CTCP Phát triển Bất động sản Phát Đạt · Bất động sản
Biểu đồ giá PDR
- 1 ngày
- +4,07%
- 1 tuần
- -0,43%
- 1 tháng
- +2,68%
- 3 tháng
- -4,96%
- 1 năm
- -49,67%
- 2 năm
- -40,72%
- 3 năm
- -39,02%
- 5 năm
- -80,00%
- Tất cả
- +63,35%
- Trần
- 11.800
- Sàn
- 10.300
- TC
- 11.050
- Mở
- 11.000
- Cao
- 11.500
- Thấp
- 10.900
- KL
- 6.554.600
- GT
- 73,9 tỷ
Mô hình giá của PDR dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Bất động sản
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −5,3 tỷ
- 20 phiên
- −3,3 tỷ
- 60 phiên
- −5,4 tỷ
- 1 năm
- −464,2 tỷ
Mua ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | +3,2 tỷ | +309 nghìn cp |
| 03/11 | −1,1 tỷ | −104 nghìn cp |
| 02/11 | −9,3 tỷ | −824 nghìn cp |
| 30/10 | −1,0 tỷ | −91 nghìn cp |
| 29/10 | +3,0 tỷ | +281 nghìn cp |
| 28/10 | −3,9 tỷ | −339 nghìn cp |
| 27/10 | −5,5 tỷ | −456 nghìn cp |
| 26/10 | −0,8 tỷ | −59 nghìn cp |
| 23/10 | −0,4 tỷ | −34 nghìn cp |
| 22/10 | −1,5 tỷ | −122 nghìn cp |
| 21/10 | +15,7 tỷ | +1,38 triệu cp |
| 20/10 | −8,3 tỷ | −720 nghìn cp |
| 19/10 | −4,0 tỷ | −338 nghìn cp |
| 16/10 | −1,8 tỷ | −159 nghìn cp |
| 15/10 | +7,8 tỷ | +700 nghìn cp |
| 14/10 | −3,0 tỷ | −268 nghìn cp |
| 13/10 | +2,9 tỷ | +260 nghìn cp |
| 12/10 | +0,6 tỷ | +55 nghìn cp |
| 09/10 | +4,3 tỷ | +389 nghìn cp |
| 08/10 | −0,1 tỷ | −10 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −7,3 tỷ | −619 nghìn cp |
| T10/2026 | +3,4 tỷ | +452 nghìn cp |
| T09/2026 | +10,9 tỷ | +1,05 triệu cp |
| T08/2026 | +8,8 tỷ | +943 nghìn cp |
| T07/2026 | +82,8 tỷ | +6,21 triệu cp |
| T06/2026 | −50,6 tỷ | −3,30 triệu cp |
| T05/2026 | +38,6 tỷ | +2,14 triệu cp |
| T04/2026 | −37,0 tỷ | −2,22 triệu cp |
| T03/2026 | −16,9 tỷ | −976 nghìn cp |
| T02/2026 | −13,5 tỷ | −1,01 triệu cp |
| T01/2026 | −255,0 tỷ | −14,70 triệu cp |
| T12/2025 | −142,0 tỷ | −6,98 triệu cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −3,9 tỷ | −167 nghìn cp |
| Q3/2026 | +102,4 tỷ | +8,21 triệu cp |
| Q2/2026 | −48,9 tỷ | −3,39 triệu cp |
| Q1/2026 | −285,4 tỷ | −16,69 triệu cp |
| Q4/2025 | −282,5 tỷ | −13,48 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −235,7 tỷ | −12,03 triệu cp |
| 2025 | −282,5 tỷ | −13,48 triệu cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +0,6 tỷ
- 20 phiên
- +1,0 tỷ
- 60 phiên
- −15,3 tỷ
- 1 năm
- −1,2 tỷ
Mua ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | +0,2 tỷ | +17 nghìn cp |
| 02/11 | +0,2 tỷ | +22 nghìn cp |
| 29/10 | 0 tỷ | −468 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | −387 cp |
| 27/10 | +0,2 tỷ | +18 nghìn cp |
| 23/10 | 0 tỷ | −381 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | +500 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | +604 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| 16/10 | 0 tỷ | +700 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −843 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | +139 cp |
| 06/10 | 0 tỷ | +700 cp |
| 02/10 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| 24/09 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| 23/09 | 0 tỷ | −500 cp |
