0,9 | −50,0 |
| 2021 | −2,9 | 5,9 | −3,9 | −2,2 | 1,7 | 1,8 | 13,4 | 44,6 | 6,8 | 12,7 | 9,4 | 12,0 | 141,7 |
| 2020 | 2,1 | 7,1 | −9,5 | 7,4 | 20,5 | −14,7 | 1,9 | 11,3 | −3,4 | 7,8 | 19,4 | 18,2 | 82,3 |
| 2019 | 2,8 | −7,2 | 17,7 | −4,2 | −4,4 | −6,3 | −2,0 | −2,0 | 5,1 | −3,9 | 0,0 | −4,0 | −10,2 |
| 2018 | −10,4 | −4,1 | −5,7 | −12,9 | 10,4 | 7,9 | −11,0 | −7,3 | −5,4 | ||||
| TB | 2,6 | 2,1 | −2,2 | −3,1 | 4,4 | −2,8 | 2,2 | 7,5 | 0,3 | −4,8 | 2,0 | 4,0 | 26,7 |
| % năm tăng | 63% | 63% | 25% | 33% | 56% | 33% | 56% | 56% | 56% | 22% | 38% | 63% | 43% |
Bài viết mới
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về PGV. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về PGV
- 20262 bài
- Mô hình kinh doanh của PGV: tổ hợp nhiệt điện quy mô lớn và khoản vay ngoại tệCổ phiếu PGV gắn với tổ hợp nhiệt điện quy mô lớn cùng khoản vay ngoại tệ dài hạn. Bài viết bóc tách doanh thu, khấu hao và chi phí tài chính của mã này.
- Phân tích cổ phiếu PGV Quý 4/2026: Lãi chín tháng gấp 3 lần nhưng dòng tiền kinh doanh chỉ 924 tỷ, 3.665 tỷ vay bù trừ với phải thuĐịnh giá cổ phiếu PGV Quý 4/2026: lãi mẹ quý III 1.221 tỷ, dòng tiền kinh doanh 9 tháng 924 tỷ, 3.665 tỷ vay bù trừ phải thu, P/E 4,2, P/B 1,27.
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về PGV
Chưa có ý tưởng nào về PGV. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ12.133.448.810.000 đKỳquý 3/2026
- 12.133 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng20.350 đ · 04/11/2026
- 24.692 tỷ
- CP lưu hành
- 1.213.344.881
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu12.133.449
- 1%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại49,98%
- 0,02%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 99,19%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu39.480 đ
- 21/03/2018
Cổ đông lớn
- Tập đoàn Điện lực Việt Nam91,85%1.114.422.994 CP
- Đinh Quốc Lâm0%54.155 CP
- Trần Lê Trung Hiếu0%28.454 CP
- Nguyễn Thanh Trùng Dương0%16.170 CP
- Thiên Thanh Sơn0%12.940 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tập đoàn Điện lực Việt Nam91,85%
- Cổ đông khác8,14%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất và kinh doanh điện năng.
- Sản xuất và kinh doanh cơ khí điện lực.
- Sửa chữa, bảo dưỡng, đại tu, nâng cấp, cải tạo thiết bị điện, công trình điện….
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 09/2026Tăng vốn điều lệ lên 11,133.44 tỷ đồng.
- 10/02/2022Ngày giao dịch đầu tiên trên HOSE với giá 39,480 đ/CP.
- 24/01/2022Ngày hủy đăng ký giao dịch UPCoM để chuyển sang niêm yết HOSE.
- 01/10/2018Chính thức hoạt động theo loại hình doanh nghiệp công ty cổ phần.
- 21/03/2018Ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 24,800 đồng/CP.
Xem toàn bộ 11 mốc ↓
- 2017Thành lập Công ty Nhiệt điện Thái Bình (kiêm Ban QLDA Nhiệt điện Thái Bình).
- 2016Thành lập Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện EVNGENCO 3, Công ty Nhiệt điện Phú Mỹ.
- 2015Thành lập Công ty Nhiệt điện Mông Dương (kiêm Ban QLDA Nhiệt điện 1), tiếp nhận Công ty TNHH MTV Nhiệt điện Thủ Đức từ EVNGENCO 2. Chuyển chủ đầu tư dự án Vĩnh Tân 4 về lại EVN từ ngày 01/5/2015.
- 2014Bàn giao Ban QLDA Thủy điện 1 và Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát về lại EVN.
- 2013Thành lập Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân, Ban QLDA Nhiệt điện Thái Bình.
- 01/06/2012Thành lập theo Quyết định số 3025/QĐ-BCT của Bộ Công Thương.
Công ty con & liên kết · 8Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 11.963
- LNST 1.221
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 51.421
- Nợ 31.471
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO —
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 43.561
- LNST 3.721
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 55.032
- Nợ 37.128
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 2.842
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng20.350 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 4,1Ngành 9,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng20.350 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 1,3Ngành 1,5
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 4.931 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 16.185 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 34,2%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 11,8%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 12,0%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận khá.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 10/08/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:2 |
| 24/07/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 28/12/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2,6% (260đ/CP) |
| 07/09/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14,5% (1.450đ/CP) |
| 27/12/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5,5% (550đ/CP) |
| 14/07/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13% (1.300đ/CP) |
| 23/07/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 23/07/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |

