CTCP Dịch vụ Hàng hóa Nội Bài · Vận tải - kho bãi
Biểu đồ giá NCT
- 1 ngày
- +0,25%
- 1 tuần
- -1,93%
- 1 tháng
- -2,51%
- 3 tháng
- -1,81%
- 1 năm
- -13,51%
- 2 năm
- -13,90%
- 3 năm
- +20,08%
- 5 năm
- +37,78%
- Tất cả
- +208,33%
- Trần
- 86.800
- Sàn
- 75.600
- TC
- 81.200
- Mở
- 81.900
- Cao
- 81.900
- Thấp
- 81.200
- KL
- 11.700
- GT
- 1 tỷ
Mô hình giá của NCT dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Vận tải - kho bãi
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −1,7 tỷ
- 20 phiên
- −6,8 tỷ
- 60 phiên
- −19,2 tỷ
- 1 năm
- −111,8 tỷ
Bán ròng 29 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | −0,6 tỷ | −8 nghìn cp |
| 03/11 | −0,6 tỷ | −7 nghìn cp |
| 02/11 | 0 tỷ | −600 cp |
| 30/10 | −0,1 tỷ | −1 nghìn cp |
| 29/10 | −0,3 tỷ | −4 nghìn cp |
| 28/10 | −0,3 tỷ | −4 nghìn cp |
| 27/10 | −0,1 tỷ | −800 cp |
| 26/10 | −0,1 tỷ | −700 cp |
| 23/10 | −0,5 tỷ | −7 nghìn cp |
| 22/10 | −0,4 tỷ | −5 nghìn cp |
| 21/10 | −0,4 tỷ | −4 nghìn cp |
| 20/10 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| 19/10 | −0,2 tỷ | −2 nghìn cp |
| 16/10 | −0,2 tỷ | −3 nghìn cp |
| 15/10 | −0,3 tỷ | −3 nghìn cp |
| 14/10 | −0,4 tỷ | −4 nghìn cp |
| 13/10 | −0,3 tỷ | −4 nghìn cp |
| 12/10 | −0,3 tỷ | −4 nghìn cp |
| 09/10 | −0,8 tỷ | −9 nghìn cp |
| 08/10 | −0,8 tỷ | −9 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −1,3 tỷ | −16 nghìn cp |
| T10/2026 | −7,0 tỷ | −84 nghìn cp |
| T09/2026 | −4,8 tỷ | −57 nghìn cp |
| T08/2026 | −10,2 tỷ | −123 nghìn cp |
| T07/2026 | −19,8 tỷ | −214 nghìn cp |
| T06/2026 | −10,9 tỷ | −117 nghìn cp |
| T05/2026 | −8,0 tỷ | −86 nghìn cp |
| T04/2026 | −7,7 tỷ | −83 nghìn cp |
| T03/2026 | −7,0 tỷ | −75 nghìn cp |
| T02/2026 | −5,2 tỷ | −54 nghìn cp |
| T01/2026 | −13,8 tỷ | −145 nghìn cp |
| T12/2025 | −5,1 tỷ | −56 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −8,3 tỷ | −100 nghìn cp |
| Q3/2026 | −34,7 tỷ | −394 nghìn cp |
| Q2/2026 | −26,6 tỷ | −287 nghìn cp |
| Q1/2026 | −25,9 tỷ | −274 nghìn cp |
| Q4/2025 | −23,9 tỷ | −231 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −95,5 tỷ | −1,05 triệu cp |
| 2025 | −23,9 tỷ | −231 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- −0,1 tỷ
- 60 phiên
- −9,7 tỷ
Bán ròng 12 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 22/05 | 0 tỷ | −43 cp |
| 13/11 | 0 tỷ | −14 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | −5 cp |
| 22/09 | 0 tỷ | −100 cp |
| 15/08 | 0 tỷ | −63 cp |
| 26/07 | 0 tỷ | −11 cp |
| 22/06 | 0 tỷ | −35 cp |
| 31/03 | 0 tỷ | −200 cp |
| 06/01 | 0 tỷ | −35 cp |
| 22/11 | 0 tỷ | −19 cp |
| 17/11 | 0 tỷ | −50 cp |
| 16/11 | 0 tỷ | −24 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 25/10 | 0 tỷ | −300 cp |
| 03/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/09 | 0 tỷ | −14 cp |
| 19/09 | 0 tỷ | −4 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −31 cp |
| 13/09 | 0 tỷ | −40 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T05/2025 | 0 tỷ | −43 cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −14 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −5 cp |
| T09/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −63 cp |
| T07/2023 | 0 tỷ | −11 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −35 cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | −200 cp |
| T01/2023 | 0 tỷ | −35 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −93 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | −300 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −356 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2025 | 0 tỷ | −43 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −19 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −174 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −35 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −235 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −393 cp |
| Q3/2022 | −0,1 tỷ | −1 nghìn cp |
| Q2/2022 | 0 tỷ | −400 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −43 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −19 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −444 cp |
| 2022 | −0,2 tỷ | −2 nghìn cp |
| 2021 | −0,9 tỷ | −4 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 8,7 | −0,5 | −6,4 | 2,5 | −2,5 | 4,2 | −3,5 | 0,2 | −0,6 | −0,7 | −1,3 | −0,7 | |
| 2025 | 0,2 | −0,1 | −1,8 | −9,9 | 0,5 | 7,8 | −1,4 | −1,4 | −2,6 | 5,7 | −5,6 | −7,2 | −15,9 |
| 2024 | 1,9 | 1,4 | −0,3 | −3,6 | 5,0 | 9,2 | 1,3 | 4,3 | 12,0 | 1,1 | −1,3 | 1,9 | 37,3 |
| 2023 | 2,2 | 3,2 | −0,3 | −5,1 | 4,4 | 4,5 | 2,7 | −1,7 | −0,4 | −3,7 | 5,9 | 1,3 | 12,9 |
| 2022 | 1,0 | 2,9 | −0,4 | 4,9 | 1,3 | 7,6 | 0,5 | 2,7 | −4,6 | −3,0 | 1,8 | 0,2 | 15,4 |
| 2021 | −2,1 | 4,8 | 3,3 | 0,3 | −2,2 | 3,9 | 3,2 | 4,3 | 12,5 | 5,4 | −2,0 | −4,7 | 28,6 |
| 2020 | −4,8 | −3,6 | −26,4 | 28,5 | 4,2 | 4,9 | −4,2 | 7,3 | 12,9 | 0,9 | 3,7 | 0,0 | 15,1 |
| 2019 | −3,9 | 1,6 | 1,6 | 2,8 | 3,0 | −0,6 | 5,2 | 1,1 | −1,1 | −1,9 | −2,1 | 2,9 | 8,5 |
| 2018 | −12,1 | 4,3 | −1,2 | −3,9 | −1,1 | 0,0 | −7,5 | −5,1 | 0,5 | −6,4 | −0,8 | −1,1 | −30,4 |
| 2017 | 0,1 | −1,4 | 0,2 | 1,4 | −5,6 | 3,2 | 1,0 | 0,3 | 6,4 | 6,6 | 8,5 | 18,5 | 44,3 |
| TB | −0,9 | 1,3 | −3,2 | 1,8 | 0,7 | 4,5 | −0,3 | 1,2 | 3,5 | 0,4 | 0,9 | 1,3 | 12,9 |
| % năm tăng | 60% | 60% | 30% | 60% | 60% | 80% | 60% | 70% | 50% | 50% | 44% | 56% | 78% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về NCT. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về NCT
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về NCT
Chưa có ý tưởng nào về NCT. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ261.669.400.000 đKỳquý 3/2026
- 262 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng81.400 đ · 04/11/2026
- 2.130 tỷ
- CP lưu hành
- 26.165.732
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu9.158.006
- 35%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần30%Room còn lại19,18%
- 10,82%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 65,07%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu75.000 đ
- 08/01/2015
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Hàng không Việt Nam - CTCP55,13%14.425.401 CP
- Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng không Sân bay Việt Nam6,98%1.827.649 CP
- America Limited Liability Company6,98%1.827.550 CP
- Công ty TNHH Quốc tế Sao Đỏ2,42%633.440 CP
- Đặng Thanh Hải0,16%42.988 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Hàng không Việt Nam - CTCP55,13%
- Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng không Sân bay Việt Nam6,98%
- America Limited Liability Company6,98%
- Công ty TNHH Quốc tế Sao Đỏ2,42%
- Đặng Thanh Hải0,16%
- Cổ đông khác28,31%
Ngành nghề kinh doanh
- Dịch vụ vận chuyển mặt đất.
- Kinh doanh kho bãi, cho thuê kho bãi đỗ xe.
- Dịch vụ kiểm tra hàng, cân hàng.
- Bốc xếp hành lý, hàng hóa đường bộ, đường không.
- Dịch vụ giao nhận hàng hóa đường không, đường biển, đường bộ.
- Dịch vụ chuyển phát nhanh.
- Đại lý làm thủ tục hải quan.
- Các dịch vụ khác, hỗ trợ vận chuyển..
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 22/07/2015Tăng vốn điều lệ lên 261.66 tỷ đồng.
- 08/01/2015Cổ phiếu NCT chính thức được giao dịch trên sàn giao dịch CK Hồ Chí Minh.
- 09/2014Tăng vốn điều lệ lên 249.2 tỷ đồng.
- 10/2008Tăng vốn điều lệ lên 95.85 tỷ đồng.
- 09/2007Tăng vốn điều lệ lên 63.9 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 7 mốc ↓
- 05/2007Tăng vốn điều lệ lên 35.5 tỷ đồng.
- 01/05/2005Công ty là thành viên của TCT Hàng không Việt Nam được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 35 tỷ đồng.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 360
- LNST 98,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 990
- Nợ 206
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 117
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.212
- LNST 387
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 969
- Nợ 260
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 414
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng81.400 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 4,8Ngành 8,6
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng81.400 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 2,7Ngành 0,9
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 16.807 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 29.968 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 55,7%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 43,5%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 32,7%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 27/07/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 80% (8.000đ/CP) |
| 17/11/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 80% (8.000đ/CP) |
| 09/07/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 50% (5.000đ/CP) |
| 21/11/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 27/07/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 50% (5.000đ/CP) |
| 15/11/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 35% (3.500đ/CP) |
| 19/07/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 63% (6.300đ/CP) |
| 13/07/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 17/06/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 15/03/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 21/09/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 09/07/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 45% (4.500đ/CP) |
| 09/03/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 40% (4.000đ/CP) |
| 05/06/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 50% (5.000đ/CP) |
| 30/08/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 40% (4.000đ/CP) |
| 30/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 50% (5.000đ/CP) |
| 21/08/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 40% (4.000đ/CP) |
| 12/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 60% (6.000đ/CP) |
| 30/09/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 40% (4.000đ/CP) |
| 11/05/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 04/02/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 50% (5.000đ/CP) |
| 06/08/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 50% (5.000đ/CP) |
| 03/06/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 13/05/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 37,1% (3.710đ/CP) |
| 22/01/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 40% (4.000đ/CP) |
| 30/10/2014 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:8 |
| 21/10/2008 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:7 |
| 14/09/2007 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:4 |