Tổng Công ty cổ phần Dịch vụ Tổng hợp Dầu khí · Bán buôn
Biểu đồ giá PET
- 1 ngày
- -1,96%
- 1 tuần
- -2,15%
- 1 tháng
- -1,96%
- 3 tháng
- +28,53%
- 1 năm
- +137,42%
- 2 năm
- +175,03%
- 3 năm
- +216,46%
- 5 năm
- +181,53%
- Tất cả
- +912,15%
- Trần
- 54.500
- Sàn
- 47.450
- TC
- 51.000
- Mở
- 51.000
- Cao
- 51.000
- Thấp
- 49.900
- KL
- 385.600
- GT
- 19,4 tỷ
Mô hình giá của PET dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Bán buôn
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −0,1 tỷ
- 20 phiên
- −0,5 tỷ
- 60 phiên
- −2,2 tỷ
- 1 năm
- −3,8 tỷ
Bán ròng 3 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | −100 cp |
| 05/11 | −0,1 tỷ | −1 nghìn cp |
| 04/11 | 0 tỷ | −900 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | −0,4 tỷ | −8 nghìn cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | −5 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | −5 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | −4 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| T10/2026 | −0,4 tỷ | −8 nghìn cp |
| T09/2026 | −1,2 tỷ | −31 nghìn cp |
| T08/2026 | −0,4 tỷ | −11 nghìn cp |
| T07/2026 | −0,5 tỷ | −11 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −117 cp |
| T05/2026 | −0,6 tỷ | −13 nghìn cp |
| T04/2026 | −0,1 tỷ | −1 nghìn cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | −470 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | −158 cp |
| T01/2026 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| T12/2025 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −0,5 tỷ | −10 nghìn cp |
| Q3/2026 | −2,1 tỷ | −54 nghìn cp |
| Q2/2026 | −0,7 tỷ | −14 nghìn cp |
| Q1/2026 | −0,2 tỷ | −4 nghìn cp |
| Q4/2025 | −0,3 tỷ | −9 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −3,5 tỷ | −83 nghìn cp |
| 2025 | −0,3 tỷ | −9 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −1,5 tỷ
- 20 phiên
- −0,4 tỷ
- 60 phiên
- −147,8 tỷ
- 1 năm
- −178,8 tỷ
Bán ròng 6 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 02/11 | −0,2 tỷ | −4 nghìn cp |
| 20/10 | −0,2 tỷ | −5 nghìn cp |
| 14/10 | −0,3 tỷ | −6 nghìn cp |
| 12/10 | −0,4 tỷ | −8 nghìn cp |
| 08/10 | −0,4 tỷ | −7 nghìn cp |
| 02/10 | 0 tỷ | −700 cp |
| 01/10 | +0,2 tỷ | +3 nghìn cp |
| 29/09 | −0,4 tỷ | −7 nghìn cp |
| 25/09 | +0,3 tỷ | +6 nghìn cp |
| 23/09 | +0,3 tỷ | +8 nghìn cp |
| 21/09 | +0,3 tỷ | +7 nghìn cp |
| 18/09 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| 14/09 | +0,3 tỷ | +7 nghìn cp |
| 10/09 | +0,3 tỷ | +7 nghìn cp |
| 03/09 | −0,2 tỷ | −6 nghìn cp |
| 21/08 | −0,1 tỷ | −1 nghìn cp |
| 17/08 | +0,1 tỷ | +1 nghìn cp |
| 03/08 | +0,2 tỷ | +6 nghìn cp |
| 20/07 | −0,2 tỷ | −6 nghìn cp |
| 01/07 | +0,1 tỷ | +1 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −0,2 tỷ | −4 nghìn cp |
| T10/2026 | −1,2 tỷ | −24 nghìn cp |
| T09/2026 | +0,9 tỷ | +24 nghìn cp |
| T08/2026 | +0,2 tỷ | +6 nghìn cp |
| T07/2026 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| T06/2026 | +0,6 tỷ | −2 nghìn cp |
| T05/2026 | +0,3 tỷ | +7 nghìn cp |
| T04/2026 | −0,2 tỷ | −7 nghìn cp |
| T03/2026 | −16,8 tỷ | −394 nghìn cp |
| T02/2026 | −31,7 tỷ | −839 nghìn cp |
| T01/2026 | +4,1 tỷ | +130 nghìn cp |
| T12/2025 | −108,6 tỷ | −3,75 triệu cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −1,4 tỷ | −28 nghìn cp |
| Q3/2026 | +1,0 tỷ | +25 nghìn cp |
| Q2/2026 | +0,7 tỷ | −2 nghìn cp |
| Q1/2026 | −44,4 tỷ | −1,10 triệu cp |
| Q4/2025 | −100,9 tỷ | −3,50 triệu cp |
| Q3/2025 | +27,4 tỷ | +834 nghìn cp |
| Q2/2025 | −1,5 tỷ | −57 nghìn cp |
| Q1/2025 | +2,3 tỷ | +100 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −44,1 tỷ | −1,11 triệu cp |
| 2025 | −72,6 tỷ | −2,62 triệu cp |
| 2024 | +88,6 tỷ | +3,42 triệu cp |
| 2023 | −241,0 tỷ | −10,82 triệu cp |
| 2022 | +95,2 tỷ | +5,01 triệu cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −6,9 | 28,8 | 23,0 | −7,7 | 5,0 | 13,5 | −1,3 | 2,4 | 46,3 | −10,2 | −2,2 | 110,9 | |
| 2025 | −8,8 | 6,8 | −11,5 | −14,2 | 24,7 | 3,9 | 56,2 | −12,9 | −6,6 | −1,2 | 6,3 | 8,4 | 38,7 |
| 2024 | −7,9 | −1,6 | 16,0 | −15,9 | 23,8 | −10,6 | −2,8 | 6,3 | −3,4 | −0,9 | −4,9 | −1,0 | −8,9 |
| 2023 | 33,3 | −7,6 | −1,7 | 22,2 | 4,0 | 6,6 | 8,6 | 5,0 | −4,5 | −24,0 | 15,0 | 14,1 | 77,7 |
| 2022 | −3,9 | 59,8 | 12,1 | −21,3 | −17,2 | −8,3 | −10,1 | 28,7 | −25,5 | −31,0 | −16,5 | −1,1 | −49,5 |
| 2021 | −8,3 | 11,8 | 38,3 | −12,6 | 13,8 | 0,1 | −2,3 | 28,8 | −2,5 | 15,7 | −2,9 | 21,4 | 135,6 |
| 2020 | 1,6 | −4,2 | −12,7 | 9,8 | 17,0 | 0,5 | 0,5 | 21,0 | 7,7 | −4,9 | 74,0 | 0,3 | 138,4 |
| 2019 | 2,3 | 5,8 | 5,0 | −2,2 | 0,5 | −4,8 | −0,8 | 1,3 | −1,6 | 2,2 | −1,1 | −0,8 | 5,4 |
| 2018 | −5,0 | −5,5 | 0,0 | −1,7 | 5,2 | −3,5 | −3,2 | −1,5 | 3,1 | −3,2 | −5,4 | −3,8 | −22,6 |
| 2017 | 0,0 | 5,8 | −0,8 | 0,8 | 2,8 | 9,3 | −3,0 | −6,4 | 0,0 | −2,0 | 6,0 | 11,5 | 24,9 |
| TB | −0,4 | 10,0 | 6,8 | −4,3 | 8,0 | 0,7 | 4,2 | 7,3 | 1,3 | −6,0 | 7,8 | 5,4 | 37,8 |
| % năm tăng | 30% | 60% | 50% | 30% | 90% | 60% | 30% | 70% | 30% | 20% | 44% | 56% | 67% |
Bài viết mới
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về PET. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về PET
- 20262 bài
- Những con số quyết định giá cổ phiếu PET: biên lợi nhuận mảng phân phối và chi phí lãi vayĐịnh giá cổ phiếu PET nhìn giá trên giá trị sổ sách, biên lợi nhuận phân phối mỏng và chi phí lãi vay, số liệu đến ngày 02/10/2026.
- Mô hình kinh doanh của PET: phân phối hàng tiêu dùng ghép với dịch vụ dầu khíCổ phiếu PET gồm mảng phân phối hàng tiêu dùng biên mỏng và mảng dịch vụ cho ngành dầu khí. Bài viết bóc tách doanh thu, chi phí lãi vay và lợi nhuận.
- 20191 bài
- PET liên tục thủng đáy, cơ hội giao dịch với Descending ChannelMã chứng khoán PET liên tục thủng đáy, cơ hội giao dịch với Descending Channel. Cơ hội kiểm tra thị trường và chuẩn bị khớp lệnh với mã CK PET
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về PET
Chưa có ý tưởng nào về PET. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ1.553.564.590.000 đKỳquý 3/2026
- 1.554 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng50.000 đ · 06/11/2026
- 7.737 tỷ
- CP lưu hành
- 154.743.759
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu108.320.631
- 70%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,74%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu58.000 đ
- 12/09/2007
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần Quản lý quỹ HD18,74%29.000.000 CP
- Công ty TNHH MTV Quản Lý Quỹ Ngân Hàng Thương Mại Cổ phần Công Thương Việt Nam14,31%22.147.500 CP
- Công ty Cổ phần Quản lý quỹ Đầu tư Sài Gòn - Hà Nội3,36%5.198.233 CP
- Công ty Cổ phần Chứng khoán SSI2,24%3.459.488 CP
- Deutsche Bank Aktiengesellchaft, London Branch2,08%3.222.440 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ phần Quản lý quỹ HD18,74%
- Công ty TNHH MTV Quản Lý Quỹ Ngân Hàng Thương Mại Cổ phần Công Thương Việt Nam14,31%
- Công ty Cổ phần Quản lý quỹ Đầu tư Sài Gòn - Hà Nội3,36%
- Công ty Cổ phần Chứng khoán SSI2,24%
- Deutsche Bank Aktiengesellchaft, London Branch2,08%
- Cổ đông khác59,27%
Ngành nghề kinh doanh
- Thương mại và phân phối.
- Quản lý Bất động sản.
- Dịch vụ Dầu khí.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 08/2026Tăng vốn điều lệ lên 1,553.56 tỷ đồng.
- 10/2023Tăng vốn điều lệ lên 1,073.34 tỷ đồng.
- 02/2023Tăng vốn điều lệ lên 994.32 tỷ đồng.
- 18/11/2021Tăng vốn điều lệ lên 904.5 tỷ đồng.
- 05/2016Tăng vốn điều lệ lên 866 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 17 mốc ↓
- 08/2015Tăng vốn điều lệ lên 846 tỷ đồng.
- 06/2015Tăng vốn điều lệ lên 831.1 tỷ đồng.
- 04/2010Tăng vốn điều lệ lên 698.42 tỷ đồng.
- 12/2009Tăng vốn điều lệ lên 554.72 tỷ đồng.
- 01/2008Tăng vốn điều lệ lên 482.53 tỷ đồng.
- 12/09/2007Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE), Công ty có vốn điều lệ là 255.3 tỷ đồng.
- 10/2006Đổi tên thành Tổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Tổng hợp Dầu khí.
- 09/2006Công ty được cổ phần hóa.
- 05/2000Thành lập Xí nghiệp Dịch vụ Dầu khí Sài Gòn.
- 10/2001Thành lập Xí nghiệp Dịch vụ - Thương mại Dầu khí.
- 11/2000Thành lập Xí nghiệp Dịch vụ Dầu khí Biển.
- 06/1996Tiền thân là Công ty Dịch vụ - Du lịch Dầu khí được thành lập.
Công ty con & liên kết · 13Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuXem thêm 1 công ty ↓
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 7.761
- LNST 69,2
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 13.165
- Nợ 10.229
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −290
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 22.308
- LNST 258
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 13.418
- Nợ 10.759
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −1.389
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng50.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 27,7Ngành 6,5
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng50.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 3,0Ngành 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.807 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 16.508 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 11,4%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 2,3%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 1,0%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 09/07/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 12/01/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 09/08/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:2 |
| 18/01/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 07/06/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 17/08/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 30/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 30/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 18/07/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 27/09/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 19/05/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 03/08/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 15/05/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:19 |
| 22/05/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 27/09/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 25/04/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 04/03/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 08/05/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18% (1.800đ/CP) |
| 18/05/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16% (1.600đ/CP) |
| 07/05/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 06/05/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 08/05/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 29/10/2007 | Quyền mua | Quyền mua 100:89 |


