CTCP Khu Công nghiệp Nam Tân Uyên · Bất động sản
Biểu đồ giá NTC
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- +0,86%
- 1 tháng
- +1,15%
- 3 tháng
- +3,48%
- 1 năm
- -15,14%
- 2 năm
- -25,54%
- 3 năm
- -21,57%
- 5 năm
- -6,59%
- Tất cả
- +1.773,55%
- Trần
- 137.900
- Sàn
- 119.900
- TC
- 128.900
- Mở
- 129.500
- Cao
- 129.500
- Thấp
- 128.800
- KL
- 3.700
- GT
- 0,5 tỷ
Mô hình giá của NTC dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Bất động sản
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −0,1 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | −0,1 tỷ | −500 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q1/2026 | −0,1 tỷ | −500 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,1 tỷ | −600 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 03/07 | 0 tỷ | −1 cp |
| 16/05 | 0 tỷ | +1 cp |
| 29/08 | 0 tỷ | −1 cp |
| 18/05 | 0 tỷ | +1 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T07/2024 | 0 tỷ | −1 cp |
| T05/2024 | 0 tỷ | +1 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −1 cp |
| T05/2023 | 0 tỷ | +1 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2024 | 0 tỷ | −1 cp |
| Q2/2024 | 0 tỷ | +1 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −1 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | +1 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2024 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2023 | 0 tỷ | 0 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −0,4 | −1,2 | −7,3 | −1,1 | −0,6 | −4,6 | −4,9 | 0,4 | 3,9 | 0,7 | 0,7 | −13,7 | |
| 2025 | 2,2 | 8,2 | −2,3 | −41,1 | 16,0 | 5,6 | 1,9 | −1,0 | 0,2 | 0,6 | −2,7 | −1,1 | −23,9 |
| 2024 | 7,0 | 0,2 | −3,7 | 0,1 | 6,1 | 1,0 | −4,7 | −3,2 | −6,6 | 4,9 | 2,1 | 10,9 | 13,6 |
| 2023 | 7,9 | −2,7 | −4,0 | −1,7 | 54,9 | −4,9 | 4,2 | 5,2 | 2,3 | −0,1 | 0,5 | 5,2 | 72,8 |
| 2022 | 9,8 | −2,8 | 3,6 | −7,9 | −11,9 | −2,3 | 2,1 | 6,0 | −7,6 | −14,6 | −17,6 | 0,6 | −38,0 |
| 2021 | −25,5 | 18,9 | −3,6 | −14,5 | −3,1 | 2,9 | −7,8 | 3,6 | −9,3 | 0,0 | 9,7 | 4,8 | −27,3 |
| 2020 | −3,4 | 1,8 | −16,0 | 22,5 | 19,2 | −5,5 | 6,9 | 8,2 | −4,4 | 13,7 | 42,0 | 32,9 | 170,7 |
| 2019 | 10,3 | 22,0 | 9,2 | −7,7 | 32,4 | 2,4 | 33,1 | 0,2 | −9,8 | 1,9 | 0,5 | 0,8 | 128,3 |
| 2018 | −6,0 | −2,7 | −10,8 | −11,9 | −4,3 | 3,1 | −6,5 | 13,8 | 14,4 | −1,6 | 15,3 | 7,6 | 5,2 |
| 2017 | 9,3 | 18,3 | 5,0 | 0,2 | −4,1 | −2,2 | 33,4 | 10,4 | 7,3 | −2,7 | 15,9 | 16,4 | 164,4 |
| TB | 1,1 | 6,0 | −3,0 | −6,3 | 10,5 | −0,4 | 5,8 | 4,4 | −1,0 | 0,3 | 7,3 | 8,7 | 51,8 |
| % năm tăng | 60% | 60% | 30% | 30% | 50% | 50% | 60% | 80% | 50% | 50% | 78% | 89% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về NTC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về NTC
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về NTC
Chưa có ý tưởng nào về NTC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ239.999.800.000 đKỳquý 3/2026
- 240 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng128.900 đ · 04/11/2026
- 3.094 tỷ
- CP lưu hành
- 23.999.980
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu7.199.994
- 30%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,04%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 53,27%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu161.470 đ
- 19/12/2016
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần Cao su Phước Hòa32,85%7.884.840 CP
- Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - Công ty Cổ phần20,42%4.900.500 CP
- Công ty Cổ phần Đầu tư Sài Gòn VRG19,95%4.789.100 CP
- Công ty Cổ Phần Đầu Tư Và Phát Triển Vrg Long Thành2%479.000 CP
- Huỳnh Trung Trực0,71%171.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ phần Cao su Phước Hòa32,85%
- Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - Công ty Cổ phần20,42%
- Công ty Cổ phần Đầu tư Sài Gòn VRG19,95%
- Công ty Cổ Phần Đầu Tư Và Phát Triển Vrg Long Thành2%
- Huỳnh Trung Trực0,71%
- Cổ đông khác24,06%
Ngành nghề kinh doanh
- Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp.
- Thi công xây dựng công trình công nghiệp, dân dụng, thủy lợi, giao thông, cầu đường.
- San lấp mặt bằng.
- Kinh doanh nhà ở, cho thuê văn phòng, nhà xưởng, nhà kho, bến bãi,...
- Trồng, khai thác, chế biến, kinh doanh nguyên liệu, sản phẩm cao su, gỗ rừng trồng...
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 28/10/2025Ngày giao dịch đầu tiên trên HOSe với giá 161,470 đ/CP.
- 16/10/2025Ngày hủy đăng ký giao dịch trên UPCoM để chuyển sang niêm yết trên HOSE.
- 29/01/2021Tăng vốn điều lệ lên 240 tỷ đồng.
- 19/12/2016Giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 14,300 đ/CP.
- 12/05/2009Trở thành công ty đại.
Xem toàn bộ 13 mốc ↓
- 12/02/2015Khởi công xây dựng Nhà máy xử lý nước thải - Giai đoạn 2 để nâng tổng công suất xử lý nước thải lên 8,000 m3/ngày đêm.
- 2012Tiếp tục đầu tư xây dựng nhà xưởng cho thuê tại Khu công nghiệp Nam Tân Uyên mở rộng.
- 2010Mở rộng Khu công nghiệp Nam Tân Uyên với quy mô 288.52 ha (Khu công nghiệp Nam Tân Uyên mở rộng).
- 14/06/2010Tăng vốn điều lệ lên 160 tỷ đồng.
- 01/07/2009Khởi công xây dựng Nhà xưởng cho thuê trên diện tích 6.37ha.
- 21/10/2008Khởi công xây dựng Nhà máy xử lý nước thải - Giai đoạn 1 với công suất 2,000 m3/ngày đêm.
- 28/05/2008Tăng vốn điều lệ lên 90 tỷ đồng.
- 21/02/2005Công ty Cổ phần Khu công nghiệp Nam Tân Uyên được thành lập với vốn điều lệ 70 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 5Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 79,3
- LNST 46,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 7.070
- Nợ 5.575
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 194
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 716
- LNST 322
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 5.971
- Nợ 4.686
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 1.357
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng128.900 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 12,7Ngành 12,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng128.900 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 2,1Ngành 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 10.188 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 62.312 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 17,8%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 3,8%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 54,1%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy cao.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 23/10/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 60% (6.000đ/CP) |
| 22/08/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 60% (6.000đ/CP) |
| 22/11/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 60% (6.000đ/CP) |
| 05/09/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 14/12/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 60% (6.000đ/CP) |
| 29/11/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 16/12/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 80% (8.000đ/CP) |
| 14/09/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 60% (6.000đ/CP) |
| 03/12/2020 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 03/12/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 60% (6.000đ/CP) |
| 30/07/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 50% (5.000đ/CP) |
| 06/12/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 50% (5.000đ/CP) |
| 02/08/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 100% (10.000đ/CP) |
| 27/12/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 100% (10.000đ/CP) |
| 24/08/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 60% (6.000đ/CP) |
| 24/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 09/12/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 10/06/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18% (1.800đ/CP) |
| 10/12/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 12/02/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 06/04/2010 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |