CTCP MHC · Vận tải - kho bãi
Biểu đồ giá MHC
- 1 ngày
- -5,58%
- 1 tuần
- -5,58%
- 1 tháng
- -5,04%
- 3 tháng
- -23,26%
- 1 năm
- -46,30%
- 2 năm
- +10,00%
- 3 năm
- -10,93%
- 5 năm
- -43,30%
- Tất cả
- -0,60%
- Trần
- 7.470
- Sàn
- 6.510
- TC
- 6.990
- Mở
- 6.990
- Cao
- 6.990
- Thấp
- 6.700
- KL
- 2.400
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của MHC dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Vận tải - kho bãi
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- −0,1 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | −1 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | −1 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T08/2026 | −0,1 tỷ | −13 nghìn cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | −900 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| T04/2026 | −0,1 tỷ | −9 nghìn cp |
| T03/2026 | +0,2 tỷ | +20 nghìn cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| T01/2026 | +0,1 tỷ | +12 nghìn cp |
| T12/2025 | −0,1 tỷ | −13 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | −1 cp |
| Q3/2026 | −0,1 tỷ | −15 nghìn cp |
| Q2/2026 | −0,1 tỷ | −9 nghìn cp |
| Q1/2026 | +0,3 tỷ | +28 nghìn cp |
| Q4/2025 | −0,5 tỷ | −36 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| 2025 | −0,5 tỷ | −36 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- −8,3 tỷ
- 60 phiên
- −8,4 tỷ
Bán ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 11/12 | 0 tỷ | −3 cp |
| 11/09 | 0 tỷ | −18 cp |
| 29/08 | 0 tỷ | 0 cp |
| 06/08 | 0 tỷ | −5 cp |
| 18/07 | 0 tỷ | −23 cp |
| 09/07 | 0 tỷ | −2 cp |
| 25/12 | 0 tỷ | −11 cp |
| 31/10 | 0 tỷ | −67 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | −87 cp |
| 12/09 | 0 tỷ | −78 cp |
| 20/06 | 0 tỷ | −17 cp |
| 12/06 | 0 tỷ | −5 cp |
| 08/09 | −8,3 tỷ | −690 nghìn cp |
| 07/09 | 0 tỷ | −124 cp |
| 15/08 | 0 tỷ | −47 cp |
| 27/07 | 0 tỷ | −13 cp |
| 22/06 | 0 tỷ | −1 cp |
| 13/06 | 0 tỷ | −1 cp |
| 12/05 | 0 tỷ | −200 cp |
| 30/03 | 0 tỷ | −800 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T12/2025 | 0 tỷ | −3 cp |
| T09/2025 | 0 tỷ | −18 cp |
| T08/2025 | 0 tỷ | −5 cp |
| T07/2025 | 0 tỷ | −25 cp |
| T12/2024 | 0 tỷ | −11 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −154 cp |
| T09/2024 | 0 tỷ | −78 cp |
| T06/2024 | 0 tỷ | −22 cp |
| T09/2023 | −8,3 tỷ | −690 nghìn cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −47 cp |
| T07/2023 | 0 tỷ | −13 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −2 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2025 | 0 tỷ | −3 cp |
| Q3/2025 | 0 tỷ | −48 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −165 cp |
| Q3/2024 | 0 tỷ | −78 cp |
| Q2/2024 | 0 tỷ | −22 cp |
| Q3/2023 | −8,3 tỷ | −690 nghìn cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −202 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −844 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −51 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −265 cp |
| 2023 | −8,3 tỷ | −691 nghìn cp |
| 2022 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 2021 | −11,1 tỷ | −822 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −19,2 | 6,0 | −10,6 | 6,0 | −3,5 | −0,5 | −2,9 | −12,7 | −8,7 | −2,9 | −2,9 | −43,2 | |
| 2025 | 5,5 | 20,1 | −11,9 | 14,3 | 3,8 | −9,9 | 53,4 | 12,8 | −3,7 | 3,0 | −4,4 | −6,1 | 84,2 |
| 2024 | −10,0 | 8,6 | 3,4 | −7,2 | 4,2 | −5,9 | −4,6 | −6,0 | −7,2 | −5,2 | −1,9 | 4,0 | −26,0 |
| 2023 | 3,4 | −7,7 | 0,0 | 4,7 | 36,2 | −5,2 | 25,8 | 86,1 | −26,4 | −13,5 | 21,1 | 3,4 | 141,0 |
| 2022 | −25,8 | 9,0 | −1,3 | −22,0 | −7,3 | −31,9 | 24,8 | 1,8 | −17,2 | −27,6 | 3,9 | −10,6 | −72,2 |
| 2021 | −6,9 | 6,2 | 0,6 | 51,7 | 15,7 | −14,3 | −28,2 | 30,2 | 0,0 | 18,1 | 17,3 | −3,2 | 87,5 |
| 2020 | 2,4 | −8,1 | −15,1 | 16,3 | 8,1 | 79,1 | 14,9 | 8,4 | −1,1 | −18,9 | 4,8 | 42,3 | 168,4 |
| 2019 | −4,7 | 0,0 | 3,8 | −2,1 | −5,6 | 0,8 | −4,2 | 3,2 | −13,6 | 7,6 | −15,0 | −9,0 | −34,5 |
| 2018 | −6,3 | −2,6 | −3,2 | −0,3 | 1,1 | 1,1 | −2,7 | 19,7 | 5,3 | −7,0 | −9,1 | −0,8 | −7,2 |
| 2017 | −3,9 | −4,3 | 10,1 | −9,2 | 3,7 | 0,0 | −3,5 | −2,0 | 3,4 | −1,7 | 21,8 | −3,5 | 7,8 |
| TB | −6,5 | 2,7 | −2,4 | 5,2 | 5,6 | 1,3 | 7,3 | 14,1 | −6,9 | −4,8 | 4,3 | 1,8 | 38,8 |