| 21/09 | 0 tỷ | +500 cp |
| 14/09 | +0,2 tỷ | +21 nghìn cp |
| 24/08 | 0 tỷ | +700 cp |
| 19/08 | 0 tỷ | −8 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +0,4 tỷ | +39 nghìn cp |
| T10/2026 | +0,3 tỷ | +22 nghìn cp |
| T09/2026 | +0,3 tỷ | +24 nghìn cp |
| T08/2026 | −10,1 tỷ | −831 nghìn cp |
| T07/2026 | +12,8 tỷ | +922 nghìn cp |
| T06/2026 | −1,1 tỷ | −73 nghìn cp |
| T05/2026 | −6,3 tỷ | −361 nghìn cp |
| T04/2026 | +5,7 tỷ | +337 nghìn cp |
| T03/2026 | +3,6 tỷ | +240 nghìn cp |
| T02/2026 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| T01/2026 | +0,5 tỷ | +28 nghìn cp |
| T12/2025 | +0,6 tỷ | +32 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +0,7 tỷ | +61 nghìn cp |
| Q3/2026 | +3,0 tỷ | +114 nghìn cp |
| Q2/2026 | −1,6 tỷ | −97 nghìn cp |
| Q1/2026 | +4,2 tỷ | +271 nghìn cp |
| Q4/2025 | −1,6 tỷ | −179 nghìn cp |
| Q3/2025 | −1,7 tỷ | −45 nghìn cp |
| Q2/2025 | −0,4 tỷ | −17 nghìn cp |
| Q1/2025 | +1,6 tỷ | +66 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +6,2 tỷ | +349 nghìn cp |
| 2025 | −2,1 tỷ | −175 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −5,9 | −7,3 | −0,3 | 0,6 | −2,4 | −8,1 | −22,4 | 8,3 | −9,3 | 0,4 | 1,8 | −38,8 | |
| 2025 | −7,8 | 4,2 | −2,8 | −20,4 | 11,0 | 5,6 | 14,7 | 28,1 | −4,5 | −3,8 | −0,2 | −16,4 | −1,9 |
| 2024 | 0,5 | 3,6 | 9,8 | −16,9 | 5,4 | −6,0 | −19,8 | 13,4 | 4,4 | −6,4 | 0,7 | −2,3 | −17,7 |
| 2023 | 1,8 | −27,1 | 23,8 | 13,2 | 3,1 | 15,1 | 29,2 | 14,3 | −3,4 | −12,5 | 29,8 | 2,4 | 104,7 |
| 2022 | −4,6 | −6,4 | 5,3 | −5,4 | −11,8 | −5,5 | 1,5 | 5,0 | −7,4 | −14,5 | −68,8 | −0,4 | −80,5 |
| 2021 | 8,4 | 12,9 | 8,3 | 26,5 | 9,7 | 21,3 | −1,0 | −5,0 | −6,9 | 17,3 | −2,5 | 1,7 | 127,1 |
| 2020 | −0,6 | −0,2 | −4,2 | 7,6 | 16,0 | −12,4 | 0,0 | 17,4 | 36,4 | 6,2 | 7,9 | 24,5 | 137,6 |
| 2019 | 1,0 | 1,5 | 9,2 | 1,4 | 2,9 | 7,9 | 1,8 | −0,6 | −1,2 | 0,0 | −0,8 | 5,8 | 32,2 |
| 2018 | 10,5 | −9,9 | 14,8 | −2,3 | −9,4 | 2,0 | −14,0 | −3,4 | 7,9 | −4,1 | 0,4 | −3,8 | −14,3 |
| 2017 | 5,3 | 3,6 | 23,6 | 43,5 | 1,8 | 18,9 | −1,6 | 2,3 | 8,6 | 3,5 | 12,6 | 0,3 | 199,7 |
| TB | 0,9 | −2,5 | 8,7 | 4,8 | 2,6 | 3,9 | −1,1 | 8,0 | 2,5 | −1,4 | −2,3 | 1,3 | 54,1 |
| % năm tăng | 60% | 50% | 70% | 60% | 70% | 60% | 40% | 70% | 40% | 40% | 56% | 56% | 56% |
Bài viết mới
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về PDR. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về PDR
- 20263 bài
- Phân tích cổ phiếu PDR Quý 4/2026: Vay 13.638 tỷ, lãi quý III nhờ bán cổ phầnĐịnh giá cổ phiếu PDR Quý 4/2026: vay 13.638 tỷ đồng gấp 2,3 lần đầu năm, doanh thu quý III chỉ 23,9 tỷ, lãi 709 tỷ từ bán cổ phần, P/B 0,89, ROE 4,4%.
- Những con số quyết định giá cổ phiếu PDR: doanh thu bán hàng hay chuyển nhượngĐịnh giá cổ phiếu PDR dựa vào giá trị sổ sách, khả năng sinh lời và nguồn gốc lợi nhuận tài chính, kèm số liệu đến ngày 02/10/2026.
- Mô hình kinh doanh của PDR: quỹ đất, chuyển nhượng dự án và lợi nhuận một lầnCổ phiếu PDR gắn với quỹ đất và các khoản chuyển nhượng dự án. Bài viết bóc tách doanh thu bán hàng và khoản thu nhập tài chính rất lớn gần đây.
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về PDR
Chưa có ý tưởng nào về PDR. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ9.978.093.790.000 đKỳquý 3/2026
- 9.978 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng11.500 đ · 04/11/2026
- 11.475 tỷ
- CP lưu hành
- 997.809.379
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu598.685.627
- 60%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại43,02%
- 6,98%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu40.000 đ
- 30/07/2010
Cổ đông lớn
- Nguyễn Văn Đạt29,54%294.757.246 CP
- Công ty TNHH Phát Đạt Holdings8,55%85.334.327 CP
- ACA Vietnam Real Estate III LP3,69%36.822.600 CP
- Nguyễn Thị Minh Thư0,65%6.455.708 CP
- Bùi Quang Anh Vũ0,22%2.172.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Nguyễn Văn Đạt29,54%
- Công ty TNHH Phát Đạt Holdings8,55%
- ACA Vietnam Real Estate III LP3,69%
- Nguyễn Thị Minh Thư0,65%
- Bùi Quang Anh Vũ0,22%
- Cổ đông khác57,35%
Ngành nghề kinh doanh
- Đầu tư, phát triển các dự án BĐS dân dụng (nhà ở, căn hộ, biệt thự, khách sạn, resort…), công trình công nghiệp, cầu đường và cung cấp các dịch vụ về BĐS.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 12/2025Tăng vốn điều lệ lên 9,978.09 tỷ đồng.
- 08/2025Tăng vốn điều lệ lên 9,798.09 tỷ đồng.
- 04/2025Tăng vốn điều lệ lên 9,072.3 tỷ đồng.
- 24/06/2024Tăng vốn điều lệ lên 8,731.4 tỷ đồng.
- 2023Tăng vốn điều lệ lên 7,388.1 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 23 mốc ↓
- 05/2022Tăng vốn điều lệ lên 6,716.4 tỷ đồng.
- 12/2021Tăng vốn điều lệ lên 4,927.7 tỷ đồng.
- 18/05/2021Tăng vốn điều lệ lên 4,867.7 tỷ đồng.
- 2019PDR vào Top 3 Doanh nghiệp niêm yết có hoạt động IR tốt nhất 2019 (IR Awards 2019) do định chế tài chính bình chọn và Top 10 Doanh nghiệp niêm yết uy tín 2019.
- 14/05/2019Tăng vốn điều lệ lên 3,276.5 tỷ đồng.
- 2018PDR vào Top 3 IR Awards 2018 do nhà đầu tư bình chọn, đạt vị trí 54 trong Top 500 Doanh nghiệp tăng trưởng nhanh nhất Việt Nam theo xếp hạng của Vietnam Report.
- 05/06/2018Tăng vốn điều lệ lên 2,663.8 tỷ đồng.
- 07/06/2017Tăng vốn điều lệ lên 2,219.9 tỷ đồng.
- 10/2015Tăng vốn điều lệ lên 2,018.1 tỷ đồng.
- 09/2015Tăng vốn điều lệ lên 1,367.1 tỷ đồng.
- Ngày 30/07/2010 là ngày giao dịch đầu tiên của PDR trên sàn HOSE.
- 22/07/2010nhận được quyết định số 154/QĐ-SGDTPHCM về việc niêm yết CP trên sàn giao dịch Tp HCM.
- 2/2008CTCP Xây dựng và kinh doanh nhà Phát Đạt chính thức đổi tên thành CTCP Phát triển Bất động sản Phát Đạt.
- 01/2008Tăng vốn điều lệ lên 1,302 tỷ đồng.
- 11/2007Tăng vốn điều lệ lên 664 tỷ đồng.
- 05/2007Tăng vốn điều lệ lên 550 tỷ đồng.
- 11/2005Tăng vốn điều lệ lên 50 tỷ đồng.
- 2004CTCP Bất động sản Phát Đạt tiền thân là CTCP Xây dựng và kinh doanh nhà Phát Đạt được thành lập dưới hình thức CTCP. Vốn điều lệ ban đầu là 20 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 12Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 23,9
- LNST 10,2
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 38.225
- Nợ 25.606
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 2.425
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.325
- LNST 515
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 27.270
- Nợ 14.846
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −2.975
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng11.500 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 21,4Ngành 12,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng11.500 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,9Ngành 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 538 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 12.628 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 4,4%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 1,7%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 99,0%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 04/08/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:2 |
| 10/05/2024 | Quyền mua | Quyền mua 5000:909 |
| 20/04/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1000:363 |
| 26/04/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1000:117 |
| 23/03/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 06/11/2020 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:7 |
| 22/05/2020 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:13 |
| 17/12/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 24/04/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:23 |
| 27/04/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 23/05/2017 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 17/11/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 10/07/2015 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 10/07/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 11/03/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 21/12/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |


