CTCP Vận Tải Và Tiếp Vận Phương Đông Việt · Vận tải - kho bãi
Biểu đồ giá PDV
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- -1,96%
- 1 tháng
- -4,08%
- 3 tháng
- +2,43%
- 1 năm
- -19,03%
- 2 năm
- -29,76%
- 3 năm
- +21,03%
- 5 năm
- +21,40%
- Tất cả
- +57,48%
- Trần
- 8.560
- Sàn
- 7.440
- TC
- 8.000
- Mở
- 8.020
- Cao
- 8.020
- Thấp
- 8.000
- KL
- 3.600
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của PDV dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Vận tải - kho bãi
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- +0,1 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | −200 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | −400 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | +700 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −500 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | +500 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | −200 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | +4 nghìn cp |
| T03/2026 | −0,1 tỷ | −11 nghìn cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | +4 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | +600 cp |
| Q1/2026 | −0,1 tỷ | −11 nghìn cp |
| Q4/2025 | +0,2 tỷ | +1 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,1 tỷ | −9 nghìn cp |
| 2025 | +0,2 tỷ | +1 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −0,8 | 1,6 | −7,6 | 1,2 | −2,5 | −0,6 | −7,0 | −1,3 | 6,2 | −2,8 | 0,0 | −13,4 | |
| 2025 | −6,4 | −1,2 | −3,8 | −9,7 | −1,4 | 3,6 | −2,7 | −2,3 | −2,3 | −0,8 | 3,2 | −8,6 | −28,8 |
| 2024 | 2,7 | 0,0 | 2,8 | 3,6 | 24,8 | 5,4 | 11,0 | 7,9 | 0,0 | 3,3 | 5,7 | 4,3 | 96,2 |
| 2023 | 39,8 | 9,7 | −0,7 | 0,7 | −3,6 | 4,6 | −1,5 | −4,8 | 0,4 | −13,0 | 7,0 | 0,0 | 35,5 |
| 2022 | −8,2 | 5,9 | 9,5 | −12,1 | 2,0 | −15,3 | 18,1 | 0,9 | −9,9 | 12,2 | −7,0 | −6,3 | −15,1 |
| 2021 | −1,7 | −5,1 | 3,6 | −10,4 | 27,0 | −1,5 | 11,4 | 7,2 | 44,4 | 21,5 | −12,2 | −3,5 | 92,3 |
| 2020 | 31,6 | −37,1 | 6,9 | −3,2 | −6,7 | −3,6 | 7,5 | 0,0 | 13,9 | −3,0 | 12,6 | 67,0 | 71,8 |
| 2019 | 0,0 | 12,6 | −4,5 | 14,0 | −10,2 | 34,2 | −32,3 | 7,5 | −16,4 | 14,0 | −4,9 | −10,3 | −12,6 |
| 2018 | 0,0 | 0,0 | −4,0 | 16,7 | −26,9 | 44,1 | 21,8 | −41,6 | 0,0 | 12,0 | 2,1 | −16,7 | −20,1 |
| 2017 | 0,0 | −34,3 | −32,9 | 0,0 | 0,0 | 11,2 | 0,0 | 0,0 | |||||
| TB | 6,3 | −1,5 | 0,3 | 0,1 | 0,2 | 3,7 | −0,7 | −2,7 | 3,6 | 5,5 | 0,7 | 2,9 | 27,4 |
| % năm tăng | 33% | 44% | 44% | 56% | 30% | 50% | 50% | 40% | 40% | 60% | 56% | 22% | 50% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về PDV. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về PDV
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về PDV
Chưa có ý tưởng nào về PDV. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ793.149.260.000 đKỳquý 3/2026
- 793 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng8.000 đ · 04/11/2026
- 635 tỷ
- CP lưu hành
- 79.314.926
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu19.828.731
- 25%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại48,96%
- 0,04%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 51,87%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu12.450 đ
- 20/04/2017
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí51,87%41.142.328 CP
- Công ty TNHH Tân Long22,82%18.098.043 CP
- Nguyễn Thanh Thuỷ3,03%2.400.000 CP
- Võ Thị Minh Ngọc1,32%1.050.397 CP
- Nguyễn Thái Đạo0,45%356.138 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí51,87%
- Công ty TNHH Tân Long22,82%
- Nguyễn Thanh Thuỷ3,03%
- Võ Thị Minh Ngọc1,32%
- Nguyễn Thái Đạo0,45%
- Cổ đông khác20,51%
Ngành nghề kinh doanh
- Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan.
- Bán buôn hạt nhựa, sản phẩm nhựa công nghiệp, bao bì bằng nhựa.
- Bán buôn phân bón, hóa chất sử dụng trong nông nghiệp, công nghiệp.
- Kinh doanh vận tải biển.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 12/2025Tăng vốn điều lệ lên 793.14 tỷ đồng.
- 19/11/2025Ngày giao dịch đầu tiên trên HOSE với giá 12,450 đ/CP.
- 06/11/2025Ngày hủy đăng ký giao dịch trên UPCoM để chuyển sang niêm yết trên HOSE.
- 11/2024Tăng vốn điều lệ lên 660.95 tỷ đồng.
- 11/2023Tăng vốn điều lệ lên 430.87 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 10 mốc ↓
- 20/04/2017Ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 10.200đ/CP.
- Ngoài trụ sở chính, hiện nay Công ty còn đặt thêm các Chi nhánh/VPĐD tại các vùng: Vũng Tàu, Quảng Ngãi, Hải Phòng, miền Tây Nam Bộ.
- Thực hiện quy định của Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam tại công văn số 26/DKVN/LQHQT ngày 30/03/2011 và chỉ đạo của Tổng Công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí tại văn bản số 812/VTDK-VP ngày 07/04/2011, căn cứ trên Biên bản họp ĐHĐCĐ, ngày 16/06/2011 CTCP Vận tải Dầu Phương Đông Việt quyết định đổi tên tiếng Anh viết tắt là PV Oil Shipping thành PVTrans Oil như hiện nay.
- Tại kỳ họp ngày 11/08/2008 của Đại hội đồng Cổ đông Công ty quyết định thay đổi tên và chuyển trụ sở cũng như bổ sung các chức năng ngành nghề của Công ty. Kể từ ngày 02/10/2008, Công ty chính thức hoạt động với tên gọi CTCP Vận tải Dầu Phương Đông Việt với tên tiếng Anh viết tắt là PV Oil Shipping JSC.
- 20/04/2007CT được thành lập với tên gọi ban đầu là CTCP Vận tải Sản phẩm Dầu mỏ Phương Đông, tên tiếng Anh viết tắt là PDC Shipping JSC.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 738
- LNST 23,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.642
- Nợ 1.593
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 190
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.938
- LNST 89,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.234
- Nợ 1.193
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 119
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng8.000 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 6,3Ngành 8,6
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng8.000 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,6Ngành 0,9
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.273 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 13.220 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 9,9%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 4,1%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 4,2%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 02/10/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 02/12/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 21/08/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 16/08/2024 | Quyền mua | Quyền mua 500:267 |
| 16/08/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 08/09/2023 | Quyền mua | Quyền mua 200:77 |
| 07/08/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 18/08/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 09/07/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 02/07/2019 | Quyền mua | Quyền mua 2000:1579 |
| 16/11/2018 | Quyền mua | Quyền mua 20:3 |
| 15/11/2018 | Quyền mua | Quyền mua 50:9 |