| % năm tăng | 30% | 50% | 40% | 50% | 70% | 30% | 40% | 70% | 20% | 30% | 56% | 33% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về MHC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về MHC
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về MHC
Chưa có ý tưởng nào về MHC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ456.487.890.000 đKỳquý 3/2026
- 456 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng6.600 đ · 04/11/2026
- 301 tỷ
- CP lưu hành
- 45.648.669
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu13.694.600
- 30%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,81%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu19.000 đ
- 21/03/2005
Cổ đông lớn
- Công ty TNHH Đầu tư và Thương mại Phong Sơn17,96%8.199.900 CP
- Công ty trách nhiệm hữu hạn Invest An Nam17,8%8.127.449 CP
- Công ty Cổ Phần Bất Động Sản Peaceful Land12,75%5.821.479 CP
- Bùi Thu Nga4,7%2.145.200 CP
- Nguyễn Chiến Thắng4,39%2.002.150 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty TNHH Đầu tư và Thương mại Phong Sơn17,96%
- Công ty trách nhiệm hữu hạn Invest An Nam17,8%
- Công ty Cổ Phần Bất Động Sản Peaceful Land12,75%
- Bùi Thu Nga4,7%
- Nguyễn Chiến Thắng4,39%
- Cổ đông khác42,39%
Ngành nghề kinh doanh
- Cho thuê văn phòng và khu siêu thị.
- Vận tải đường thủy, đường bộ, dịch vụ giao nhận kho vận hàng hóa, đại lý hàng hải.
- Xuất nhập khẩu tư liệu sản xuất, tiêu dùng, đại lý mua bán, ký gửi hàng hóa.
- Lai dắt tàu biển, bốc xếp hàng hóa và container, khai thác cảng và kinh doanh bãi container..
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 08/2026Tăng vốn điều lệ lên 456.48 tỷ đồng.
- 11/2024Tăng vốn điều lệ lên 434.76 tỷ đồng.
- 01/10/2019Tăng vốn điều lệ lên 414.06 tỷ đồng.
- 17/08/2018Tăng vốn điều lệ lên 376.43 tỷ đồng.
- 26/12/2016Tăng vốn điều lệ lên 327.35 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 13 mốc ↓
- 09/2016Tăng vốn điều lệ lên 284.66 tỷ đồng.
- 04/2015Vốn điều lệ của công ty được tăng lên 271.1 tỷ đồng.
- 22/07/2014CTCP Hàng Hải Hà Nội chính thức đổi tên thành CTCP MHC.
- 2009Tăng vốn điều lệ lên 135.55 tỷ đồng.
- 2008Tăng vốn điều lệ lên 117.88 tỷ đồng.
- 12/2007Tăng vốn điều lệ lên 93.87 tỷ đồng.
- 21/03/2005MHC chính thức niêm yết trên TTGDCK Tp.HCM với vốn điều lệ ban đầu là 67.05 tỷ đồng.
- 17/11/1998CTCP Hàng hải Hà Nội được thành lập.
Công ty con & liên kết · 3Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 11,0
- LNST −32,8
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 746
- Nợ 120
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 11,5
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 44,2
- LNST 164
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 747
- Nợ 94,8
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 488
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng6.600 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- —Ngành 8,6
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng6.600 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,5Ngành 0,9
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- -832 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 12.612 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- -6,0%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- -4,6%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
Thiếu doanh thu — chưa tách được biên lợi nhuận và vòng quay tài sản.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 23/07/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 21/10/2024 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 22/07/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 07/08/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 29/06/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 29/06/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 17/10/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 17/10/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 15/01/2015 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 07/10/2009 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 29/01/2008 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 29/01/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 18/05/2007 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:7 |
| 10/04/2006 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 09/01/2006 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |